Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận (BQP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BQP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/11/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 784 toàn thị trường và thứ 37/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
304,00 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
185 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,54%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BQP

Giá đóng cửa theo tuần, 29 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Khối lượng bình quân phiên2.245
Giá trị giao dịch bình quân phiên55,66 triệu
Khối lượng nước ngoài mua3.000
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận
Mã chứng khoán
BQP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/11/2025
Vốn điều lệ
185 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Tùng
Địa chỉ
Lô CN-03 - Khu công nghiệp Đồng Văn IV - P. Lê Hồ - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84-24) 3388 8899

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm từ Plastic (Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất bao bì từ plastic).

- Dịch vụ gia công linh kiện, chi tiết và thành phẩm nhựa.

- Kinh doanh thương mại hạt nhựa.

Chỉ số tài chính BQP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.723 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.403 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,83%
Biên lợi nhuận gộp4,76%
Biên lợi nhuận ròng2,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,07%

Kết quả kinh doanh BQP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,29 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,23 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ948,27 tỷ
Lợi nhuận gộp61,30 tỷ60,65 tỷ59,32 tỷ56,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD36,50 tỷ31,47 tỷ23,64 tỷ14,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,74 tỷ28,73 tỷ21,17 tỷ12,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,74 tỷ28,73 tỷ21,17 tỷ12,26 tỷ
EBITDA60,16 tỷ53,22 tỷ46,97 tỷ34,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản562,06 tỷ526,66 tỷ593,53 tỷ653,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn445,61 tỷ387,94 tỷ439,96 tỷ474,47 tỷ
Tài sản dài hạn116,45 tỷ138,72 tỷ153,57 tỷ179,21 tỷ
Nợ phải trả326,41 tỷ375,86 tỷ442,36 tỷ483,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu235,65 tỷ150,80 tỷ151,17 tỷ170,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-61,98 tỷ77,93 tỷ96,60 tỷ-35,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-21,37 tỷ-822,68 triệu28,78 tỷ-68,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính63,38 tỷ-150,16 tỷ-82,85 tỷ168,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-19,97 tỷ-73,05 tỷ42,53 tỷ64,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,52 tỷ40,49 tỷ113,54 tỷ71,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q2/2024
Doanh thu thuần269,09 tỷ394,79 tỷ269,09 tỷ345,18 tỷ277,71 tỷ
Lợi nhuận gộp13,39 tỷ17,22 tỷ13,39 tỷ16,96 tỷ13,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,00 tỷ9,94 tỷ7,00 tỷ8,77 tỷ8,46 tỷ
LNST công ty mẹ7,00 tỷ9,94 tỷ7,00 tỷ8,77 tỷ8,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
36,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,66 tỷ
Các khoản dự phòng
1,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,11 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,89 tỷ
Chi phí đi vay
9,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
69,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-18,66 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-46,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-54,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
33,41 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,12 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-61,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,04 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,28 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,57 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-21,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
52,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
314,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-286,27 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,10 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,68 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
63,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-19,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
40,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về BQP

BQP là công ty gì?
BQP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700823506 . Trụ sở tại Lô CN-03 - Khu công nghiệp Đồng Văn IV - P. Lê Hồ - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu BQP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BQP bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của BQP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BQP đạt 304,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 784 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BQP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,29 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,74 tỷ, ROE 13,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BQP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700823506 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ