Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình (BQB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BQB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1264 toàn thị trường và thứ 126/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
74,40 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
58 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
53,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
50,91 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,10%
Số lao động
75
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BQB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.400 đ
Khối lượng bình quân phiên5.755
Giá trị giao dịch bình quân phiên23,58 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán1.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình
Mã chứng khoán
BQB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/10/2003
Ngày niêm yết
09/01/2018
Vốn điều lệ
58 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
75 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Trường Thắng
Địa chỉ
Tổ dân phố 13 - P. Đồng Thuận - T. Quảng Trị
Điện thoại
(84-232) 3822 365

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước tinh lọc.

- Sản xuất đồ uống (bia, rượu, nước giải khát); xuất nhập khẩu dây chuyền thiết bị sản xuất, nguyên vật liệu sản xuất bia; mua, bán (cả XNK) đồ uống bia, rượu, NGK các loại; kinh doanh các dịch vụ du lịch.

- Cho thuê tài sản (Nhà hàng kinh doanh dịch vụ, nhà kho và nhà văn phòng).

Chỉ số tài chính BQB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.416 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.461,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,14%
Biên lợi nhuận gộp14,10%
Biên lợi nhuận ròng0,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,56%

Kết quả kinh doanh BQB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần53,44 tỷ55,84 tỷ50,86 tỷ24,93 tỷ
Giá vốn hàng bán45,91 tỷ48,18 tỷ47,42 tỷ27,86 tỷ
Lợi nhuận gộp7,53 tỷ7,66 tỷ3,44 tỷ-2,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-45,88 triệu48,55 triệu-4,56 tỷ-10,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,91 triệu20,02 triệu-4,58 tỷ-10,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ50,91 triệu20,02 triệu-4,58 tỷ-10,26 tỷ
EBITDA4,85 tỷ5,32 tỷ1,11 tỷ-3,96 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản35,12 tỷ42,91 tỷ41,19 tỷ42,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn20,86 tỷ23,11 tỷ19,26 tỷ15,37 tỷ
Tài sản dài hạn14,26 tỷ19,79 tỷ21,93 tỷ27,51 tỷ
Nợ phải trả8,63 tỷ16,13 tỷ14,30 tỷ11,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu26,50 tỷ26,78 tỷ26,89 tỷ31,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,98 tỷ2,98 tỷ2,43 tỷ-4,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,59 tỷ-2,77 tỷ-467,56 triệu3,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,40 tỷ202,29 triệu1,96 tỷ-1,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,62 tỷ2,23 tỷ2,02 tỷ59,77 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2024Q1/2024Q4/2023Q3/2023
Doanh thu thuần18,78 tỷ7,36 tỷ15,51 tỷ19,17 tỷ
Lợi nhuận gộp3,69 tỷ-494,32 triệu-171,30 triệu3,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,61 tỷ-2,34 tỷ-2,00 tỷ1,39 tỷ
LNST công ty mẹ1,61 tỷ-2,34 tỷ-2,00 tỷ1,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,91 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,90 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-344,60 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,99 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-926,48 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
68,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-7,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
271,17 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BQB

BQB là công ty gì?
BQB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3100301045. Trụ sở tại Tổ dân phố 13 - P. Đồng Thuận - T. Quảng Trị.
Cổ phiếu BQB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BQB bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/10/2003.
Vốn hóa của BQB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BQB đạt 74,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1264 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BQB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 53,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế 50,91 triệu, ROE 0,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BQB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Trường Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3100301045.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ