Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết (BBT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BBT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 886 toàn thị trường và thứ 38/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
220,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
196 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
310,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,11%
Số lao động
88
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BBT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.500 đ
Khối lượng bình quân phiên17.480
Giá trị giao dịch bình quân phiên307,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.920
Khối lượng nước ngoài bán6.240

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết
Mã chứng khoán
BBT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/11/1997
Ngày niêm yết
12/06/2018
Vốn điều lệ
196 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
88 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đông Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Khánh Linh
Địa chỉ
Số 550 Âu Cơ - P. Bảy Hiền - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 39744012

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại băng, gạc y tế. Sản xuất các loại bông y tế, băng vệ sinh phụ nữ và các sản phẩm khác từ bông băng. Sản xuất khẩu trang, khẩu trang sử dụng một lần và khẩu trang y tế.

- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.

- Mua bán trang thiết bị y tế, hàng gia dụng, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm có nội dung được phép lưu hành. Bản buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Ban buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.

- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa. Sản xuất dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

Chỉ số tài chính BBT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu947 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.227 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,97%
Biên lợi nhuận gộp40,59%
Biên lợi nhuận ròng6,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,61%

Kết quả kinh doanh BBT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần310,18 tỷ248,53 tỷ171,95 tỷ166,96 tỷ
Giá vốn hàng bán160,56 tỷ130,97 tỷ102,01 tỷ103,22 tỷ
Lợi nhuận gộp125,89 tỷ98,52 tỷ50,50 tỷ46,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,38 tỷ19,59 tỷ8,25 tỷ968,28 triệu
Lợi nhuận sau thuế18,94 tỷ20,84 tỷ6,96 tỷ1,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,94 tỷ20,84 tỷ6,96 tỷ1,44 tỷ
EBITDA36,18 tỷ30,50 tỷ17,86 tỷ9,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản381,26 tỷ324,32 tỷ294,86 tỷ319,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn175,89 tỷ211,96 tỷ212,76 tỷ236,72 tỷ
Tài sản dài hạn205,37 tỷ112,36 tỷ82,10 tỷ83,25 tỷ
Nợ phải trả116,71 tỷ170,46 tỷ161,85 tỷ188,82 tỷ
Vốn chủ sở hữu264,54 tỷ153,86 tỷ133,01 tỷ131,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh24,11 tỷ6,38 tỷ12,89 tỷ5,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-46,30 tỷ15,50 tỷ15,21 tỷ-50,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính34,31 tỷ4,64 tỷ-35,50 tỷ13,37 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,11 tỷ26,51 tỷ-7,39 tỷ-45,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,13 tỷ35,01 tỷ8,50 tỷ15,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025
Doanh thu thuần77,29 tỷ87,68 tỷ
Lợi nhuận gộp31,31 tỷ34,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,20 tỷ2,73 tỷ
LNST công ty mẹ3,20 tỷ2,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,80 tỷ
Các khoản dự phòng
222,16 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,03 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,88 tỷ
Chi phí đi vay
10,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
33,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
17,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-862,90 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
24,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-27,44 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,14 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-185,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
147,93 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,56 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-46,30 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
97,65 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
128,39 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-186,85 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,88 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
34,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
35,01 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về BBT

BBT là công ty gì?
BBT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300715584. Trụ sở tại Số 550 Âu Cơ - P. Bảy Hiền - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BBT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BBT bắt đầu giao dịch ngày 12/06/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/11/1997.
Vốn hóa của BBT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BBT đạt 220,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 886 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BBT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 310,18 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,94 tỷ, ROE 7,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BBT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đông Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Khánh Linh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300715584.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ