Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần May Bình Minh là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1082 toàn thị trường và thứ 57/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 161 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,78 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- May trang phục (trừ trang phục từ da, lông thú);
- Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.067 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.221 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,96 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,01 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,66% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,18% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,57 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,35% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 295,94 tỷ | 275,98 tỷ | 295,72 tỷ | 317,41 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 241,00 tỷ | 226,41 tỷ | 246,12 tỷ | 265,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 54,94 tỷ | 49,57 tỷ | 49,60 tỷ | 51,75 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 19,33 tỷ | 16,03 tỷ | 16,15 tỷ | 15,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,33 tỷ | 13,13 tỷ | 12,76 tỷ | 12,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,33 tỷ | 13,13 tỷ | 12,76 tỷ | 12,34 tỷ |
| EBITDA | 22,63 tỷ | 19,22 tỷ | 19,03 tỷ | 18,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 190,25 tỷ | 178,47 tỷ | 170,52 tỷ | 173,73 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 113,47 tỷ | 110,97 tỷ | 99,96 tỷ | 149,48 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 76,79 tỷ | 67,50 tỷ | 70,56 tỷ | 24,24 tỷ |
| Nợ phải trả | 69,15 tỷ | 63,44 tỷ | 59,42 tỷ | 66,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 121,11 tỷ | 115,02 tỷ | 111,10 tỷ | 107,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -7,39 tỷ | 10,90 tỷ | -5,23 tỷ | -1,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 7,45 tỷ | 4,57 tỷ | -10,81 tỷ | -1,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7,86 tỷ | -9,15 tỷ | -3,41 tỷ | -5,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7,80 tỷ | 6,32 tỷ | -19,45 tỷ | -9,00 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11,93 tỷ | 19,15 tỷ | 12,09 tỷ | 31,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2018 | Q3/2017 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,14 tỷ | 103,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,82 tỷ | 17,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,84 tỷ | 4,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,84 tỷ | 4,25 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.