Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn (BBS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BBS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/12/2005. Doanh nghiệp xếp thứ 1277 toàn thị trường và thứ 180/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
72,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
450,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,61%
Số lao động
400
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BBS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.700 đ
Khối lượng bình quân phiên3.345
Giá trị giao dịch bình quân phiên34,43 triệu
Khối lượng nước ngoài mua27.600
Khối lượng nước ngoài bán4.599

Hồ sơ Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn
Mã chứng khoán
BBS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/04/2003
Ngày niêm yết
28/12/2005
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
400 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Trung Chiến
Đơn vị kiểm toán
ANVIETCPA
Địa chỉ
Km2 Đường Văn Cao - P. Trường Thi - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.228) 384 5183 - 386 0433

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh bao bì các loại, sản phẩm từ nhựa, giấy.

- Buôn bán vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính BBS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.208 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.157 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,72%
Biên lợi nhuận gộp7,21%
Biên lợi nhuận ròng1,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,06%

Kết quả kinh doanh BBS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần450,47 tỷ355,51 tỷ355,62 tỷ448,42 tỷ
Giá vốn hàng bán417,99 tỷ319,07 tỷ320,73 tỷ406,89 tỷ
Lợi nhuận gộp32,48 tỷ36,43 tỷ34,89 tỷ41,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,83 tỷ8,92 tỷ6,74 tỷ9,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,25 tỷ6,19 tỷ5,66 tỷ7,81 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,25 tỷ6,19 tỷ5,66 tỷ7,81 tỷ
EBITDA22,71 tỷ23,24 tỷ35,50 tỷ37,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản266,09 tỷ291,31 tỷ299,36 tỷ343,51 tỷ
Tài sản ngắn hạn203,05 tỷ222,07 tỷ216,37 tỷ231,75 tỷ
Tài sản dài hạn63,03 tỷ69,23 tỷ82,98 tỷ111,77 tỷ
Nợ phải trả157,15 tỷ183,48 tỷ192,16 tỷ234,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu108,94 tỷ107,83 tỷ107,20 tỷ109,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,32 tỷ28,00 tỷ44,46 tỷ27,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,67 tỷ-577,75 triệu-539,65 triệu-24,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,44 tỷ-25,55 tỷ-47,17 tỷ-3,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,21 tỷ1,87 tỷ-3,25 tỷ-643,67 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,71 tỷ2,50 tỷ638,09 triệu3,89 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần122,01 tỷ121,63 tỷ103,10 tỷ117,09 tỷ
Lợi nhuận gộp7,42 tỷ8,49 tỷ7,19 tỷ9,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,15 tỷ1,87 tỷ1,25 tỷ2,50 tỷ
LNST công ty mẹ1,15 tỷ1,87 tỷ1,25 tỷ2,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,88 tỷ
Các khoản dự phòng
-912,04 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,51 triệu
Chi phí đi vay
6,93 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
29,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
27,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-27,11 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-356,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,51 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
412,59 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-412,03 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về BBS

BBS là công ty gì?
BBS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600312071. Trụ sở tại Km2 Đường Văn Cao - P. Trường Thi - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu BBS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BBS bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2005 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/04/2003.
Vốn hóa của BBS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BBS đạt 72,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1277 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BBS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 450,47 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,25 tỷ, ROE 6,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BBS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Trung Chiến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ANVIETCPA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600312071.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ