Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần 32 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 898 toàn thị trường và thứ 40/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 44.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 29.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 565 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 18,71 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất giày dép, vali, túi xách;
- Sản xuất, may hàng trang phục may sẵn.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.610 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 31.592 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,33 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,95 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,76% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,40% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 55,41% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 727,06 tỷ | 778,32 tỷ | 727,06 tỷ | 719,52 tỷ | 719,28 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 654,72 tỷ | 697,35 tỷ | 654,72 tỷ | 636,43 tỷ | 625,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 72,34 tỷ | 80,46 tỷ | 72,34 tỷ | 83,08 tỷ | 93,37 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 42,68 tỷ | 63,44 tỷ | 42,68 tỷ | 47,31 tỷ | 43,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,27 tỷ | 50,87 tỷ | 39,27 tỷ | 39,63 tỷ | 36,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,27 tỷ | 50,87 tỷ | 39,27 tỷ | 39,63 tỷ | 36,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 495,92 tỷ | 491,12 tỷ | 495,92 tỷ | 505,43 tỷ | 547,45 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 365,28 tỷ | 365,34 tỷ | 365,28 tỷ | 377,35 tỷ | 415,66 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 130,64 tỷ | 125,78 tỷ | 130,64 tỷ | 128,08 tỷ | 131,79 tỷ |
| Nợ phải trả | 274,78 tỷ | 260,37 tỷ | 274,78 tỷ | 283,41 tỷ | 332,05 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 221,14 tỷ | 230,75 tỷ | 221,14 tỷ | 222,02 tỷ | 215,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.