Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1 là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 83/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 6.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 96 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 485.020 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh bột mỳ
- Mua bán, đại lý phân bón.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 153 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.370 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 65,18 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,48% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,86% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,83% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 641,67 tỷ | 655,80 tỷ | 674,03 tỷ | 845,66 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 595,16 tỷ | 612,13 tỷ | 629,93 tỷ | 800,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 39,23 tỷ | 37,65 tỷ | 37,88 tỷ | 33,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,51 tỷ | 3,66 tỷ | 1,85 tỷ | 2,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,68 tỷ | 1,95 tỷ | 3,43 tỷ | 1,53 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,68 tỷ | 1,95 tỷ | 3,43 tỷ | 1,53 tỷ |
| EBITDA | 14,18 tỷ | 13,34 tỷ | 14,33 tỷ | 15,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 427,87 tỷ | 476,33 tỷ | 483,28 tỷ | 431,55 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 345,44 tỷ | 387,06 tỷ | 389,09 tỷ | 327,29 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 82,43 tỷ | 89,27 tỷ | 94,19 tỷ | 104,26 tỷ |
| Nợ phải trả | 178,98 tỷ | 229,76 tỷ | 235,94 tỷ | 186,73 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 248,89 tỷ | 246,58 tỷ | 247,34 tỷ | 244,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 34,46 tỷ | 54,97 tỷ | -8,70 tỷ | -31,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 70,41 tỷ | -70,57 tỷ | -83,96 tỷ | -23,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -43,39 tỷ | 7,23 tỷ | 95,80 tỷ | 52,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 61,48 tỷ | -8,37 tỷ | 3,13 tỷ | -3,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 66,85 tỷ | 5,35 tỷ | 13,67 tỷ | 10,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 162,25 tỷ | 163,81 tỷ | 148,82 tỷ | 154,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,16 tỷ | 9,79 tỷ | 9,14 tỷ | 8,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,25 tỷ | 979,83 triệu | 1,01 tỷ | 1,03 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,25 tỷ | 979,83 triệu | 1,01 tỷ | 1,03 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.