Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn (BKC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BKC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 654 toàn thị trường và thứ 37/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
485,30 tỷ
23.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
235 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
381,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
67,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,76%
Số lao động
333
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BKC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)59.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.000 đ
Khối lượng bình quân phiên56.827
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,72 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
Mã chứng khoán
BKC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/11/2005
Ngày niêm yết
18/08/2009
Vốn điều lệ
235 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
23.000.000 cổ phiếu
Số lao động
333 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Phi Hổ
Tổng giám đốc
Ông Đinh Văn Hiến
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Tổ 4 - P. Đức Xuân - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84-209) 3812 399

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và chế biến quặng chì, kẽm.

- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản, kim loại đen, kim loại màu và kim loại quý hiếm.

- Khai thác đá, cát, sỏi và kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Khai thác khoáng sản phi kim loại: Thạch anh, Ba ret, Fen fát, Cao lanh...

Chỉ số tài chính BKC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 23.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.927 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.726 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,21 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,36%
Biên lợi nhuận gộp25,82%
Biên lợi nhuận ròng17,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,21%

Kết quả kinh doanh BKC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần381,67 tỷ567,48 tỷ439,95 tỷ240,30 tỷ
Giá vốn hàng bán283,10 tỷ477,55 tỷ409,58 tỷ221,95 tỷ
Lợi nhuận gộp98,57 tỷ89,93 tỷ30,37 tỷ18,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD82,75 tỷ62,77 tỷ4,30 tỷ-1,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế67,77 tỷ51,87 tỷ5,13 tỷ2,97 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ67,32 tỷ51,87 tỷ5,13 tỷ2,97 tỷ
EBITDA92,48 tỷ75,61 tỷ19,98 tỷ15,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản548,16 tỷ428,05 tỷ368,46 tỷ385,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn381,36 tỷ284,96 tỷ266,33 tỷ261,31 tỷ
Tài sản dài hạn166,80 tỷ143,09 tỷ102,12 tỷ123,73 tỷ
Nợ phải trả209,46 tỷ193,12 tỷ185,40 tỷ207,11 tỷ
Vốn chủ sở hữu338,70 tỷ234,93 tỷ183,06 tỷ177,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-118,62 tỷ226,71 tỷ32,12 tỷ65,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,36 tỷ-25,74 tỷ-4,70 tỷ-14,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính74,38 tỷ-85,31 tỷ-4,49 tỷ-60,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-48,60 tỷ115,67 tỷ22,93 tỷ-9,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ95,15 tỷ143,69 tỷ27,42 tỷ3,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần73,93 tỷ136,46 tỷ23,36 tỷ98,06 tỷ
Lợi nhuận gộp17,66 tỷ52,36 tỷ3,80 tỷ14,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,00 tỷ38,68 tỷ1,98 tỷ10,67 tỷ
LNST công ty mẹ11,53 tỷ38,68 tỷ1,98 tỷ10,67 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
85,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,73 tỷ
Các khoản dự phòng
-198,77 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-62,23 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,98 tỷ
Chi phí đi vay
6,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
98,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-138,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-23,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-24,41 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,16 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-118,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
246,40 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-70,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
70,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
277,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-203,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
74,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-48,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
143,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
62,23 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
95,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về BKC

BKC là công ty gì?
BKC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4700149595. Trụ sở tại Tổ 4 - P. Đức Xuân - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu BKC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BKC bắt đầu giao dịch ngày 18/08/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/11/2005.
Vốn hóa của BKC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BKC đạt 485,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 23.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 654 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BKC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 381,67 tỷ, lợi nhuận sau thuế 67,77 tỷ, ROE 20,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BKC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Phi Hổ. Tổng giám đốc: Ông Đinh Văn Hiến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4700149595.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ