Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam (BSL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 601 toàn thị trường và thứ 63/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
576,00 tỷ
45.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
450 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
890,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
42,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,75%
Số lao động
89
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.700 đ
Khối lượng bình quân phiên6.069
Giá trị giao dịch bình quân phiên66,98 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.800
Khối lượng nước ngoài bán115.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam
Mã chứng khoán
BSL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/06/2017
Vốn điều lệ
450 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
45.000.000 cổ phiếu
Số lao động
89 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tan Teck Chuan Lester
Địa chỉ
Xóm Hưng Đạo 8 - X. Hưng Nguyên - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 358 7200

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại...

Chỉ số tài chính BSL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 45.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu939 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.414 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,31%
Biên lợi nhuận gộp5,85%
Biên lợi nhuận ròng4,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,30 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,25%

Kết quả kinh doanh BSL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần890,46 tỷ935,03 tỷ809,16 tỷ865,29 tỷ
Giá vốn hàng bán838,33 tỷ878,83 tỷ762,44 tỷ795,84 tỷ
Lợi nhuận gộp52,13 tỷ56,20 tỷ46,71 tỷ69,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,82 tỷ50,74 tỷ42,86 tỷ50,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế42,25 tỷ40,36 tỷ33,30 tỷ40,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ42,25 tỷ40,36 tỷ33,30 tỷ40,50 tỷ
EBITDA117,18 tỷ128,07 tỷ120,77 tỷ128,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản669,20 tỷ641,38 tỷ656,93 tỷ618,46 tỷ
Tài sản ngắn hạn526,60 tỷ440,13 tỷ386,10 tỷ276,19 tỷ
Tài sản dài hạn142,61 tỷ201,25 tỷ270,83 tỷ342,27 tỷ
Nợ phải trả155,58 tỷ133,15 tỷ154,07 tỷ130,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu513,62 tỷ508,23 tỷ502,86 tỷ487,59 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh70,69 tỷ70,38 tỷ102,09 tỷ84,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-48,27 tỷ805,24 triệu-71,83 tỷ-119,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-30,56 tỷ-49,33 tỷ-13,77 tỷ-30,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,14 tỷ21,86 tỷ16,49 tỷ-65,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,29 tỷ50,43 tỷ28,58 tỷ12,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần210,09 tỷ227,29 tỷ171,71 tỷ235,77 tỷ
Lợi nhuận gộp27,53 tỷ12,83 tỷ-2,62 tỷ10,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,99 tỷ10,59 tỷ-3,64 tỷ9,47 tỷ
LNST công ty mẹ21,99 tỷ10,59 tỷ-3,64 tỷ9,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
53,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
64,36 tỷ
Các khoản dự phòng
301,28 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,14 tỷ
Chi phí đi vay
36,01 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
102,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-47,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
22,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,01 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,75 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
70,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-186,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
139,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-48,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
30,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-30,40 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-30,56 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-30,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
50,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BSL

BSL là công ty gì?
BSL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900783332. Trụ sở tại Xóm Hưng Đạo 8 - X. Hưng Nguyên - T. Nghệ An.
Cổ phiếu BSL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSL bắt đầu giao dịch ngày 16/06/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của BSL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BSL đạt 576,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 45.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 601 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 890,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế 42,25 tỷ, ROE 8,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tan Teck Chuan Lester.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900783332.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ