CTCP Phân bón Quốc tế Âu Việt (AVG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AVG
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Phân bón Quốc tế Âu Việt là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) . Doanh nghiệp xếp thứ 967 toàn thị trường và thứ 45/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
174,60 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
177 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
673,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,41%
Số lao động
32
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AVG

Giá đóng cửa theo tuần, 93 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.100 đ
Khối lượng bình quân phiên158.546
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,11 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua423.003
Khối lượng nước ngoài bán821.100

Hồ sơ CTCP Phân bón Quốc tế Âu Việt

Tên doanh nghiệp
CTCP Phân bón Quốc tế Âu Việt
Mã chứng khoán
AVG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Vốn điều lệ
177 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
32 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Luân
Tổng giám đốc
Ông Võ Văn Phước Quệ
Địa chỉ
Quốc Lộ 1A - Ấp Long An B - X. Đông Phước - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84-293) 6265 666

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất- kinh doanh các loại phân bón.

- Cho thuê kho bãi.

- Sản xuất điện mặt trời

Chỉ số tài chính AVG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu896 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.509 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,72 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,46%
Biên lợi nhuận gộp5,20%
Biên lợi nhuận ròng2,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,93 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,21%

Kết quả kinh doanh AVG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần673,14 tỷ686,89 tỷ603,26 tỷ391,26 tỷ
Giá vốn hàng bán638,16 tỷ655,36 tỷ577,40 tỷ371,21 tỷ
Lợi nhuận gộp34,97 tỷ31,52 tỷ25,86 tỷ20,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,80 tỷ14,03 tỷ9,46 tỷ7,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,23 tỷ12,80 tỷ8,80 tỷ6,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,14 tỷ12,69 tỷ8,74 tỷ6,89 tỷ
EBITDA25,90 tỷ22,51 tỷ17,92 tỷ14,56 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản469,55 tỷ403,81 tỷ357,11 tỷ362,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn244,00 tỷ212,42 tỷ168,05 tỷ174,85 tỷ
Tài sản dài hạn225,55 tỷ191,39 tỷ189,06 tỷ187,54 tỷ
Nợ phải trả226,39 tỷ176,88 tỷ142,99 tỷ157,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu243,16 tỷ226,93 tỷ214,13 tỷ205,33 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,22 tỷ-12,16 tỷ2,67 tỷ7,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-46,44 tỷ3,78 tỷ-22,12 tỷ-22,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính31,87 tỷ23,46 tỷ22,31 tỷ10,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-16,78 tỷ15,08 tỷ2,86 tỷ-4,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,63 tỷ25,42 tỷ10,34 tỷ7,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần156,97 tỷ93,84 tỷ191,31 tỷ190,09 tỷ
Lợi nhuận gộp8,89 tỷ6,07 tỷ10,34 tỷ6,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,44 tỷ2,00 tỷ5,99 tỷ1,76 tỷ
LNST công ty mẹ4,41 tỷ1,98 tỷ5,96 tỷ1,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,10 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,15 tỷ
Chi phí đi vay
7,86 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
17,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
406,78 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-15,56 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-7,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-755,50 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-47,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,14 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
72,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-46,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
345,98 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-311,91 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,20 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
31,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-16,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về AVG

AVG là công ty gì?
AVG là mã chứng khoán của CTCP Phân bón Quốc tế Âu Việt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6300230407. Trụ sở tại Quốc Lộ 1A - Ấp Long An B - X. Đông Phước - Tp. Cần Thơ.
Vốn hóa của AVG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AVG đạt 174,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 967 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AVG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 673,14 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,23 tỷ, ROE 6,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AVG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoàng Luân. Tổng giám đốc: Ông Võ Văn Phước Quệ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6300230407.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ