Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Bảo vệ Thực vật 1 Trung ương là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1010 toàn thị trường và thứ 50/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.004 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 53,96 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, thuốc diệt chuột, ruồi, muỗi, kiến, gián, thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng.
- Sản xuất và kinh doanh phân hóa học, phân bón lá, phân bón hữu cơ sinh học.
- Sản xuất và kinh doanh giống cây trồng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 811 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.441 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,49 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,77% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 59,16% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 319,60 tỷ | 317,54 tỷ | 319,60 tỷ | 280,54 tỷ | 236,11 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 215,56 tỷ | 222,19 tỷ | 215,56 tỷ | 211,14 tỷ | 163,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 103,92 tỷ | 95,35 tỷ | 103,92 tỷ | 69,40 tỷ | 73,06 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,57 tỷ | 6,80 tỷ | 8,57 tỷ | 1,76 tỷ | 3,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,11 tỷ | 5,64 tỷ | 8,11 tỷ | 1,54 tỷ | 3,27 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,11 tỷ | 5,64 tỷ | 8,11 tỷ | 1,54 tỷ | 3,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 255,62 tỷ | 289,76 tỷ | 255,62 tỷ | 231,70 tỷ | 239,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 206,92 tỷ | 207,67 tỷ | 206,92 tỷ | 182,31 tỷ | 186,57 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 48,70 tỷ | 82,08 tỷ | 48,70 tỷ | 49,39 tỷ | 53,38 tỷ |
| Nợ phải trả | 151,21 tỷ | 186,00 tỷ | 151,21 tỷ | 130,79 tỷ | 140,47 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 104,41 tỷ | 103,75 tỷ | 104,41 tỷ | 100,91 tỷ | 99,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.