Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần May mặc Bình Dương là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 644 toàn thị trường và thứ 25/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 44.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 32.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.694 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 142,16 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 22.653 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 29.478 |
+ May mặc xuất khẩu các loại sản phẩm may mặc.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.001 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.603 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,72 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,92% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,64% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,66% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,49% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,77 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,48 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 286,89 tỷ | 312,38 tỷ | 266,17 tỷ | 353,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 170,77 tỷ | 203,66 tỷ | 156,95 tỷ | 272,32 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 135,32 tỷ | 175,63 tỷ | 122,56 tỷ | 217,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 125,02 tỷ | 164,28 tỷ | 123,38 tỷ | 226,31 tỷ |
| EBITDA | 205,59 tỷ | 238,72 tỷ | 194,97 tỷ | 306,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,16 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 836,09 tỷ | 892,61 tỷ | 762,01 tỷ | 802,13 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 326,49 tỷ | 240,01 tỷ | 249,69 tỷ | 282,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 447,50 tỷ | 480,50 tỷ | 464,81 tỷ | 557,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 715,08 tỷ | 652,12 tỷ | 546,89 tỷ | 527,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 119,82 tỷ | 139,55 tỷ | 102,04 tỷ | 348,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -30,31 tỷ | -112,39 tỷ | -63,12 tỷ | -31,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -98,24 tỷ | -47,97 tỷ | -136,51 tỷ | -181,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8,73 tỷ | -20,82 tỷ | -97,60 tỷ | 135,66 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 40,10 tỷ | 48,86 tỷ | 69,60 tỷ | 167,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 361,14 tỷ | 474,31 tỷ | 355,00 tỷ | 462,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 48,52 tỷ | 76,79 tỷ | 50,18 tỷ | 80,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,27 tỷ | 30,44 tỷ | 13,09 tỷ | 40,85 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,91 tỷ | 27,31 tỷ | 12,14 tỷ | 36,77 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.