Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa (BRR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BRR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 364 toàn thị trường và thứ 20/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,44 nghìn tỷ
113.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
506,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
150,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 29,63%
Số lao động
1.452
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BRR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.200 đ
Khối lượng bình quân phiên5.410
Giá trị giao dịch bình quân phiên101,95 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
Mã chứng khoán
BRR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/12/2009
Ngày niêm yết
16/06/2017
Vốn điều lệ
1.125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
113.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.452 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hải Dương
Địa chỉ
Ấp Đức Trung - X. Ngãi Giao - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 388 1964 - 388 1978

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cây cao su, sản xuất sản phẩm từ cao su

- Khai thác gỗ

- Bán buôn cao su, phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp

- Xây dựng nhà các loại, các công trình kỹ thuật dân dụng

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, điều hành tua du lịch, kho bãi và lưu giữ hàng hóa...

Chỉ số tài chính BRR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 113.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.329 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.274 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,80%
Biên lợi nhuận gộp26,49%
Biên lợi nhuận ròng29,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,10%

Kết quả kinh doanh BRR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần506,70 tỷ398,36 tỷ406,68 tỷ423,09 tỷ
Giá vốn hàng bán372,46 tỷ299,63 tỷ342,76 tỷ324,53 tỷ
Lợi nhuận gộp134,23 tỷ98,73 tỷ63,92 tỷ98,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD121,77 tỷ100,35 tỷ121,84 tỷ116,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế150,16 tỷ127,53 tỷ134,68 tỷ146,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ150,16 tỷ127,53 tỷ134,68 tỷ146,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,71 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn435,54 tỷ335,68 tỷ298,34 tỷ270,53 tỷ
Tài sản dài hạn1,27 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Nợ phải trả206,55 tỷ172,59 tỷ176,82 tỷ233,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,50 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần116,33 tỷ107,59 tỷ58,99 tỷ86,02 tỷ
Lợi nhuận gộp27,03 tỷ37,50 tỷ15,95 tỷ15,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,05 tỷ77,23 tỷ7,75 tỷ41,26 tỷ
LNST công ty mẹ18,05 tỷ77,23 tỷ7,75 tỷ41,26 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về BRR

BRR là công ty gì?
BRR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500103432. Trụ sở tại Ấp Đức Trung - X. Ngãi Giao - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BRR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BRR bắt đầu giao dịch ngày 16/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/12/2009.
Vốn hóa của BRR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BRR đạt 1,44 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 113.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 364 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BRR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 506,70 tỷ, lợi nhuận sau thuế 150,16 tỷ, ROE 10,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BRR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hải Dương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500103432.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ