Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình (BTB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1209 toàn thị trường và thứ 119/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
88,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
77 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
120,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
412,60 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,34%
Số lao động
101
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.600 đ
Khối lượng bình quân phiên4.259
Giá trị giao dịch bình quân phiên21,80 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.200
Khối lượng nước ngoài bán1.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình
Mã chứng khoán
BTB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/04/2005
Ngày niêm yết
12/01/2017
Vốn điều lệ
77 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
101 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Trung Kiên
Địa chỉ
Lô CN 1 - KCN TBS - Sông Trà - P. Thái Bình - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.227) 249 1340

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia hơi, bia chai.

Chỉ số tài chính BTB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu52 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.343 đ
P/E — giá trên lợi nhuận213,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,27%
Biên lợi nhuận gộp14,72%
Biên lợi nhuận ròng0,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,79%

Kết quả kinh doanh BTB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần120,62 tỷ131,47 tỷ161,56 tỷ135,82 tỷ
Giá vốn hàng bán102,59 tỷ112,85 tỷ138,44 tỷ112,11 tỷ
Lợi nhuận gộp17,76 tỷ18,31 tỷ21,51 tỷ23,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD488,10 triệu282,80 triệu1,49 tỷ4,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế412,60 triệu30,24 triệu986,30 triệu3,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ412,60 triệu30,24 triệu986,30 triệu3,40 tỷ
EBITDA20,70 tỷ20,88 tỷ23,49 tỷ27,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản150,55 tỷ165,08 tỷ190,97 tỷ225,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn14,99 tỷ9,46 tỷ15,04 tỷ27,22 tỷ
Tài sản dài hạn135,56 tỷ155,62 tỷ175,93 tỷ197,79 tỷ
Nợ phải trả35,81 tỷ50,75 tỷ76,17 tỷ110,69 tỷ
Vốn chủ sở hữu114,74 tỷ114,33 tỷ114,80 tỷ114,31 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,40 tỷ23,76 tỷ16,67 tỷ43,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-385,43 triệu2,73 triệu-101,10 triệu-233,79 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,93 tỷ-23,66 tỷ-29,10 tỷ-29,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,09 tỷ101,76 triệu-12,53 tỷ13,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,42 tỷ1,33 tỷ1,23 tỷ13,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2018Q2/2018Q1/2018Q4/2017
Doanh thu thuần43,05 tỷ47,44 tỷ19,20 tỷ38,33 tỷ
Lợi nhuận gộp8,15 tỷ10,21 tỷ468,77 triệu6,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,47 tỷ4,34 tỷ-4,55 tỷ827,76 triệu
LNST công ty mẹ2,47 tỷ4,34 tỷ-4,55 tỷ827,76 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
547,13 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
20,21 tỷ
Các khoản dự phòng
-497,44 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,54 triệu
Chi phí đi vay
752,48 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
289,62 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
242,22 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-761,70 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-71,88 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-249,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-436,20 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
44,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-385,43 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
56,88 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-69,81 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BTB

BTB là công ty gì?
BTB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000317707. Trụ sở tại Lô CN 1 - KCN TBS - Sông Trà - P. Thái Bình - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu BTB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTB bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/04/2005.
Vốn hóa của BTB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BTB đạt 88,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1209 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 120,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 412,60 triệu, ROE 0,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Trung Kiên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000317707.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ