Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định (BLT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BLT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1207 toàn thị trường và thứ 118/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
88,80 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
929,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,84%
Số lao động
90
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BLT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)35.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.300 đ
Khối lượng bình quân phiên1.084
Giá trị giao dịch bình quân phiên29,59 triệu
Khối lượng nước ngoài mua6.400
Khối lượng nước ngoài bán6.180

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định
Mã chứng khoán
BLT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/11/2007
Ngày niêm yết
10/07/2017
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
90 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Anh Vương
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Nam
Địa chỉ
Số 557-559 Đường Trần Hưng Đạo - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 382 2456

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, chế biến mặt hàng lương thực và nông sản phục vụ cho xuất khẩu và nội địa.

Chỉ số tài chính BLT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.955 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.019 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,32%
Biên lợi nhuận gộp8,95%
Biên lợi nhuận ròng0,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,01%

Kết quả kinh doanh BLT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần929,40 tỷ1,32 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán846,18 tỷ1,25 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp83,22 tỷ70,19 tỷ99,89 tỷ111,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,54 tỷ8,22 tỷ18,09 tỷ12,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,82 tỷ5,70 tỷ14,50 tỷ9,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,82 tỷ5,70 tỷ14,50 tỷ9,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản181,16 tỷ99,41 tỷ139,30 tỷ131,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn122,92 tỷ39,11 tỷ75,40 tỷ73,08 tỷ
Tài sản dài hạn58,24 tỷ60,29 tỷ63,90 tỷ57,92 tỷ
Nợ phải trả105,08 tỷ24,81 tỷ28,79 tỷ13,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu76,08 tỷ74,60 tỷ110,52 tỷ117,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BLT

BLT là công ty gì?
BLT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100259042. Trụ sở tại Số 557-559 Đường Trần Hưng Đạo - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai.
Cổ phiếu BLT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BLT bắt đầu giao dịch ngày 10/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/11/2007.
Vốn hóa của BLT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BLT đạt 88,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1207 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BLT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 929,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,82 tỷ, ROE 10,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BLT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Anh Vương. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100259042.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ