Công ty Cổ phần NTACO (ATA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ATA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần NTACO là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1594 toàn thị trường và thứ 157/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-134,90 triệu
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ATA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên14.348
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,51 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.500
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần NTACO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần NTACO
Mã chứng khoán
ATA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/04/2007
Ngày niêm yết
17/02/2017
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Sơn
Đơn vị kiểm toán
Đất Việt
Địa chỉ
99 Hùng Vương - KCN Mỹ Quý - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 393 1931

Lĩnh vực kinh doanh

Chế biến thủy sản, thức ăn thủy sản, bao bì carton...

Chỉ số tài chính ATA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-11 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-40.050 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,62%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2.325,62%

Kết quả kinh doanh ATA qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,23 tỷ
Giá vốn hàng bán1,18 tỷ
Lợi nhuận gộp57,00 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-134,90 triệu-224,79 triệu-134,90 triệu-68,20 triệu-66,00 triệu
Lợi nhuận sau thuế-134,90 triệu-224,79 triệu-134,90 triệu-68,20 triệu-66,00 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-134,90 triệu-224,79 triệu-134,90 triệu-68,20 triệu-66,00 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản21,59 tỷ17,84 tỷ21,59 tỷ22,11 tỷ26,55 tỷ
Tài sản ngắn hạn5,08 tỷ1,33 tỷ5,08 tỷ5,60 tỷ10,04 tỷ
Tài sản dài hạn16,51 tỷ16,51 tỷ16,51 tỷ16,51 tỷ16,51 tỷ
Nợ phải trả502,20 tỷ498,67 tỷ502,20 tỷ502,58 tỷ506,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu-480,60 tỷ-480,83 tỷ-480,60 tỷ-480,47 tỷ-480,40 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-8,17 triệu558.000 đ-8,17 triệu4,86 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1.000 đ287.000 đ1.000 đ6.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,17 triệu845.000 đ-8,17 triệu4,87 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,77 triệu16,61 triệu15,77 triệu23,93 triệu19,06 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2017Q4/2016Q3/2016Q2/2016
Doanh thu thuần3,34 tỷ18,04 tỷ15,26 tỷ16,64 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,07 tỷ6,14 tỷ1,48 tỷ2,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,21 tỷ3,88 tỷ-662,20 triệu704,40 triệu
LNST công ty mẹ-3,21 tỷ3,88 tỷ-662,20 triệu704,40 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-134,90 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
79,23 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-55,67 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
429,02 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-381,53 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-8,17 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,17 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,93 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,77 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về ATA

ATA là công ty gì?
ATA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần NTACO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600513044. Trụ sở tại 99 Hùng Vương - KCN Mỹ Quý - P. Long Xuyên - T. An Giang.
Cổ phiếu ATA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ATA bắt đầu giao dịch ngày 17/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/04/2007.
Vốn hóa của ATA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ATA đạt 8,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1594 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ATA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế -134,90 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ATA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Đất Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600513044.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ