Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (APF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

APF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 340 toàn thị trường và thứ 30/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
50.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,62 nghìn tỷ
33.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
327 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,58 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
161,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,45%
Số lao động
1.420
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu APF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)54.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)36.000 đ
Khối lượng bình quân phiên15.629
Giá trị giao dịch bình quân phiên714,71 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi
Mã chứng khoán
APF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/12/2003
Ngày niêm yết
08/06/2017
Vốn điều lệ
327 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
33.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.420 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Văn Danh
Tổng giám đốc
Ông Trần Ngọc Hải
Địa chỉ
Số 48 Phạm Xuân Hoà - P. Cẩm Thành - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.255) 3827 308 - 3822 536 - 3822 529

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

- Trồng cây lấy củ có chất bột

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm sau tinh bột, cồn thực phẩm...

Chỉ số tài chính APF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.793 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)38.139 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,87%
Biên lợi nhuận gộp13,92%
Biên lợi nhuận ròng2,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,00%

Kết quả kinh doanh APF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,58 nghìn tỷ6,56 nghìn tỷ6,49 nghìn tỷ7,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,67 nghìn tỷ5,97 nghìn tỷ5,91 nghìn tỷ6,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp916,29 tỷ588,53 tỷ578,16 tỷ984,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD167,79 tỷ161,89 tỷ184,40 tỷ404,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế161,33 tỷ156,03 tỷ181,68 tỷ404,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ158,18 tỷ152,90 tỷ170,69 tỷ365,20 tỷ
EBITDA323,85 tỷ300,89 tỷ310,39 tỷ536,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,31 nghìn tỷ3,41 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ3,14 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,85 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,47 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,05 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,26 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh672,37 tỷ11,68 tỷ544,14 tỷ89,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-213,31 tỷ-274,90 tỷ-343,49 tỷ-143,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-393,85 tỷ214,58 tỷ-178,90 tỷ128,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ65,21 tỷ-48,64 tỷ21,75 tỷ74,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ148,11 tỷ78,42 tỷ128,97 tỷ106,21 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,44 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp334,76 tỷ206,09 tỷ248,11 tỷ192,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế93,64 tỷ31,80 tỷ60,10 tỷ24,98 tỷ
LNST công ty mẹ90,11 tỷ31,35 tỷ60,06 tỷ24,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
167,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
156,06 tỷ
Các khoản dự phòng
18,40 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
517,94 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,95 tỷ
Chi phí đi vay
138,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
476,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-394,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
558,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
187,49 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-138,72 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
577,77 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-18,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
672,37 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-179,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,23 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-63,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24,99 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,51 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-213,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,21 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,53 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-77,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-393,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
65,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
78,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
148,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về APF

APF là công ty gì?
APF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4300321643 . Trụ sở tại Số 48 Phạm Xuân Hoà - P. Cẩm Thành - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu APF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu APF bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/12/2003.
Vốn hóa của APF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của APF đạt 1,62 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 33.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 340 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của APF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,58 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 161,33 tỷ, ROE 12,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu APF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Văn Danh. Tổng giám đốc: Ông Trần Ngọc Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4300321643 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ