Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Alphanam E&C là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 361 toàn thị trường và thứ 37/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.142 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,21 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 28.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.200 |
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Hoạt động xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị các công trình điện dân dụng, công nghiệp đến cấp điện áp 500 KV.
- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác (thang máy).
- Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yếu là hàng vật liệu xây dựng, thiết bị điện và vật liệu điện).
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (xây dựng các công trình công nghiệp).
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (xây dựng các công trình dân dụng).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (đầu tư, xây dựng và kinh doanh phát triển nhà, cho thuê mặt bằng, nhà xưởng sản xuất).
- Cho thuê xe có động cơ (xe ô tô, phương tiện vận chuyển).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 621 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.037 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 36,55 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,62 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,05% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,81% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,26 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 76,53% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,99 nghìn tỷ | 3,37 nghìn tỷ | 2,22 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,76 nghìn tỷ | 3,22 nghìn tỷ | 2,10 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 236,03 tỷ | 149,32 tỷ | 115,71 tỷ | 119,96 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 50,02 tỷ | 25,12 tỷ | 24,23 tỷ | 26,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 40,68 tỷ | 22,71 tỷ | 21,20 tỷ | 20,85 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 40,37 tỷ | 22,70 tỷ | 21,20 tỷ | 20,85 tỷ |
| EBITDA | 55,99 tỷ | 29,14 tỷ | 28,34 tỷ | 29,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,89 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ | 2,15 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,71 nghìn tỷ | 3,07 nghìn tỷ | 2,44 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 176,08 tỷ | 109,61 tỷ | 76,37 tỷ | 79,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,97 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 912,39 tỷ | 870,91 tỷ | 786,90 tỷ | 765,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -396,75 tỷ | 93,01 tỷ | -444,95 tỷ | -273,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 81,68 tỷ | -387,14 tỷ | -15,54 tỷ | -5,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 313,10 tỷ | 308,42 tỷ | 434,18 tỷ | 289,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,97 tỷ | 14,29 tỷ | -26,31 tỷ | 9,53 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20,98 tỷ | 22,95 tỷ | 8,66 tỷ | 34,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,46 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 55,24 tỷ | 58,55 tỷ | 36,93 tỷ | 75,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,14 tỷ | 14,00 tỷ | 1,47 tỷ | 16,56 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,20 tỷ | 13,89 tỷ | 1,38 tỷ | 16,38 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.