Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/02/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 1383 toàn thị trường và thứ 96/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 21.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.140 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 17,96 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 14.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 88.500 |
- Khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản.
- Sản xuất, mua bán, ký gửi sản phẩm bột đá trắng siêu mịn và các loại khoáng sản khác.
- Cung cấp dịch vụ vận tải bằng đường bộ.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng.
- Cho thuê xe có động cơ, máy móc, thiết bị.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.606 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.708 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,47 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 41,81% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,78% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,93 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,19% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 169,87 tỷ | 159,79 tỷ | 146,86 tỷ | 165,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 98,84 tỷ | 95,68 tỷ | 85,93 tỷ | 88,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 71,02 tỷ | 64,11 tỷ | 60,93 tỷ | 76,65 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 9,13 tỷ | 8,28 tỷ | 8,15 tỷ | 8,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,43 tỷ | 6,19 tỷ | 6,44 tỷ | 6,32 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,43 tỷ | 6,19 tỷ | 6,44 tỷ | 6,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 105,83 tỷ | 102,08 tỷ | 78,36 tỷ | 74,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 50,99 tỷ | 58,32 tỷ | 41,61 tỷ | 36,44 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 54,84 tỷ | 43,76 tỷ | 36,75 tỷ | 38,43 tỷ |
| Nợ phải trả | 51,00 tỷ | 49,19 tỷ | 27,17 tỷ | 24,90 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 54,83 tỷ | 52,88 tỷ | 51,19 tỷ | 49,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 51,25 tỷ | 44,83 tỷ | 40,03 tỷ | 42,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,44 tỷ | 18,92 tỷ | 16,22 tỷ | 17,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,65 tỷ | 2,26 tỷ | 1,29 tỷ | 1,53 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,65 tỷ | 2,26 tỷ | 1,29 tỷ | 1,53 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.