Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu (BLF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BLF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1427 toàn thị trường và thứ 140/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
38,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
115 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
328,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
158,75 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,05%
Số lao động
658
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BLF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.900 đ
Khối lượng bình quân phiên10.201
Giá trị giao dịch bình quân phiên30,49 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán12.420

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
Mã chứng khoán
BLF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/07/2006
Ngày niêm yết
18/12/2023
Vốn điều lệ
115 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
658 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Thu Hương
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Đạm
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
89 Quốc lộ 1A - Khóm 2 - P. Giá Rai - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.291) 384 9567

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu.

- Khai thác nuôi trồng thủy sản.

- Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu.

- Bản máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác.

- Nhập khẩu các loại thực phẩm chế biến.

- Gia công hàng điện tử gia dụng.

- Thu đổi ngoại tệ.

- Kinh doanh xuất khẩu các loại phân bón (vi sinh, vô cơ, hữu cơ).

- kinh doanh khu du lịch sinh thái, nhà hàng khách sạn, ăn uống giải trí.

Chỉ số tài chính BLF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu13 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.697 đ
P/E — giá trên lợi nhuận241,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp20,78%
Biên lợi nhuận ròng0,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản80,08%

Kết quả kinh doanh BLF qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần328,62 tỷ374,32 tỷ328,62 tỷ580,02 tỷ647,10 tỷ
Giá vốn hàng bán260,10 tỷ305,45 tỷ260,10 tỷ483,39 tỷ577,01 tỷ
Lợi nhuận gộp68,28 tỷ68,37 tỷ68,28 tỷ93,76 tỷ69,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,95 tỷ-4,28 tỷ-4,95 tỷ-3,94 tỷ-48,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế158,75 triệu119,89 triệu158,75 triệu4,26 tỷ-38,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ158,75 triệu119,89 triệu158,75 triệu4,26 tỷ-38,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản584,24 tỷ602,06 tỷ584,24 tỷ494,71 tỷ568,10 tỷ
Tài sản ngắn hạn520,04 tỷ549,90 tỷ520,04 tỷ409,19 tỷ462,16 tỷ
Tài sản dài hạn64,20 tỷ52,16 tỷ64,20 tỷ85,52 tỷ105,94 tỷ
Nợ phải trả467,88 tỷ485,58 tỷ467,88 tỷ378,51 tỷ456,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu116,36 tỷ116,48 tỷ116,36 tỷ116,20 tỷ111,94 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q2/2023Q1/2023Q4/2022
Doanh thu thuần210,08 tỷ159,22 tỷ122,04 tỷ155,36 tỷ
Lợi nhuận gộp34,08 tỷ34,80 tỷ8,31 tỷ11,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,20 tỷ12,83 tỷ-12,93 tỷ-14,36 tỷ
LNST công ty mẹ10,20 tỷ12,83 tỷ-12,93 tỷ-14,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BLF

BLF là công ty gì?
BLF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1900253340. Trụ sở tại 89 Quốc lộ 1A - Khóm 2 - P. Giá Rai - T. Cà Mau.
Cổ phiếu BLF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BLF bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/07/2006.
Vốn hóa của BLF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BLF đạt 38,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1427 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BLF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 328,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 158,75 triệu, ROE 0,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BLF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Thu Hương. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Đạm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1900253340.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ