Công ty cổ phần May mặc Bình Dương (BDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BDG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần May mặc Bình Dương là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 644 toàn thị trường và thứ 25/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
512,50 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
248 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
135,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,66%
Số lao động
109
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BDG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)44.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.300 đ
Khối lượng bình quân phiên3.694
Giá trị giao dịch bình quân phiên142,16 triệu
Khối lượng nước ngoài mua22.653
Khối lượng nước ngoài bán29.478

Hồ sơ Công ty cổ phần May mặc Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần May mặc Bình Dương
Mã chứng khoán
BDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/04/2016
Vốn điều lệ
248 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
109 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn An Định
Tổng giám đốc
Ông Phan Thành Đức
Địa chỉ
Số 7/128 KP.Bình Đức 1 - P. Bình Hòa - Tp. Thuận An - T. Bình Dương
Điện thoại
(84.274) 375 5413

Lĩnh vực kinh doanh

+ May mặc xuất khẩu các loại sản phẩm may mặc.

Chỉ số tài chính BDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.001 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.603 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,72 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,64%
Biên lợi nhuận gộp16,25%
Biên lợi nhuận ròng7,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,49%

Kết quả kinh doanh BDG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,77 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,48 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp286,89 tỷ312,38 tỷ266,17 tỷ353,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD170,77 tỷ203,66 tỷ156,95 tỷ272,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế135,32 tỷ175,63 tỷ122,56 tỷ217,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ125,02 tỷ164,28 tỷ123,38 tỷ226,31 tỷ
EBITDA205,59 tỷ238,72 tỷ194,97 tỷ306,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,16 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn836,09 tỷ892,61 tỷ762,01 tỷ802,13 tỷ
Tài sản dài hạn326,49 tỷ240,01 tỷ249,69 tỷ282,83 tỷ
Nợ phải trả447,50 tỷ480,50 tỷ464,81 tỷ557,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu715,08 tỷ652,12 tỷ546,89 tỷ527,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh119,82 tỷ139,55 tỷ102,04 tỷ348,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-30,31 tỷ-112,39 tỷ-63,12 tỷ-31,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-98,24 tỷ-47,97 tỷ-136,51 tỷ-181,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,73 tỷ-20,82 tỷ-97,60 tỷ135,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,10 tỷ48,86 tỷ69,60 tỷ167,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần361,14 tỷ474,31 tỷ355,00 tỷ462,57 tỷ
Lợi nhuận gộp48,52 tỷ76,79 tỷ50,18 tỷ80,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,27 tỷ30,44 tỷ13,09 tỷ40,85 tỷ
LNST công ty mẹ11,91 tỷ27,31 tỷ12,14 tỷ36,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
167,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
34,82 tỷ
Các khoản dự phòng
78,25 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,44 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,32 tỷ
Chi phí đi vay
10,06 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
204,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-30,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,66 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,12 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-39,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
119,82 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-124,18 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-60,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
142,28 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-30,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,59 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-61,96 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-98,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
48,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-32,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về BDG

BDG là công ty gì?
BDG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần May mặc Bình Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700769438. Trụ sở tại Số 7/128 KP.Bình Đức 1 - P. Bình Hòa - Tp. Thuận An - T. Bình Dương.
Cổ phiếu BDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BDG bắt đầu giao dịch ngày 06/04/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của BDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BDG đạt 512,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 644 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,77 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 135,32 tỷ, ROE 18,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn An Định. Tổng giám đốc: Ông Phan Thành Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700769438.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ