Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội (BSH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 601 toàn thị trường và thứ 63/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
576,00 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
180 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
568,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
29,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,20%
Số lao động
142
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.400 đ
Khối lượng bình quân phiên2.193
Giá trị giao dịch bình quân phiên40,53 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội
Mã chứng khoán
BSH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
04/07/2018
Vốn điều lệ
180 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
142 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lâm Du An
Địa chỉ
A2 - CN8 Cụm công nghiệp Từ Liêm - P. Phương Canh - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3765 3360

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

- Xuất nhập khẩu bia, rượu, nước giải khát và nguyên liệu, thiết bị phụ tùng phục vụ ngành sản xuất bia, rượu, nước giải khát, các loại hương liệu,...

Chỉ số tài chính BSH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.641 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.498 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,34%
Biên lợi nhuận gộp8,46%
Biên lợi nhuận ròng5,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,71%

Kết quả kinh doanh BSH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần568,27 tỷ639,31 tỷ610,49 tỷ628,59 tỷ
Giá vốn hàng bán520,18 tỷ576,92 tỷ542,93 tỷ551,63 tỷ
Lợi nhuận gộp48,09 tỷ61,50 tỷ66,13 tỷ76,96 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,99 tỷ51,77 tỷ63,08 tỷ66,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,54 tỷ40,99 tỷ49,39 tỷ57,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ29,54 tỷ40,99 tỷ49,39 tỷ57,59 tỷ
EBITDA52,32 tỷ66,27 tỷ77,73 tỷ82,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản402,32 tỷ395,56 tỷ469,69 tỷ494,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn340,53 tỷ322,73 tỷ389,28 tỷ405,47 tỷ
Tài sản dài hạn61,80 tỷ72,84 tỷ80,41 tỷ89,16 tỷ
Nợ phải trả87,36 tỷ88,48 tỷ164,61 tỷ199,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu314,96 tỷ307,08 tỷ305,08 tỷ294,99 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,92 tỷ11,67 tỷ45,36 tỷ29,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-209,30 tỷ84,88 tỷ231,99 tỷ-266,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,03 tỷ-101,38 tỷ-78,35 tỷ54,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-200,41 tỷ-4,84 tỷ199,00 tỷ-183,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,40 tỷ204,81 tỷ209,65 tỷ10,65 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần131,00 tỷ157,96 tỷ108,60 tỷ137,31 tỷ
Lợi nhuận gộp11,84 tỷ19,61 tỷ1,31 tỷ11,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,45 tỷ13,79 tỷ-1,36 tỷ6,76 tỷ
LNST công ty mẹ7,45 tỷ13,79 tỷ-1,36 tỷ6,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
37,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,33 tỷ
Các khoản dự phòng
-234,98 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,27 tỷ
Chi phí đi vay
366,81 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
41,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-27,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
29,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,60 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-389,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-366,81 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-532,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
314,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-209,30 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
370,35 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-370,35 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,03 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-200,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
204,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BSH

BSH là công ty gì?
BSH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102314051. Trụ sở tại A2 - CN8 Cụm công nghiệp Từ Liêm - P. Phương Canh - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BSH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSH bắt đầu giao dịch ngày 04/07/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của BSH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BSH đạt 576,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 601 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 568,27 tỷ, lợi nhuận sau thuế 29,54 tỷ, ROE 9,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lâm Du An.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102314051.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ