Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn hiệu Việt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/03/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 839 toàn thị trường và thứ 103/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.024 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 43,54 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 50.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 43.515 |
- Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
- Cung cấp dịch vụ Internet, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng.
- Kinh doanh dịch vụ viễn thông.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 745 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.539 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,98 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,10 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 93,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 58,09% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,84% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,65 tỷ | 24,90 tỷ | 53,68 tỷ | 104,18 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,74 tỷ | 3,43 tỷ | 20,41 tỷ | 51,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,91 tỷ | 21,46 tỷ | 33,26 tỷ | 53,10 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 20,26 tỷ | 26,78 tỷ | 29,45 tỷ | 38,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,90 tỷ | 19,74 tỷ | 30,98 tỷ | 29,39 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,90 tỷ | 19,74 tỷ | 30,98 tỷ | 29,39 tỷ |
| EBITDA | 27,16 tỷ | 33,68 tỷ | 37,32 tỷ | 48,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 284,33 tỷ | 354,78 tỷ | 384,08 tỷ | 372,18 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 152,67 tỷ | 196,92 tỷ | 174,26 tỷ | 195,96 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 131,66 tỷ | 157,86 tỷ | 209,82 tỷ | 176,22 tỷ |
| Nợ phải trả | 53,55 tỷ | 58,91 tỷ | 67,94 tỷ | 87,03 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 230,78 tỷ | 295,88 tỷ | 316,14 tỷ | 285,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -26,75 tỷ | 2,39 tỷ | 13,85 tỷ | 48,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 93,23 tỷ | 80,51 tỷ | -31,88 tỷ | -76,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -80,00 tỷ | -40,00 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13,52 tỷ | 42,91 tỷ | -18,03 tỷ | -27,87 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32,75 tỷ | 46,27 tỷ | 3,37 tỷ | 21,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,34 tỷ | 6,11 tỷ | 6,37 tỷ | 6,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,23 tỷ | 5,64 tỷ | 5,96 tỷ | 5,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,37 tỷ | 2,50 tỷ | 3,68 tỷ | 3,32 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,37 tỷ | 2,50 tỷ | 3,68 tỷ | 3,32 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.