Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư (BII)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

BII
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1317 toàn thị trường và thứ 119/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 26/01/2026
300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
63,80 tỷ
58.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
577 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-12,30 tỷ
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BII

Giá đóng cửa theo tuần, 87 mốc, đến phiên 26/01/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)300 đ
Khối lượng bình quân phiên112.569
Giá trị giao dịch bình quân phiên74,37 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư
Mã chứng khoán
BII
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/05/2008
Ngày niêm yết
31/05/2023
Vốn điều lệ
577 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
58.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Hùng Biện
Tổng giám đốc
Ông Trần Duy Hưng
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Khu phố 11 - P. Bình Tân - TX. Lagi - T. Bình Thuận
Điện thoại
(84.252) 3870 935

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, phát triển bất động sản.

- Tư vấn thiết kế và xây dựng công trình.

- Tư vấn môi giới bất động sản.

Chỉ số tài chính BII

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 58.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-210 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.806 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,64%

Kết quả kinh doanh BII qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần175,76 tỷ493,01 tỷ69,36 tỷ
Giá vốn hàng bán175,57 tỷ488,23 tỷ68,28 tỷ
Lợi nhuận gộp197,17 triệu4,77 tỷ1,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-12,30 tỷ-96,27 tỷ25,14 tỷ17,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-12,30 tỷ-118,31 tỷ32,61 tỷ14,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-12,15 tỷ-108,20 tỷ32,13 tỷ15,27 tỷ
EBITDA-10,55 tỷ-84,91 tỷ28,19 tỷ23,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản975,41 tỷ976,05 tỷ1,00 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn412,48 tỷ411,50 tỷ448,56 tỷ536,54 tỷ
Tài sản dài hạn562,93 tỷ564,54 tỷ552,04 tỷ478,37 tỷ
Nợ phải trả464,64 tỷ452,98 tỷ359,23 tỷ449,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu510,77 tỷ523,07 tỷ641,38 tỷ565,24 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh167,97 triệu42,89 tỷ-100,93 tỷ59,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-202,19 triệu-28,91 tỷ76,67 tỷ-38,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,65 tỷ22,64 tỷ-18,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-34,23 triệu-671,27 triệu-1,62 tỷ1,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ251,45 triệu285,68 triệu956,95 triệu2,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2024Q1/2024Q4/2023Q3/2023
Doanh thu thuần2,03 tỷ
Lợi nhuận gộp2,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-99,50 triệu6,60 tỷ-2,44 tỷ-2,74 tỷ
LNST công ty mẹ-22,73 triệu6,64 tỷ-2,28 tỷ-2,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-12,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,76 tỷ
Các khoản dự phòng
-200,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-191.000 đ
Chi phí đi vay
4,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-809,31 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
12,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
167,97 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-202,19 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-202,19 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-34,23 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
285,68 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
251,45 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về BII

BII là công ty gì?
BII là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3400555146. Trụ sở tại Khu phố 11 - P. Bình Tân - TX. Lagi - T. Bình Thuận.
Cổ phiếu BII niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BII bắt đầu giao dịch ngày 31/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/05/2008.
Vốn hóa của BII là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BII đạt 63,80 tỷ, tính theo phiên ngày 26/01/2026. Khối lượng niêm yết 58.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1317 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BII ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: lợi nhuận sau thuế -12,30 tỷ, ROE -2,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BII?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Hùng Biện. Tổng giám đốc: Ông Trần Duy Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 26/01/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3400555146.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ