Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG (AIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AIG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 140 toàn thị trường và thứ 16/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
48.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,12 nghìn tỷ
171.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.706 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
15,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,06 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,82%
Số lao động
984
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AIG

Giá đóng cửa theo tuần, 79 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)54.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)42.700 đ
Khối lượng bình quân phiên21.609
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,01 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua204.900
Khối lượng nước ngoài bán145.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG
Mã chứng khoán
AIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
11/11/2024
Vốn điều lệ
1.706 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
171.000.000 cổ phiếu
Số lao động
984 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thiên Trúc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Bảo Tùng
Địa chỉ
Tòa nhà AIG - Lô TH-1B - Đường số 7 - Khu Thương Mại Nam - Khu chế xuất Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 5411 1557

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Hoạt động tư vấn quản lý.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.

- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.

- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

- Bán buôn thực phẩm.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

Chỉ số tài chính AIG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 171.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.276 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)43.761 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,67%
Biên lợi nhuận gộp15,44%
Biên lợi nhuận ròng6,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,71%

Kết quả kinh doanh AIG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần15,52 nghìn tỷ12,43 nghìn tỷ11,98 nghìn tỷ12,93 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán13,06 nghìn tỷ10,42 nghìn tỷ10,10 nghìn tỷ11,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,40 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,33 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ950,94 tỷ945,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,06 nghìn tỷ836,29 tỷ786,96 tỷ795,21 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ902,14 tỷ704,27 tỷ651,74 tỷ667,71 tỷ
EBITDA1,53 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản12,21 nghìn tỷ10,54 nghìn tỷ9,51 nghìn tỷ7,95 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn8,72 nghìn tỷ7,44 nghìn tỷ7,01 nghìn tỷ5,69 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,49 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,73 nghìn tỷ4,53 nghìn tỷ4,04 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu7,48 nghìn tỷ6,01 nghìn tỷ5,47 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh432,61 tỷ359,96 tỷ1,58 nghìn tỷ-788,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-71,53 tỷ-307,67 tỷ-2,24 nghìn tỷ527,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-427,57 tỷ289,59 tỷ564,80 tỷ240,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-66,48 tỷ341,87 tỷ-91,76 tỷ-20,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ671,40 tỷ730,83 tỷ383,28 tỷ472,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,00 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp756,13 tỷ669,09 tỷ528,69 tỷ553,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế398,06 tỷ306,68 tỷ252,81 tỷ247,47 tỷ
LNST công ty mẹ311,70 tỷ247,69 tỷ211,03 tỷ204,55 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,32 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
194,47 tỷ
Các khoản dự phòng
56,82 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,21 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-189,25 tỷ
Chi phí đi vay
145,20 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,52 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-281,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-450,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
87,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-15,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-153,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-272,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
432,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-366,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
26,39 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,07 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,91 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
58,71 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
240,81 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
133,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-71,53 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
68,12 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-17,40 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
10,99 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,39 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-94,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-427,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-66,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
730,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
7,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
671,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về AIG

AIG là công ty gì?
AIG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0314524981. Trụ sở tại Tòa nhà AIG - Lô TH-1B - Đường số 7 - Khu Thương Mại Nam - Khu chế xuất Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu AIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AIG bắt đầu giao dịch ngày 11/11/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của AIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AIG đạt 8,12 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 171.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 140 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 15,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,06 nghìn tỷ, ROE 14,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thiên Trúc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Bảo Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0314524981.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ