Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ (APP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

APP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 72/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
21,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
47 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
210,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-5,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2,79%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu APP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Khối lượng bình quân phiên18.434
Giá trị giao dịch bình quân phiên111,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua34.800
Khối lượng nước ngoài bán11.100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ
Mã chứng khoán
APP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/08/2003
Ngày niêm yết
03/08/2022
Vốn điều lệ
47 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mạnh Hùng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Kim Hoàn
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Lô A2 ngõ 242 đường Vạn Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3678 5060
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn và bảo quản, dầu phanh và các chất lỏng thuỷ lực.

Chỉ số tài chính APP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.177 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.849 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-14,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-10,53%
Biên lợi nhuận gộp7,41%
Biên lợi nhuận ròng-2,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,78%

Kết quả kinh doanh APP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần210,58 tỷ371,76 tỷ210,58 tỷ201,47 tỷ271,69 tỷ
Giá vốn hàng bán194,94 tỷ364,55 tỷ194,94 tỷ184,10 tỷ247,28 tỷ
Lợi nhuận gộp15,60 tỷ6,58 tỷ15,60 tỷ16,72 tỷ24,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,77 tỷ4,52 tỷ-5,77 tỷ-4,51 tỷ371,74 triệu
Lợi nhuận sau thuế-5,88 tỷ3,61 tỷ-5,88 tỷ-4,50 tỷ433,97 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-5,88 tỷ3,61 tỷ-5,88 tỷ-4,50 tỷ433,97 triệu
EBITDA-2,84 tỷ5,41 tỷ-2,84 tỷ-1,45 tỷ3,33 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản55,88 tỷ96,29 tỷ55,88 tỷ81,87 tỷ85,72 tỷ
Tài sản ngắn hạn35,90 tỷ52,20 tỷ35,90 tỷ52,95 tỷ55,47 tỷ
Tài sản dài hạn19,99 tỷ44,09 tỷ19,99 tỷ28,93 tỷ30,25 tỷ
Nợ phải trả16,64 tỷ52,65 tỷ16,64 tỷ36,24 tỷ35,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu39,24 tỷ43,65 tỷ39,24 tỷ45,63 tỷ50,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,65 tỷ-2,12 tỷ14,65 tỷ2,22 tỷ1,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,71 tỷ-15,61 tỷ4,71 tỷ-1,79 tỷ-3,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,81 tỷ29,86 tỷ-18,81 tỷ1,82 tỷ126,31 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ542,10 triệu12,14 tỷ542,10 triệu2,25 tỷ-1,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,33 tỷ16,47 tỷ4,33 tỷ3,79 tỷ1,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2023Q4/2022Q3/2022Q2/2022
Doanh thu thuần43,82 tỷ44,03 tỷ69,63 tỷ96,41 tỷ
Lợi nhuận gộp3,36 tỷ3,66 tỷ4,29 tỷ7,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,85 tỷ-1,56 tỷ246,09 triệu-63,88 triệu
LNST công ty mẹ-1,85 tỷ-1,56 tỷ246,09 triệu-63,88 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-5,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,93 tỷ
Các khoản dự phòng
754,30 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-68.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-839,49 triệu
Chi phí đi vay
1,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
12,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
898,27 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-306,74 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,49 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
92,39 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,71 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
203,01 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-221,82 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
542,10 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
68.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về APP

APP là công ty gì?
APP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101438047. Trụ sở tại Lô A2 ngõ 242 đường Vạn Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu APP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu APP bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/08/2003.
Vốn hóa của APP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của APP đạt 21,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1502 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của APP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 210,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế -5,88 tỷ, ROE -14,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu APP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mạnh Hùng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Kim Hoàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101438047.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ