Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân (BSD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1268 toàn thị trường và thứ 127/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
23.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
73,80 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
339,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,41%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.400 đ
Khối lượng bình quân phiên30
Giá trị giao dịch bình quân phiên440.201 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
Mã chứng khoán
BSD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/03/2007
Ngày niêm yết
28/04/2017
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Lê Hoa
Địa chỉ
Khu 6 - X. Thanh Ba - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.210) 388 5604

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia, mạch nha ủ men bia, đồ uống không cồn, nước khoáng, cồn thực phẩm

- Xây dựng nhà các loại, công trình công ích, kỹ thuật dân dụng khác

- Buôn bán đồ uống, máy móc, thiết bị phụ tùng, cồn thực phẩm

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Nhà hàng, dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.

Chỉ số tài chính BSD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.600 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.790 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,79%
Biên lợi nhuận gộp5,80%
Biên lợi nhuận ròng1,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,00%

Kết quả kinh doanh BSD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần339,92 tỷ335,94 tỷ339,92 tỷ311,19 tỷ289,08 tỷ
Giá vốn hàng bán320,19 tỷ314,61 tỷ320,19 tỷ296,47 tỷ271,00 tỷ
Lợi nhuận gộp19,73 tỷ21,17 tỷ19,73 tỷ14,73 tỷ18,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,96 tỷ6,73 tỷ5,96 tỷ1,87 tỷ6,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,80 tỷ5,36 tỷ4,80 tỷ3,12 tỷ5,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,80 tỷ5,36 tỷ4,80 tỷ3,12 tỷ5,42 tỷ
EBITDA15,26 tỷ15,71 tỷ15,26 tỷ10,91 tỷ15,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản126,62 tỷ138,97 tỷ126,62 tỷ156,25 tỷ152,10 tỷ
Tài sản ngắn hạn49,71 tỷ63,96 tỷ49,71 tỷ72,57 tỷ70,96 tỷ
Tài sản dài hạn76,91 tỷ75,01 tỷ76,91 tỷ83,68 tỷ81,14 tỷ
Nợ phải trả58,25 tỷ69,56 tỷ58,25 tỷ88,64 tỷ83,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu68,37 tỷ69,41 tỷ68,37 tỷ67,61 tỷ68,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,11 tỷ17,55 tỷ22,11 tỷ8,16 tỷ-8,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,42 tỷ-4,14 tỷ-4,42 tỷ-1,58 tỷ2,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,51 tỷ-1,98 tỷ-31,51 tỷ-3,22 tỷ1,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,82 tỷ11,42 tỷ-13,82 tỷ3,37 tỷ-5,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,48 tỷ18,91 tỷ7,48 tỷ21,30 tỷ17,92 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,29 tỷ
Các khoản dự phòng
875,24 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
19,39 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,22 tỷ
Chi phí đi vay
289,17 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-840,12 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-75,94 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-314,43 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,87 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
22,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,24 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
85,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-115,10 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BSD

BSD là công ty gì?
BSD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600114002. Trụ sở tại Khu 6 - X. Thanh Ba - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu BSD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSD bắt đầu giao dịch ngày 28/04/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/03/2007.
Vốn hóa của BSD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BSD đạt 73,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1268 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 339,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,80 tỷ, ROE 7,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Lê Hoa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600114002.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ