Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định (BBM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BBM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1483 toàn thị trường và thứ 146/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
24,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
53,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,45%
Số lao động
95
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BBM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.800 đ
Khối lượng bình quân phiên120
Giá trị giao dịch bình quân phiên997.711 đ
Khối lượng nước ngoài mua3.600
Khối lượng nước ngoài bán21.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định
Mã chứng khoán
BBM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/01/1999
Ngày niêm yết
05/01/2018
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
95 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kiều Chi
Địa chỉ
Số 05 đường Thái Bình - P. Nam Định - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.228) 364 2199

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia, sản xuất bánh mì, Nước lọc đóng chai HanaAqua, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

Chỉ số tài chính BBM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu654 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.497 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,55%
Biên lợi nhuận gộp27,12%
Biên lợi nhuận ròng2,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,47 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,18%

Kết quả kinh doanh BBM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần53,39 tỷ58,86 tỷ60,44 tỷ58,34 tỷ
Giá vốn hàng bán37,96 tỷ44,70 tỷ45,67 tỷ40,79 tỷ
Lợi nhuận gộp14,48 tỷ13,78 tỷ14,52 tỷ17,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,71 tỷ860,27 triệu1,08 tỷ2,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,31 tỷ640,54 triệu795,33 triệu1,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,31 tỷ640,54 triệu795,33 triệu1,76 tỷ
EBITDA4,72 tỷ4,24 tỷ4,54 tỷ6,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản36,85 tỷ33,62 tỷ35,69 tỷ35,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,91 tỷ20,74 tỷ18,94 tỷ16,19 tỷ
Tài sản dài hạn10,94 tỷ12,89 tỷ16,76 tỷ19,41 tỷ
Nợ phải trả11,86 tỷ9,34 tỷ11,35 tỷ10,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu24,99 tỷ24,29 tỷ24,35 tỷ25,31 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,18 tỷ2,94 tỷ5,43 tỷ4,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,11 tỷ-2,59 tỷ-821,29 triệu-4,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-395,73 triệu-397,15 triệu-1,20 tỷ-1,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ667,74 triệu-49,63 triệu3,41 tỷ-569,79 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,72 tỷ5,05 tỷ5,10 tỷ1,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017Q3/2016
Doanh thu thuần20,13 tỷ20,05 tỷ
Lợi nhuận gộp6,85 tỷ6,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,90 tỷ2,69 tỷ
LNST công ty mẹ2,90 tỷ2,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,01 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-633,64 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-555,15 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-208,35 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-60,97 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-228,29 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-136,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-748,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-9,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
633,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,11 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-395,73 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-395,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
667,74 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,05 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BBM

BBM là công ty gì?
BBM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600161270. Trụ sở tại Số 05 đường Thái Bình - P. Nam Định - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu BBM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BBM bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/01/1999.
Vốn hóa của BBM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BBM đạt 24,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1483 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BBM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 53,39 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,31 tỷ, ROE 5,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BBM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Kiều Chi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600161270.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ