CTCP Big Invest Group (BIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BIG
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Big Invest Group là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 920 toàn thị trường và thứ 87/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
198,40 tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
311 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
525,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,95%
Số lao động
53
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BIG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.500 đ
Khối lượng bình quân phiên327.555
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,17 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua574.800
Khối lượng nước ngoài bán542.400

Hồ sơ CTCP Big Invest Group

Tên doanh nghiệp
CTCP Big Invest Group
Mã chứng khoán
BIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/01/2022
Vốn điều lệ
311 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
53 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Phi Nhật Huy
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Mưa Thao
Đơn vị kiểm toán
Công Ty TNHH Kiểm Toán Quốc Tế
Địa chỉ
Số 62/6 Khúc Thừa Dụ - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84) 911 888 842

Lĩnh vực kinh doanh

- Nông sản.

- Vật liệu xây dựng.

- Dịch vụ vận hành, đầu tư và chuỗi khách sạn.

Chỉ số tài chính BIG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.179 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.923 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,43 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,05%
Biên lợi nhuận gộp12,28%
Biên lợi nhuận ròng6,95%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,91%

Kết quả kinh doanh BIG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần525,90 tỷ464,05 tỷ204,32 tỷ176,50 tỷ
Giá vốn hàng bán461,33 tỷ442,72 tỷ192,68 tỷ169,12 tỷ
Lợi nhuận gộp64,57 tỷ21,32 tỷ11,62 tỷ7,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD45,88 tỷ11,55 tỷ2,49 tỷ277,79 triệu
Lợi nhuận sau thuế36,56 tỷ9,80 tỷ2,30 tỷ399,02 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ36,56 tỷ9,80 tỷ2,30 tỷ401,55 triệu
EBITDA48,55 tỷ14,18 tỷ3,95 tỷ934,12 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản404,21 tỷ359,03 tỷ191,26 tỷ108,90 tỷ
Tài sản ngắn hạn263,02 tỷ230,44 tỷ87,52 tỷ44,18 tỷ
Tài sản dài hạn141,19 tỷ128,59 tỷ103,74 tỷ64,73 tỷ
Nợ phải trả189,60 tỷ195,98 tỷ131,36 tỷ49,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu214,61 tỷ163,05 tỷ59,89 tỷ59,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-34,78 tỷ-25,01 tỷ-182,86 triệu-12,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,61 tỷ-59,47 tỷ-6,56 tỷ14,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính112,43 tỷ105,43 tỷ10,53 tỷ50,68 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ68,03 tỷ20,95 tỷ3,79 tỷ1,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ101,23 tỷ33,20 tỷ12,25 tỷ9,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần140,55 tỷ83,26 tỷ71,90 tỷ136,79 tỷ
Lợi nhuận gộp16,48 tỷ7,34 tỷ3,91 tỷ5,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,95 tỷ1,35 tỷ927,72 triệu1,36 tỷ
LNST công ty mẹ6,78 tỷ1,35 tỷ927,72 triệu1,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
45,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,68 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,96 triệu
Chi phí đi vay
10,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
58,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
24,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-111,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-657,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-34,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-44,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
34,40 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,96 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
15,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
274,18 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-176,75 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
112,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
68,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
101,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BIG

BIG là công ty gì?
BIG là mã chứng khoán của CTCP Big Invest Group, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0108045831. Trụ sở tại Số 62/6 Khúc Thừa Dụ - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BIG bắt đầu giao dịch ngày 10/01/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của BIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BIG đạt 198,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 920 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 525,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,56 tỷ, ROE 17,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Phi Nhật Huy. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Mưa Thao. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công Ty TNHH Kiểm Toán Quốc Tế.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0108045831.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ