Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 140 toàn thị trường và thứ 16/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 79 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 54.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 42.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 21.609 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,01 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 204.900 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 145.500 |
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
- Bán buôn thực phẩm.
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 171.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.276 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 43.761 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,00 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,09 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,15% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,67% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,82% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15,52 nghìn tỷ | 12,43 nghìn tỷ | 11,98 nghìn tỷ | 12,93 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 13,06 nghìn tỷ | 10,42 nghìn tỷ | 10,10 nghìn tỷ | 11,05 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,40 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,33 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 950,94 tỷ | 945,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,06 nghìn tỷ | 836,29 tỷ | 786,96 tỷ | 795,21 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 902,14 tỷ | 704,27 tỷ | 651,74 tỷ | 667,71 tỷ |
| EBITDA | 1,53 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 12,21 nghìn tỷ | 10,54 nghìn tỷ | 9,51 nghìn tỷ | 7,95 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 8,72 nghìn tỷ | 7,44 nghìn tỷ | 7,01 nghìn tỷ | 5,69 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,49 nghìn tỷ | 3,10 nghìn tỷ | 2,50 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 4,73 nghìn tỷ | 4,53 nghìn tỷ | 4,04 nghìn tỷ | 3,20 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 7,48 nghìn tỷ | 6,01 nghìn tỷ | 5,47 nghìn tỷ | 4,75 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 432,61 tỷ | 359,96 tỷ | 1,58 nghìn tỷ | -788,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -71,53 tỷ | -307,67 tỷ | -2,24 nghìn tỷ | 527,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -427,57 tỷ | 289,59 tỷ | 564,80 tỷ | 240,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -66,48 tỷ | 341,87 tỷ | -91,76 tỷ | -20,90 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 671,40 tỷ | 730,83 tỷ | 383,28 tỷ | 472,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,00 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 3,68 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 756,13 tỷ | 669,09 tỷ | 528,69 tỷ | 553,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 398,06 tỷ | 306,68 tỷ | 252,81 tỷ | 247,47 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 311,70 tỷ | 247,69 tỷ | 211,03 tỷ | 204,55 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.