Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ (BSP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/08/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 889 toàn thị trường và thứ 85/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
215,80 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
359,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,42%
Số lao động
47
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.800 đ
Khối lượng bình quân phiên1.611
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,98 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ
Mã chứng khoán
BSP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/08/2016
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
47 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Giang
Địa chỉ
KCN Trung Hà - X. Tam Nông - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.21) 0365 0687 - 0365 0688

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia.

- Khách sạn.

- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh.

- Đại lý du lịch, điều hành tua du lịch.

- Sản xuất rượu vang.

Chỉ số tài chính BSP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu670 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.238 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,71%
Biên lợi nhuận gộp8,30%
Biên lợi nhuận ròng2,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,74 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,37%

Kết quả kinh doanh BSP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần359,97 tỷ393,67 tỷ339,03 tỷ398,74 tỷ
Giá vốn hàng bán330,10 tỷ364,61 tỷ309,18 tỷ381,45 tỷ
Lợi nhuận gộp29,87 tỷ29,07 tỷ29,85 tỷ17,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,05 tỷ8,46 tỷ10,69 tỷ1,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,70 tỷ6,59 tỷ5,08 tỷ712,40 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ8,70 tỷ6,59 tỷ5,08 tỷ712,40 triệu
EBITDA31,95 tỷ29,10 tỷ27,93 tỷ40,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản321,16 tỷ331,53 tỷ340,29 tỷ321,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn133,91 tỷ138,17 tỷ167,25 tỷ175,60 tỷ
Tài sản dài hạn187,25 tỷ193,36 tỷ173,05 tỷ146,28 tỷ
Nợ phải trả136,07 tỷ140,45 tỷ141,26 tỷ120,38 tỷ
Vốn chủ sở hữu185,10 tỷ191,08 tỷ199,03 tỷ201,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh25,60 tỷ34,54 tỷ34,25 tỷ-33,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,91 tỷ-36,94 tỷ-33,32 tỷ-15,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,57 tỷ-17,67 tỷ11,76 tỷ16,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,13 tỷ-20,06 tỷ12,70 tỷ-32,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,50 tỷ36,37 tỷ56,43 tỷ43,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần64,83 tỷ103,64 tỷ55,67 tỷ106,12 tỷ
Lợi nhuận gộp1,68 tỷ14,90 tỷ-2,21 tỷ11,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,67 tỷ7,75 tỷ-5,73 tỷ5,25 tỷ
LNST công ty mẹ-1,67 tỷ7,75 tỷ-5,73 tỷ5,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
20,90 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,15 tỷ
Chi phí đi vay
2,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
33,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,33 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,39 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
25,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
63,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,04 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
312,19 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-310,65 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,11 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,37 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,50 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BSP

BSP là công ty gì?
BSP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600393941. Trụ sở tại KCN Trung Hà - X. Tam Nông - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu BSP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSP bắt đầu giao dịch ngày 10/08/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của BSP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BSP đạt 215,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 889 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 359,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,70 tỷ, ROE 4,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoàng Giang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600393941.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ