Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/12/2005. Doanh nghiệp xếp thứ 1277 toàn thị trường và thứ 180/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 22.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.345 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 34,43 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 27.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.599 |
- Sản xuất kinh doanh bao bì các loại, sản phẩm từ nhựa, giấy.
- Buôn bán vật liệu xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.208 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.157 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,61% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,44 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 59,06% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 450,47 tỷ | 355,51 tỷ | 355,62 tỷ | 448,42 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 417,99 tỷ | 319,07 tỷ | 320,73 tỷ | 406,89 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,48 tỷ | 36,43 tỷ | 34,89 tỷ | 41,53 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,83 tỷ | 8,92 tỷ | 6,74 tỷ | 9,72 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,25 tỷ | 6,19 tỷ | 5,66 tỷ | 7,81 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,25 tỷ | 6,19 tỷ | 5,66 tỷ | 7,81 tỷ |
| EBITDA | 22,71 tỷ | 23,24 tỷ | 35,50 tỷ | 37,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 266,09 tỷ | 291,31 tỷ | 299,36 tỷ | 343,51 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 203,05 tỷ | 222,07 tỷ | 216,37 tỷ | 231,75 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 63,03 tỷ | 69,23 tỷ | 82,98 tỷ | 111,77 tỷ |
| Nợ phải trả | 157,15 tỷ | 183,48 tỷ | 192,16 tỷ | 234,47 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 108,94 tỷ | 107,83 tỷ | 107,20 tỷ | 109,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 14,32 tỷ | 28,00 tỷ | 44,46 tỷ | 27,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,67 tỷ | -577,75 triệu | -539,65 triệu | -24,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,44 tỷ | -25,55 tỷ | -47,17 tỷ | -3,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,21 tỷ | 1,87 tỷ | -3,25 tỷ | -643,67 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,71 tỷ | 2,50 tỷ | 638,09 triệu | 3,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 122,01 tỷ | 121,63 tỷ | 103,10 tỷ | 117,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,42 tỷ | 8,49 tỷ | 7,19 tỷ | 9,43 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,15 tỷ | 1,87 tỷ | 1,25 tỷ | 2,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,15 tỷ | 1,87 tỷ | 1,25 tỷ | 2,50 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.