Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 886 toàn thị trường và thứ 38/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 17.480 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 307,99 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.920 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 6.240 |
- Sản xuất các loại băng, gạc y tế. Sản xuất các loại bông y tế, băng vệ sinh phụ nữ và các sản phẩm khác từ bông băng. Sản xuất khẩu trang, khẩu trang sử dụng một lần và khẩu trang y tế.
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Mua bán trang thiết bị y tế, hàng gia dụng, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm có nội dung được phép lưu hành. Bản buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Ban buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa. Sản xuất dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 947 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.227 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,61 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,83 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,16% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,11% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,44 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,61% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 310,18 tỷ | 248,53 tỷ | 171,95 tỷ | 166,96 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 160,56 tỷ | 130,97 tỷ | 102,01 tỷ | 103,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 125,89 tỷ | 98,52 tỷ | 50,50 tỷ | 46,79 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 23,38 tỷ | 19,59 tỷ | 8,25 tỷ | 968,28 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,94 tỷ | 20,84 tỷ | 6,96 tỷ | 1,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,94 tỷ | 20,84 tỷ | 6,96 tỷ | 1,44 tỷ |
| EBITDA | 36,18 tỷ | 30,50 tỷ | 17,86 tỷ | 9,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 381,26 tỷ | 324,32 tỷ | 294,86 tỷ | 319,97 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 175,89 tỷ | 211,96 tỷ | 212,76 tỷ | 236,72 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 205,37 tỷ | 112,36 tỷ | 82,10 tỷ | 83,25 tỷ |
| Nợ phải trả | 116,71 tỷ | 170,46 tỷ | 161,85 tỷ | 188,82 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 264,54 tỷ | 153,86 tỷ | 133,01 tỷ | 131,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 24,11 tỷ | 6,38 tỷ | 12,89 tỷ | 5,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -46,30 tỷ | 15,50 tỷ | 15,21 tỷ | -50,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 34,31 tỷ | 4,64 tỷ | -35,50 tỷ | 13,37 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12,11 tỷ | 26,51 tỷ | -7,39 tỷ | -45,60 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47,13 tỷ | 35,01 tỷ | 8,50 tỷ | 15,90 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 77,29 tỷ | 87,68 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,31 tỷ | 34,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,20 tỷ | 2,73 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,20 tỷ | 2,73 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.