CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico (BCV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCV
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1401 toàn thị trường và thứ 41/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
43,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
18 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
14,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
351,16 triệu
Biên lợi nhuận ròng 2,38%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.500 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico

Tên doanh nghiệp
CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico
Mã chứng khoán
BCV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/09/2008
Ngày niêm yết
16/03/2021
Vốn điều lệ
18 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Viên
Địa chỉ
Số 01 - Phố Kim Đồng - P. Thục Phán - T. Cao Bằng
Điện thoại
(84.206) 3955 789

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống, giải khát; Cho thuê hội trường.

- Kinh doanh du lịch nội địa và quốc tế.

Chỉ số tài chính BCV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu176 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.491 đ
P/E — giá trên lợi nhuận122,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,63%
Biên lợi nhuận gộp14,29%
Biên lợi nhuận ròng2,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,52%

Kết quả kinh doanh BCV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần14,76 tỷ24,82 tỷ14,76 tỷ12,09 tỷ10,55 tỷ
Giá vốn hàng bán12,65 tỷ22,09 tỷ12,65 tỷ9,18 tỷ8,26 tỷ
Lợi nhuận gộp2,11 tỷ2,73 tỷ2,11 tỷ2,91 tỷ2,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD176,62 triệu-49,27 triệu176,62 triệu112,87 triệu-148,09 triệu
Lợi nhuận sau thuế351,16 triệu603,39 triệu351,16 triệu401,81 triệu650,99 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ351,16 triệu603,39 triệu351,16 triệu401,81 triệu650,99 triệu
EBITDA1,35 tỷ1,04 tỷ1,35 tỷ1,80 tỷ1,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản21,56 tỷ22,63 tỷ21,56 tỷ18,43 tỷ19,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn8,01 tỷ8,98 tỷ8,01 tỷ3,51 tỷ4,85 tỷ
Tài sản dài hạn13,55 tỷ13,65 tỷ13,55 tỷ14,91 tỷ15,10 tỷ
Nợ phải trả6,58 tỷ7,05 tỷ6,58 tỷ3,80 tỷ5,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu14,98 tỷ15,59 tỷ14,98 tỷ14,63 tỷ14,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,81 tỷ1,87 tỷ3,81 tỷ-988,99 triệu1,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư7,56 triệu-745,45 triệu7,56 triệu14,35 triệu2,47 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-118,93 triệu-39,00 triệu-118,93 triệu-139,09 triệu-208,27 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,70 tỷ1,09 tỷ3,70 tỷ-1,11 tỷ1,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,63 tỷ6,72 tỷ5,63 tỷ1,93 tỷ3,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
351,16 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,17 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,56 triệu
Chi phí đi vay
11,89 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-749,67 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-49,87 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,91 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
190,98 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,09 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
63,40 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-73,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,81 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,56 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
7,56 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-118,93 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-118,93 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,93 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về BCV

BCV là công ty gì?
BCV là mã chứng khoán của CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4800130044. Trụ sở tại Số 01 - Phố Kim Đồng - P. Thục Phán - T. Cao Bằng.
Cổ phiếu BCV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCV bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/2008.
Vốn hóa của BCV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCV đạt 43,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1401 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 14,76 tỷ, lợi nhuận sau thuế 351,16 triệu, ROE 2,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Viên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4800130044.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ