Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 651 toàn thị trường và thứ 67/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.340 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
499,80 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
605 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
263,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
42,57 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,17%
Số lao động
39
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.960 đ
Khối lượng bình quân phiên52.359
Giá trị giao dịch bình quân phiên489,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.997.264
Khối lượng nước ngoài bán9.802.220

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
Mã chứng khoán
BTP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/12/2006
Ngày niêm yết
25/11/2009
Vốn điều lệ
605 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
39 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tiến Dũng
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Huy
Đơn vị kiểm toán
AASCs
Địa chỉ
Kp. Hương Giang - P. Long Hương - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 221 2811

Lĩnh vực kinh doanh

- Truyền tải và phân phối điện.

- Đào tạo trung cấp.

- Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Vận tải hành khách đường bộ khác.

- Vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải bốc dỡ hàng hóa.

- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.

Chỉ số tài chính BTP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu710 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.942 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,49%
Biên lợi nhuận gộp17,90%
Biên lợi nhuận ròng16,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,67%

Kết quả kinh doanh BTP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần263,28 tỷ357,41 tỷ779,82 tỷ513,49 tỷ
Giá vốn hàng bán216,16 tỷ343,89 tỷ767,36 tỷ480,72 tỷ
Lợi nhuận gộp47,12 tỷ13,52 tỷ12,47 tỷ32,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,13 tỷ43,95 tỷ72,63 tỷ78,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế42,57 tỷ42,82 tỷ71,82 tỷ70,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ42,57 tỷ42,82 tỷ71,82 tỷ70,74 tỷ
EBITDA99,83 tỷ98,38 tỷ126,95 tỷ126,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,22 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn473,87 tỷ525,74 tỷ650,03 tỷ785,31 tỷ
Tài sản dài hạn744,81 tỷ745,87 tỷ807,37 tỷ814,09 tỷ
Nợ phải trả142,18 tỷ208,01 tỷ255,42 tỷ356,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,08 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh46,00 tỷ85,04 tỷ87,89 tỷ1,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư14,50 tỷ122,20 tỷ18,93 tỷ171,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-63,30 tỷ-240,75 tỷ-121,52 tỷ-140,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,80 tỷ-33,52 tỷ-14,71 tỷ32,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ86,49 tỷ89,29 tỷ122,81 tỷ137,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần54,78 tỷ67,80 tỷ56,94 tỷ66,41 tỷ
Lợi nhuận gộp16,26 tỷ10,00 tỷ15,17 tỷ16,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,91 tỷ8,49 tỷ10,77 tỷ-106,16 triệu
LNST công ty mẹ25,91 tỷ8,49 tỷ10,77 tỷ-106,16 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
44,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,70 tỷ
Các khoản dự phòng
2,86 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,50 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-44,71 tỷ
Chi phí đi vay
2,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
63,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-24,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,90 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
39,89 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
46,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,65 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
77,54 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-322,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
345,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-51,83 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
50,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
14,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-43,39 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,90 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-63,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
89,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
86,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về BTP

BTP là công ty gì?
BTP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500701305. Trụ sở tại Kp. Hương Giang - P. Long Hương - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BTP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTP bắt đầu giao dịch ngày 25/11/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/12/2006.
Vốn hóa của BTP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BTP đạt 499,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 651 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 263,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 42,57 tỷ, ROE 3,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tiến Dũng. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Huy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCs.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500701305.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ