Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (ASG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ASG
HOSE
Công ty cổ phần

Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/09/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 252 toàn thị trường và thứ 21/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,73 nghìn tỷ
91.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
908 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
117,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,91%
Số lao động
1.706
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ASG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.500 đ
Khối lượng bình quân phiên86.857
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,39 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua108.600
Khối lượng nước ngoài bán17.460

Hồ sơ Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG

Tên doanh nghiệp
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
Mã chứng khoán
ASG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/09/2020
Vốn điều lệ
908 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
91.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.706 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Đức Tính
Địa chỉ
Khu dịch vụ logistics - Cảng HKQT Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3761 6688
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ khai thác hàng hóa hàng không như dịch vụ xử lý hàng hóa, dịch vụ vận chuyển mặt đất, dịch vụ kho, bãi….

Chỉ số tài chính ASG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 91.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu875 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.407 đ
P/E — giá trên lợi nhuận34,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,20%
Biên lợi nhuận gộp18,03%
Biên lợi nhuận ròng4,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,84%

Kết quả kinh doanh ASG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,39 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,95 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp430,23 tỷ304,99 tỷ248,92 tỷ364,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD148,52 tỷ78,86 tỷ56,13 tỷ202,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế117,15 tỷ53,48 tỷ27,02 tỷ152,23 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ79,63 tỷ28,01 tỷ4,03 tỷ90,14 tỷ
EBITDA265,59 tỷ193,82 tỷ183,71 tỷ314,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,66 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ3,03 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,93 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,74 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,53 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,13 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh220,02 tỷ144,52 tỷ148,67 tỷ237,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-343,58 tỷ-200,63 tỷ-124,30 tỷ-206,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính167,42 tỷ166,35 tỷ-65,36 tỷ38,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ43,87 tỷ110,24 tỷ-41,00 tỷ69,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ319,76 tỷ275,93 tỷ165,73 tỷ206,72 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần661,58 tỷ661,46 tỷ493,83 tỷ542,58 tỷ
Lợi nhuận gộp128,36 tỷ124,50 tỷ90,61 tỷ90,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế69,38 tỷ46,42 tỷ24,26 tỷ28,29 tỷ
LNST công ty mẹ49,19 tỷ31,08 tỷ15,41 tỷ19,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
145,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
117,07 tỷ
Các khoản dự phòng
17,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
33,74 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-42,98 tỷ
Chi phí đi vay
52,24 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
289,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-91,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
113,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,57 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
3,29 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-48,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
220,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-396,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21,10 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-424,17 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
413,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
480,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
41,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-343,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
5,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,11 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-926,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,91 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
167,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
43,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
275,93 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-33,74 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
319,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về ASG

ASG là công ty gì?
ASG là mã chứng khoán của Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104960269. Trụ sở tại Khu dịch vụ logistics - Cảng HKQT Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ASG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ASG bắt đầu giao dịch ngày 24/09/2020 trên HOSE.
Vốn hóa của ASG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ASG đạt 2,73 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 91.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 252 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ASG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,39 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 117,15 tỷ, ROE 5,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ASG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Đức Tính.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104960269.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ