Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng (BHP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BHP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/01/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1116 toàn thị trường và thứ 105/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
112,50 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
92 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
217,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,79%
Số lao động
202
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BHP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.591
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,39 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng
Mã chứng khoán
BHP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/06/1960
Ngày niêm yết
21/01/2013
Vốn điều lệ
92 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
202 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Trung
Địa chỉ
16 Lạch Tray - P.Lạch Tray - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 384 7004

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất nước uống có cồn và không cồn: bia các loại, rượu, nước ngọt

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Khách sạn, nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống

Chỉ số tài chính BHP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu191 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.166 đ
P/E — giá trên lợi nhuận65,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,88%
Biên lợi nhuận gộp23,24%
Biên lợi nhuận ròng0,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,27%

Kết quả kinh doanh BHP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần217,71 tỷ206,43 tỷ217,71 tỷ210,31 tỷ210,49 tỷ
Giá vốn hàng bán167,11 tỷ148,54 tỷ167,11 tỷ159,57 tỷ157,63 tỷ
Lợi nhuận gộp50,60 tỷ57,88 tỷ50,60 tỷ50,74 tỷ52,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD293,53 triệu3,18 tỷ293,53 triệu1,86 tỷ1,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,72 tỷ3,10 tỷ1,72 tỷ2,73 tỷ2,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,72 tỷ3,10 tỷ1,72 tỷ2,73 tỷ2,59 tỷ
EBITDA22,78 tỷ18,62 tỷ22,78 tỷ23,24 tỷ22,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản196,24 tỷ189,90 tỷ196,24 tỷ199,54 tỷ193,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn55,29 tỷ47,81 tỷ55,29 tỷ40,79 tỷ33,60 tỷ
Tài sản dài hạn140,95 tỷ142,08 tỷ140,95 tỷ158,75 tỷ159,58 tỷ
Nợ phải trả41,75 tỷ33,95 tỷ41,75 tỷ44,06 tỷ37,73 tỷ
Vốn chủ sở hữu154,49 tỷ155,95 tỷ154,49 tỷ155,48 tỷ155,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,00 tỷ17,00 tỷ32,00 tỷ11,10 tỷ23,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,35 tỷ-9,78 tỷ-7,35 tỷ-19,24 tỷ-4,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,36 tỷ-9,94 tỷ-10,36 tỷ6,65 tỷ-12,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,29 tỷ-2,71 tỷ14,29 tỷ-1,49 tỷ6,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,49 tỷ17,77 tỷ20,49 tỷ6,20 tỷ7,68 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2013
Doanh thu thuần43,49 tỷ
Lợi nhuận gộp1,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,23 tỷ
LNST công ty mẹ-4,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,49 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-322,71 triệu
Chi phí đi vay
900,17 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-552,84 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
191,92 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,34 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-919,36 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
350,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-466,58 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
59,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
256,27 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
22,92 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-31,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,27 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BHP

BHP là công ty gì?
BHP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200893505. Trụ sở tại 16 Lạch Tray - P.Lạch Tray - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng .
Cổ phiếu BHP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BHP bắt đầu giao dịch ngày 21/01/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/06/1960.
Vốn hóa của BHP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BHP đạt 112,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1116 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BHP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 217,71 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,72 tỷ, ROE 1,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BHP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200893505.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ