Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1293 toàn thị trường và thứ 185/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 46.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 25.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 65 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,62 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.000 |
- Kinh doanh máy bay, động cơ, dụng cụ, thiết bị, phụ tùng và vật tư máy bay.
- Kinh doanh phương tiện, thiết bị dụng cụ, vật tư, và phụ tùng cho ngành hàng không.
- Đại lý vé, giữ chỗ hàng không trong nước và quốc tế.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, kho ngoại quan.
- Dịch vụ ủy thác, xuất nhập khẩu kê khai hải quan.
- Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá.
- Xuất nhập khẩu các sản phẩm, hàng hoá Công ty kinh doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.977 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.534 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,38 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,66 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,61% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,70 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 82,46% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 294,14 tỷ | 329,86 tỷ | 204,27 tỷ | 180,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 254,35 tỷ | 293,42 tỷ | 171,41 tỷ | 152,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 39,79 tỷ | 36,44 tỷ | 32,86 tỷ | 27,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,71 tỷ | 5,79 tỷ | 5,33 tỷ | 2,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,93 tỷ | 4,77 tỷ | 3,91 tỷ | 2,37 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,93 tỷ | 4,77 tỷ | 3,91 tỷ | 2,37 tỷ |
| EBITDA | 9,61 tỷ | 8,57 tỷ | 8,13 tỷ | 6,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 231,44 tỷ | 172,28 tỷ | 177,65 tỷ | 119,45 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 224,84 tỷ | 164,45 tỷ | 167,55 tỷ | 107,53 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,61 tỷ | 7,83 tỷ | 10,09 tỷ | 11,93 tỷ |
| Nợ phải trả | 190,84 tỷ | 133,70 tỷ | 140,23 tỷ | 83,76 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 40,60 tỷ | 38,58 tỷ | 37,41 tỷ | 35,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -4,37 tỷ | 53,41 tỷ | -48,32 tỷ | 18,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,35 tỷ | -2,17 tỷ | -1,74 tỷ | -4,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14,10 tỷ | -32,69 tỷ | 49,68 tỷ | -13,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -17,11 tỷ | 18,55 tỷ | -384,13 triệu | -157,14 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,00 tỷ | 26,11 tỷ | 7,56 tỷ | 7,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 78,18 tỷ | 87,68 tỷ | 50,53 tỷ | 73,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,24 tỷ | 9,72 tỷ | 8,25 tỷ | 9,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,92 tỷ | 1,48 tỷ | 1,32 tỷ | 1,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,92 tỷ | 1,48 tỷ | 1,32 tỷ | 1,74 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.