Công ty cổ phần May Bình Minh (BMG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BMG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần May Bình Minh là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1082 toàn thị trường và thứ 57/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
122,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
53 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
295,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,18%
Số lao động
610
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.500 đ
Khối lượng bình quân phiên161
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,78 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần May Bình Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần May Bình Minh
Mã chứng khoán
BMG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/12/1998
Ngày niêm yết
25/12/2018
Vốn điều lệ
53 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
610 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Quốc Hào
Địa chỉ
440 Nơ Trang Long - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3553 3358

Lĩnh vực kinh doanh

- May trang phục (trừ trang phục từ da, lông thú);

- Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép.

Chỉ số tài chính BMG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.067 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.221 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,66%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,06%
Biên lợi nhuận gộp18,57%
Biên lợi nhuận ròng5,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,35%

Kết quả kinh doanh BMG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần295,94 tỷ275,98 tỷ295,72 tỷ317,41 tỷ
Giá vốn hàng bán241,00 tỷ226,41 tỷ246,12 tỷ265,66 tỷ
Lợi nhuận gộp54,94 tỷ49,57 tỷ49,60 tỷ51,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,33 tỷ16,03 tỷ16,15 tỷ15,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,33 tỷ13,13 tỷ12,76 tỷ12,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,33 tỷ13,13 tỷ12,76 tỷ12,34 tỷ
EBITDA22,63 tỷ19,22 tỷ19,03 tỷ18,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản190,25 tỷ178,47 tỷ170,52 tỷ173,73 tỷ
Tài sản ngắn hạn113,47 tỷ110,97 tỷ99,96 tỷ149,48 tỷ
Tài sản dài hạn76,79 tỷ67,50 tỷ70,56 tỷ24,24 tỷ
Nợ phải trả69,15 tỷ63,44 tỷ59,42 tỷ66,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu121,11 tỷ115,02 tỷ111,10 tỷ107,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,39 tỷ10,90 tỷ-5,23 tỷ-1,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư7,45 tỷ4,57 tỷ-10,81 tỷ-1,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,86 tỷ-9,15 tỷ-3,41 tỷ-5,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,80 tỷ6,32 tỷ-19,45 tỷ-9,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,93 tỷ19,15 tỷ12,09 tỷ31,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2018Q3/2017
Doanh thu thuần117,14 tỷ103,58 tỷ
Lợi nhuận gộp16,82 tỷ17,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,84 tỷ4,25 tỷ
LNST công ty mẹ4,84 tỷ4,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,29 tỷ
Các khoản dự phòng
79,62 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-419,37 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,11 tỷ
Chi phí đi vay
173,85 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
979,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-173,85 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,41 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
232,42 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,41 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
38,09 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,48 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
7,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
13,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,86 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
579,30 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về BMG

BMG là công ty gì?
BMG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần May Bình Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301886832. Trụ sở tại 440 Nơ Trang Long - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BMG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMG bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/12/1998.
Vốn hóa của BMG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMG đạt 122,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1082 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 295,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,33 tỷ, ROE 12,66%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Quốc Hào.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301886832.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ