CTCP Điện tử Biên Hòa (BEL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BEL
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Điện tử Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/07/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1368 toàn thị trường và thứ 70/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
51,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 20,92%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BEL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.100 đ
Khối lượng bình quân phiên262
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,17 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Điện tử Biên Hòa

Tên doanh nghiệp
CTCP Điện tử Biên Hòa
Mã chứng khoán
BEL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/11/2003
Ngày niêm yết
12/07/2016
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Văn Viết Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Lê Hữu Phước
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
52-54 Nguyễn Huệ - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM
Điện thoại
(84.28) 3829 6017 - 3925 3352

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, bảo hành, kinh doanh các sản phẩm điện, điện tử và tin học

- Xuất nhập khẩu thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, vật tư, sản phẩm điện, điện tử, tin học...

Chỉ số tài chính BEL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu424 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.528 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,62%
Biên lợi nhuận gộp63,75%
Biên lợi nhuận ròng20,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,18%

Kết quả kinh doanh BEL qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần12,17 tỷ17,73 tỷ12,17 tỷ23,05 tỷ22,14 tỷ
Giá vốn hàng bán4,41 tỷ7,51 tỷ4,41 tỷ8,14 tỷ6,93 tỷ
Lợi nhuận gộp7,76 tỷ10,22 tỷ7,76 tỷ14,91 tỷ15,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-307,95 triệu4,20 tỷ-307,95 triệu8,25 tỷ8,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,55 tỷ3,39 tỷ2,55 tỷ6,54 tỷ6,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,55 tỷ3,39 tỷ2,55 tỷ6,54 tỷ6,71 tỷ
EBITDA4,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản70,33 tỷ70,90 tỷ70,33 tỷ77,86 tỷ74,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn59,24 tỷ61,27 tỷ59,24 tỷ69,56 tỷ66,68 tỷ
Tài sản dài hạn11,08 tỷ9,64 tỷ11,08 tỷ8,29 tỷ8,31 tỷ
Nợ phải trả7,16 tỷ7,13 tỷ7,16 tỷ13,48 tỷ10,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu63,17 tỷ63,77 tỷ63,17 tỷ64,37 tỷ64,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ965,08 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,49 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017Q1/2017Q2/2016Q1/2016
Doanh thu thuần7,57 tỷ6,60 tỷ7,20 tỷ6,37 tỷ
Lợi nhuận gộp3,30 tỷ2,48 tỷ3,11 tỷ2,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-155,31 triệu171,98 triệu-439,63 triệu-1,24 tỷ
LNST công ty mẹ-155,31 triệu171,98 triệu-439,63 triệu-1,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về BEL

BEL là công ty gì?
BEL là mã chứng khoán của CTCP Điện tử Biên Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600254548. Trụ sở tại 52-54 Nguyễn Huệ - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM .
Cổ phiếu BEL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BEL bắt đầu giao dịch ngày 12/07/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/11/2003.
Vốn hóa của BEL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BEL đạt 51,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1368 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BEL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,55 tỷ, ROE 4,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BEL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Văn Viết Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Lê Hữu Phước. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600254548.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ