Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1 (BMV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BMV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1 là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 83/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
240,00 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
242 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
641,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,57%
Số lao động
122
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên96
Giá trị giao dịch bình quân phiên485.020 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
Mã chứng khoán
BMV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/06/2017
Vốn điều lệ
242 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
122 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Sơn
Địa chỉ
Số 94 Lương Yên - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6278 2448

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh bột mỳ

- Mua bán, đại lý phân bón.

Chỉ số tài chính BMV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu153 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.370 đ
P/E — giá trên lợi nhuận65,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,86%
Biên lợi nhuận gộp6,11%
Biên lợi nhuận ròng0,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,83%

Kết quả kinh doanh BMV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần641,67 tỷ655,80 tỷ674,03 tỷ845,66 tỷ
Giá vốn hàng bán595,16 tỷ612,13 tỷ629,93 tỷ800,10 tỷ
Lợi nhuận gộp39,23 tỷ37,65 tỷ37,88 tỷ33,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,51 tỷ3,66 tỷ1,85 tỷ2,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,68 tỷ1,95 tỷ3,43 tỷ1,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,68 tỷ1,95 tỷ3,43 tỷ1,53 tỷ
EBITDA14,18 tỷ13,34 tỷ14,33 tỷ15,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản427,87 tỷ476,33 tỷ483,28 tỷ431,55 tỷ
Tài sản ngắn hạn345,44 tỷ387,06 tỷ389,09 tỷ327,29 tỷ
Tài sản dài hạn82,43 tỷ89,27 tỷ94,19 tỷ104,26 tỷ
Nợ phải trả178,98 tỷ229,76 tỷ235,94 tỷ186,73 tỷ
Vốn chủ sở hữu248,89 tỷ246,58 tỷ247,34 tỷ244,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,46 tỷ54,97 tỷ-8,70 tỷ-31,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư70,41 tỷ-70,57 tỷ-83,96 tỷ-23,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-43,39 tỷ7,23 tỷ95,80 tỷ52,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ61,48 tỷ-8,37 tỷ3,13 tỷ-3,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ66,85 tỷ5,35 tỷ13,67 tỷ10,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần162,25 tỷ163,81 tỷ148,82 tỷ154,66 tỷ
Lợi nhuận gộp14,16 tỷ9,79 tỷ9,14 tỷ8,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,25 tỷ979,83 triệu1,01 tỷ1,03 tỷ
LNST công ty mẹ1,25 tỷ979,83 triệu1,01 tỷ1,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,67 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-47,94 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,96 tỷ
Chi phí đi vay
6,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
24,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,08 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,78 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
124,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-189,54 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-88,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
156,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,83 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
70,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
492,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-534,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-992,20 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-43,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
61,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
18,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
66,85 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BMV

BMV là công ty gì?
BMV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107151097. Trụ sở tại Số 94 Lương Yên - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BMV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMV bắt đầu giao dịch ngày 06/06/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của BMV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMV đạt 240,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 863 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 641,67 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,68 tỷ, ROE 1,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107151097.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ