Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (AGF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AGF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/02/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1231 toàn thị trường và thứ 121/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
81,20 tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
281 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
523,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-2,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -0,48%
Số lao động
85
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AGF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.600 đ
Khối lượng bình quân phiên668
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,44 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán1.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
Mã chứng khoán
AGF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/06/2001
Ngày niêm yết
24/02/2020
Vốn điều lệ
281 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
85 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Châu Duy Cường
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Ký
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
1234 Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 385 2368

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm làm từ thủy sản.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa phân vào đâu.

- Nuôi trồng thủy sản nội địa.

- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa.

- Bán buôn thực phẩm.

Chỉ số tài chính AGF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-90 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-6.596 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,98%
Biên lợi nhuận gộp8,48%
Biên lợi nhuận ròng-0,48%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản172,35%

Kết quả kinh doanh AGF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần523,29 tỷ508,35 tỷ452,71 tỷ544,48 tỷ
Giá vốn hàng bán477,63 tỷ454,95 tỷ399,12 tỷ505,12 tỷ
Lợi nhuận gộp44,39 tỷ51,91 tỷ52,78 tỷ35,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,23 tỷ-708,88 triệu-3,43 tỷ-12,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,51 tỷ-3,49 tỷ-6,02 tỷ-19,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,51 tỷ-3,49 tỷ-6,02 tỷ-19,42 tỷ
EBITDA9,55 tỷ11,89 tỷ12,49 tỷ6,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản255,29 tỷ282,14 tỷ288,36 tỷ334,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn140,03 tỷ157,72 tỷ101,76 tỷ130,33 tỷ
Tài sản dài hạn115,26 tỷ124,43 tỷ186,60 tỷ204,15 tỷ
Nợ phải trả439,98 tỷ464,33 tỷ467,06 tỷ507,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu-184,69 tỷ-182,18 tỷ-178,69 tỷ-172,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh41,72 tỷ18,00 tỷ26,84 tỷ27,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,36 tỷ-3,01 tỷ-1,71 tỷ-1,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-35,43 tỷ-12,36 tỷ-37,10 tỷ-25,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-72,51 triệu2,64 tỷ-11,97 tỷ1,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,37 tỷ13,43 tỷ10,79 tỷ22,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần96,00 tỷ158,23 tỷ86,01 tỷ118,80 tỷ
Lợi nhuận gộp2,85 tỷ14,78 tỷ3,38 tỷ11,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-11,56 tỷ2,84 tỷ-9,33 tỷ846,96 triệu
LNST công ty mẹ-11,56 tỷ2,84 tỷ-9,33 tỷ846,96 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,77 tỷ
Các khoản dự phòng
24,62 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-11,59 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-554,74 triệu
Chi phí đi vay
31,15 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-52,79 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
40,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
27,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-8,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,68 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
41,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,94 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
567,37 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,50 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
503,56 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-538,99 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-35,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-72,51 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
8,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về AGF

AGF là công ty gì?
AGF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600583588. Trụ sở tại 1234 Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức - T. An Giang.
Cổ phiếu AGF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AGF bắt đầu giao dịch ngày 24/02/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/06/2001.
Vốn hóa của AGF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AGF đạt 81,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1231 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AGF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 523,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,51 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AGF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Châu Duy Cường. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Ký. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600583588.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ