Tên Võ
| Chỉ tiêu | Số liệu |
|---|---|
| Chủ doanh nghiệp mang tên Võ | 68 |
| Tỷ lệ trong 462.801 chủ doanh nghiệp | 0,015% |
| Thứ hạng phổ biến | #1331 / 2.661 tên |
| Người ký văn bản pháp luật | 1 |
| Họ tên đầy đủ hay gặp nhất | Nguyễn Văn Võ |
Số liệu dưới đây đếm trên 462.801 chủ doanh nghiệp đang đăng ký tại Việt Nam và 9.886 người ký văn bản pháp luật trong kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật — không phải số liệu khai sinh, nhưng là mẫu đủ lớn để thấy tên Võ đang được dùng nhiều hay ít, đi với họ nào và chữ đệm nào. Họ tên đầy đủ hay gặp nhất là Nguyễn Văn Võ.
Nội dung cập nhật theo Bộ luật Dân sự 2015, áp dụng từ .
Bao nhiêu người tên Võ?
Có 68 người tên Võ trong 462.801 chủ doanh nghiệp, tức 0,015%. Tên này xếp thứ 1331 trong 2.661 tên thống kê được.
Họ nào hay đi với tên Võ
| Họ | Số người tên Võ | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Võ | 25 | 36,8% |
| Trần Võ | 7 | 10,3% |
| Lê Võ | 4 | 5,9% |
| Vũ Võ | 4 | 5,9% |
| Hoàng Võ | 3 | 4,4% |
| Bùi Võ | 3 | 4,4% |
| Đinh Võ | 2 | 2,9% |
| Đặng Võ | 2 | 2,9% |
Cột tỷ lệ tính trên tổng 68 người tên Võ. Bảng chỉ liệt kê 8 họ đứng đầu, cộng lại 50 người (73,5%); phần còn lại rải ra nhiều họ ít gặp hơn.
Họ tên đầy đủ hay gặp nhất
| Họ và tên | Số chủ doanh nghiệp |
|---|---|
| Nguyễn Văn Võ | 10 |
| Trương Quốc Võ | 2 |
| Nguyễn Thế Võ | 2 |
| Nguyễn Đức Võ | 2 |
| Bùi Đức Võ | 2 |
| Vũ Quang Võ | 2 |
| Nguyễn Xuân Võ | 2 |
| Hoàng Như Võ | 1 |
Chữ đệm đang được dùng nhiều nhất với tên Võ
Bóc từ chính bảng họ tên phía trên, nên đây là chữ đệm đang dùng thật chứ không phải gợi ý theo phong thuỷ. Chữ đệm "Văn" xuất hiện 10 lần, "Thị" 0 lần — tên Võ nghiêng về nam. Đây là suy luận từ chữ đệm trên mẫu chủ doanh nghiệp (vốn đã lệch về nam), không phải thống kê giới tính khai sinh.
Chữ ký mẫu tên Võ
12 mẫu chữ ký dựng tự động cho tên Võ, chia theo 4 kiểu nét. Bấm chọn họ tên bên dưới hoặc gõ họ tên của bạn — mẫu đổi ngay tại chỗ, tải được từng mẫu về dạng ảnh PNG nền trong suốt.
Cổ điển, nét thanh nét đậm
Kiểu bút sắt cổ, chữ nghiêng đều, hay gặp trên văn bản trang trọng.
Thanh mảnh, bay bổng
Nét mảnh, chữ kéo dài, phần đuôi vươn ra — dễ ký nhanh.
Hiện đại, dứt khoát
Nét dày đều, ít hoa mỹ, đọc rõ từng chữ — hợp chữ ký công việc.
Viết tay tự nhiên
Nét không đều như viết vội bằng bút bi, gần với chữ ký thật nhất.
Mẫu ở trên là chữ dựng bằng font chữ ký, dùng để tham khảo dáng nét khi tự luyện chữ ký. Chữ ký có giá trị pháp lý trên giấy tờ là chữ ký do chính người đó ký ra và ký thống nhất giữa các lần — không phải ảnh in sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán, hợp đồng công chứng hay tài khoản ngân hàng phải khớp với chữ ký mẫu đã đăng ký tại nơi tương ứng.
Người ký văn bản pháp luật tên Võ
Kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật ghi nhận 1 người tên Võ đứng tên ký văn bản. Dưới đây là 1 người ký nhiều văn bản nhất, tổng cộng 35 văn bản, kèm những văn bản mới nhất của từng người.
- 1125/ĐĐBĐ Quyết định 1125/ĐĐBĐ năm 1994 về Ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000 và 1:5000 do Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính ban hành
- 346/1998/TT-TCĐC Thông tư 346/1998/TT-TCĐC hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Địa chính ban hành
- 178/1998/QĐ-ĐC Quyết định 178/1998/QĐ-ĐC về Ký hiệu bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50 000 và 1:100 000 do Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính ban hành
Đếm trên văn bản tiếng Việt đã đăng. Một người ký có thể trùng tên với nhiều người khác nhau ngoài đời — danh sách này gom theo tên ghi trên văn bản, không phải theo định danh cá nhân.
Ý nghĩa tên Võ
Hán Việt 武
Đặt tên con là Võ — pháp luật quy định thế nào
- Khoản 3 Điều 26 Bộ luật Dân sự 2015: "Tên của công dân Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam; không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ." Tên Võ viết bằng tiếng Việt nên không vướng hạn chế này.
- Đầy đủ các hạn chế khi đặt tên, quyền đổi họ, đổi tên và điều kiện kèm theo: xem mục quy định pháp luật về họ tên — hoặc đọc toàn văn Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).
Tên có độ phổ biến gần với Võ
| Kim Nga | #1325 |
| Minh Nghĩa | #1326 |
| Nhiệm | #1327 |
| Thích | #1330 |
| Ánh Dương | #1333 |
| Điểm | #1334 |
| Đính | #1335 |
| Đức Trường | #1336 |