Công ty Cổ phần 28.1 (AG1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AG1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần 28.1 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1366 toàn thị trường và thứ 69/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
51,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
49 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
337,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,63 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,56%
Số lao động
49
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AG1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.100 đ
Khối lượng bình quân phiên3.322
Giá trị giao dịch bình quân phiên39,48 triệu
Khối lượng nước ngoài mua300
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần 28.1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần 28.1
Mã chứng khoán
AG1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/01/2018
Vốn điều lệ
49 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
49 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Doãn Thoan
Địa chỉ
Số 3 Nguyễn Oanh - P. Gò Vấp - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84 028) 38 940 914

Lĩnh vực kinh doanh

- Công ty chuyên sản xuất hàng may mặc.

- Buôn bán vải, hàng may sẵn.

- Mua bán nguyên phụ liệu ngành may.

Chỉ số tài chính AG1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.726 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.387 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,70%
Biên lợi nhuận gộp11,76%
Biên lợi nhuận ròng2,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,43%

Kết quả kinh doanh AG1 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần337,51 tỷ384,76 tỷ337,51 tỷ269,02 tỷ262,72 tỷ
Giá vốn hàng bán297,82 tỷ340,24 tỷ297,82 tỷ229,67 tỷ224,07 tỷ
Lợi nhuận gộp39,69 tỷ44,52 tỷ39,69 tỷ39,34 tỷ38,54 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,87 tỷ14,18 tỷ7,87 tỷ10,97 tỷ12,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,63 tỷ11,16 tỷ8,63 tỷ10,80 tỷ12,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,63 tỷ11,16 tỷ8,63 tỷ10,80 tỷ12,79 tỷ
EBITDA11,23 tỷ17,49 tỷ11,23 tỷ14,84 tỷ17,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản151,54 tỷ160,26 tỷ151,54 tỷ144,12 tỷ131,05 tỷ
Tài sản ngắn hạn135,97 tỷ145,05 tỷ135,97 tỷ128,66 tỷ112,98 tỷ
Tài sản dài hạn15,57 tỷ15,22 tỷ15,57 tỷ15,46 tỷ18,06 tỷ
Nợ phải trả94,61 tỷ101,90 tỷ94,61 tỷ93,23 tỷ90,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu56,93 tỷ58,36 tỷ56,93 tỷ50,89 tỷ40,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,07 tỷ-15,33 tỷ40,07 tỷ15,24 tỷ4,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,86 tỷ-1,68 tỷ-2,86 tỷ-1,81 tỷ-3,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,98 tỷ-6,08 tỷ-3,98 tỷ-15,03 tỷ-1,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ33,23 tỷ-23,08 tỷ33,23 tỷ-1,60 tỷ-287,46 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,16 tỷ17,23 tỷ40,16 tỷ6,80 tỷ7,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2016
Doanh thu thuần116,58 tỷ
Lợi nhuận gộp13,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,05 tỷ
LNST công ty mẹ2,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,36 tỷ
Các khoản dự phòng
3,95 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
11,29 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-262,77 triệu
Chi phí đi vay
114,91 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
18,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-251,50 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-114,91 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
4,32 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-445,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
91,57 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
173,60 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
33,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
120,22 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,16 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về AG1

AG1 là công ty gì?
AG1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần 28.1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304484232. Trụ sở tại Số 3 Nguyễn Oanh - P. Gò Vấp - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu AG1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AG1 bắt đầu giao dịch ngày 10/01/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của AG1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AG1 đạt 51,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1366 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AG1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 337,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,63 tỷ, ROE 15,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AG1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Doãn Thoan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304484232.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ