Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn (BPC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BPC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1161 toàn thị trường và thứ 159/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
100,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
38 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
267,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,54%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BPC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.700 đ
Khối lượng bình quân phiên2.236
Giá trị giao dịch bình quân phiên28,98 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán2.000

Hồ sơ Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn
Mã chứng khoán
BPC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/01/1999
Ngày niêm yết
08/06/2009
Vốn điều lệ
38 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kim Chi
Đơn vị kiểm toán
AN VIET
Địa chỉ
Khu 9 - P. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 382 5632

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa chi tiết: Sản xuất, kinh doanh các loại bao bì từ nhựa và giấy.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: kinh doanh các loại bao bì từ nhựa giấy.

- Xuất nhập khẩu bao bì các loại, thiết bị, vật tư và phụ tùng sản xuất bao bì.

Chỉ số tài chính BPC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu362 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.546 đ
P/E — giá trên lợi nhuận69,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,06 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,85%
Biên lợi nhuận gộp11,05%
Biên lợi nhuận ròng0,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,59%

Kết quả kinh doanh BPC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần267,40 tỷ268,91 tỷ227,64 tỷ263,80 tỷ
Giá vốn hàng bán237,85 tỷ244,37 tỷ204,87 tỷ239,74 tỷ
Lợi nhuận gộp29,56 tỷ24,52 tỷ22,75 tỷ23,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,83 tỷ1,40 tỷ1,35 tỷ1,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,45 tỷ1,10 tỷ1,13 tỷ1,09 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,45 tỷ1,10 tỷ1,13 tỷ1,09 tỷ
EBITDA2,45 tỷ2,13 tỷ2,25 tỷ2,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản169,99 tỷ178,14 tỷ187,04 tỷ207,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn168,50 tỷ176,64 tỷ185,54 tỷ204,74 tỷ
Tài sản dài hạn1,48 tỷ1,50 tỷ1,50 tỷ2,40 tỷ
Nợ phải trả75,80 tỷ84,30 tỷ93,18 tỷ113,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu94,18 tỷ93,83 tỷ93,86 tỷ93,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,00 tỷ15,40 tỷ1,84 tỷ-7,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-557,13 triệu2,65 triệu4,93 triệu-580,92 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-719,75 triệu-16,78 tỷ-1,61 tỷ7,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,72 tỷ-1,38 tỷ240,02 triệu-228,70 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,20 tỷ1,48 tỷ2,87 tỷ2,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần62,48 tỷ63,98 tỷ58,33 tỷ76,01 tỷ
Lợi nhuận gộp8,17 tỷ6,79 tỷ6,66 tỷ6,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế343,81 triệu363,04 triệu74,78 triệu412,84 triệu
LNST công ty mẹ343,81 triệu363,04 triệu74,78 triệu412,84 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
618,86 triệu
Các khoản dự phòng
522,08 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,23 triệu
Chi phí đi vay
1,35 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
19,06 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-8,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
60,26 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-498,52 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-393,74 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-560,35 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-557,13 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
126,45 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-126,39 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-775,67 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-719,75 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,48 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,20 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về BPC

BPC là công ty gì?
BPC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800508928. Trụ sở tại Khu 9 - P. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu BPC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BPC bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/01/1999.
Vốn hóa của BPC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BPC đạt 100,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1161 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BPC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 267,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,45 tỷ, ROE 1,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BPC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Kim Chi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AN VIET.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800508928.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ