Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt (ABR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ABR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/03/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 839 toàn thị trường và thứ 103/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.650 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
253,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
25,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 58,09%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ABR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Khối lượng bình quân phiên3.024
Giá trị giao dịch bình quân phiên43,54 triệu
Khối lượng nước ngoài mua50.700
Khối lượng nước ngoài bán43.515

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt
Mã chứng khoán
ABR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
03/03/2022
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lan, Wan - Chen
Tổng giám đốc
Bà Tang, Shu - Chuan
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa nhà Crescent Residence 3 - Số 109 Tôn Dật Tiên - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5413 8366

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).

- Cung cấp dịch vụ Internet, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng.

- Kinh doanh dịch vụ viễn thông.

Chỉ số tài chính ABR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu745 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.539 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,10 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,24%
Biên lợi nhuận gộp93,22%
Biên lợi nhuận ròng58,09%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,84%

Kết quả kinh doanh ABR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần25,65 tỷ24,90 tỷ53,68 tỷ104,18 tỷ
Giá vốn hàng bán1,74 tỷ3,43 tỷ20,41 tỷ51,08 tỷ
Lợi nhuận gộp23,91 tỷ21,46 tỷ33,26 tỷ53,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,26 tỷ26,78 tỷ29,45 tỷ38,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,90 tỷ19,74 tỷ30,98 tỷ29,39 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,90 tỷ19,74 tỷ30,98 tỷ29,39 tỷ
EBITDA27,16 tỷ33,68 tỷ37,32 tỷ48,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản284,33 tỷ354,78 tỷ384,08 tỷ372,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn152,67 tỷ196,92 tỷ174,26 tỷ195,96 tỷ
Tài sản dài hạn131,66 tỷ157,86 tỷ209,82 tỷ176,22 tỷ
Nợ phải trả53,55 tỷ58,91 tỷ67,94 tỷ87,03 tỷ
Vốn chủ sở hữu230,78 tỷ295,88 tỷ316,14 tỷ285,16 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-26,75 tỷ2,39 tỷ13,85 tỷ48,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư93,23 tỷ80,51 tỷ-31,88 tỷ-76,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-80,00 tỷ-40,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,52 tỷ42,91 tỷ-18,03 tỷ-27,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ32,75 tỷ46,27 tỷ3,37 tỷ21,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,34 tỷ6,11 tỷ6,37 tỷ6,26 tỷ
Lợi nhuận gộp6,23 tỷ5,64 tỷ5,96 tỷ5,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,37 tỷ2,50 tỷ3,68 tỷ3,32 tỷ
LNST công ty mẹ2,37 tỷ2,50 tỷ3,68 tỷ3,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,90 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,18 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,37 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-696,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-32,99 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-26,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-189,84 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
235,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-45,71 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
73,93 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,05 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
93,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-80,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-80,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
46,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
32,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về ABR

ABR là công ty gì?
ABR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0312080709. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa nhà Crescent Residence 3 - Số 109 Tôn Dật Tiên - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ABR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ABR bắt đầu giao dịch ngày 03/03/2022 trên HOSE.
Vốn hóa của ABR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ABR đạt 253,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 839 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ABR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 25,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,90 tỷ, ROE 6,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ABR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lan, Wan - Chen. Tổng giám đốc: Bà Tang, Shu - Chuan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0312080709.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ