Tên Danh
| Chỉ tiêu | Số liệu |
|---|---|
| Chủ doanh nghiệp mang tên Danh | 606 |
| Tỷ lệ trong 462.801 chủ doanh nghiệp | 0,131% |
| Thứ hạng phổ biến | #191 / 2.661 tên |
| Người ký văn bản pháp luật | 28 |
| Họ tên đầy đủ hay gặp nhất | Nguyễn Công Danh |
Số liệu dưới đây đếm trên 462.801 chủ doanh nghiệp đang đăng ký tại Việt Nam và 9.886 người ký văn bản pháp luật trong kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật — không phải số liệu khai sinh, nhưng là mẫu đủ lớn để thấy tên Danh đang được dùng nhiều hay ít, đi với họ nào và chữ đệm nào. Họ tên đầy đủ hay gặp nhất là Nguyễn Công Danh.
Nội dung cập nhật theo Bộ luật Dân sự 2015, áp dụng từ .
Bao nhiêu người tên Danh?
Có 606 người tên Danh trong 462.801 chủ doanh nghiệp, tức 0,131%. Tên này xếp thứ 191 trong 2.661 tên thống kê được.
Họ nào hay đi với tên Danh
| Họ | Số người tên Danh | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Danh | 223 | 36,8% |
| Trần Danh | 69 | 11,4% |
| Lê Danh | 49 | 8,1% |
| Phạm Danh | 40 | 6,6% |
| Võ Danh | 20 | 3,3% |
| Phan Danh | 19 | 3,1% |
| Đặng Danh | 15 | 2,5% |
| Ngô Danh | 13 | 2,1% |
Cột tỷ lệ tính trên tổng 606 người tên Danh. Bảng chỉ liệt kê 8 họ đứng đầu, cộng lại 448 người (73,9%); phần còn lại rải ra nhiều họ ít gặp hơn.
Họ tên đầy đủ hay gặp nhất
| Họ và tên | Số chủ doanh nghiệp |
|---|---|
| Nguyễn Công Danh | 39 |
| Nguyễn Thành Danh | 36 |
| Nguyễn Văn Danh | 30 |
| Nguyễn Hữu Danh | 20 |
| Trần Công Danh | 15 |
| Lê Văn Danh | 11 |
| Phạm Công Danh | 10 |
| Trần Văn Danh | 8 |
Chữ đệm đang được dùng nhiều nhất với tên Danh
Bóc từ chính bảng họ tên phía trên, nên đây là chữ đệm đang dùng thật chứ không phải gợi ý theo phong thuỷ. Chữ đệm "Văn" xuất hiện 49 lần, "Thị" 0 lần — tên Danh nghiêng về nam. Đây là suy luận từ chữ đệm trên mẫu chủ doanh nghiệp (vốn đã lệch về nam), không phải thống kê giới tính khai sinh.
Chữ ký mẫu tên Danh
12 mẫu chữ ký dựng tự động cho tên Danh, chia theo 4 kiểu nét. Bấm chọn họ tên bên dưới hoặc gõ họ tên của bạn — mẫu đổi ngay tại chỗ, tải được từng mẫu về dạng ảnh PNG nền trong suốt.
Cổ điển, nét thanh nét đậm
Kiểu bút sắt cổ, chữ nghiêng đều, hay gặp trên văn bản trang trọng.
Thanh mảnh, bay bổng
Nét mảnh, chữ kéo dài, phần đuôi vươn ra — dễ ký nhanh.
Hiện đại, dứt khoát
Nét dày đều, ít hoa mỹ, đọc rõ từng chữ — hợp chữ ký công việc.
Viết tay tự nhiên
Nét không đều như viết vội bằng bút bi, gần với chữ ký thật nhất.
Mẫu ở trên là chữ dựng bằng font chữ ký, dùng để tham khảo dáng nét khi tự luyện chữ ký. Chữ ký có giá trị pháp lý trên giấy tờ là chữ ký do chính người đó ký ra và ký thống nhất giữa các lần — không phải ảnh in sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán, hợp đồng công chứng hay tài khoản ngân hàng phải khớp với chữ ký mẫu đã đăng ký tại nơi tương ứng.
Người ký văn bản pháp luật tên Danh
Kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật ghi nhận 28 người tên Danh đứng tên ký văn bản. Dưới đây là 5 người ký nhiều văn bản nhất, tổng cộng 770 văn bản, kèm những văn bản mới nhất của từng người.
- 3449/QĐ-UBND Quyết định 3449/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022 tỉnh Bình Dương
- 44/2023/QĐ-UBND Quyết định 44/2023/QĐ-UBND quy định về quản lý, sử dụng và khai thác trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 43/2023/QĐ-UBND Quyết định 43/2023/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 167/TC-VP Thông báo số 167/TC-VP về việc đính chính văn bản do Bộ tài chính ban hành
- 200TC/VP Công văn 200TC/VP đính chính Thông tư liên tịch số 120/2000/TTLT-BTC-BCN-TCHQ do Bộ Tài chính ban hành
- 1500/2001/QĐ-NHNN Quyết định 1500/2001/QĐ-NHNN về Quy chế làm việc của Hội đồng thi đua khen thưởng ngành Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
- 1242/QĐ-UB Quyết định 1242/QĐ-UB năm 1981 về việc thu lệ phí chứng nhận, sao lục và cấp phát các giấy tờ do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1243/QĐ-UB Quyết định 1243/QĐ-UB năm 1981 sửa đổi Điều lệ tam thời về thu lệ phí khai thác đất công và Điều lệ tạm thời về thu lệ phí bến xe, bến ghe, bến tàu, bến đò, giữ xe 2 bánh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 14/CT-UB Chỉ thị 14/CT-UB năm 1982 về thuế buôn chuyến do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 733/QĐ-UBND Quyết định 733/QĐ-UBND năm 2007 về phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết khu du lịch hồ Suối Cam, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 27/2007/QĐ-UBND Quyết định 27/2007/QĐ-UBND ban hành Quy định về ghi nợ tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành
- 07/2007/CT-UBND Chỉ thị 07/2007/CT-UBND về công tác phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn năm 2007 do tỉnh Bình Phước ban hành
- 131-TC/VP Công văn 131-TC/VP năm 1996 đính chính Quyết định 975-TC/QĐ/TCT về bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành
- 129-TC/VP Công văn 129-TC/VP năm 1997 đình chính Thông tư 52-TC/TCT hướng dẫn thực hiện Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và các nước do Bộ Tài chính ban hành
- 142-TC/VP Công văn 142-TC/VPnăm 1997 đính chính Thông tư 39-TC/TCT hướng dẫn Nghị định 5/CP-1995 và Nghị định 30/CP-1997 do Bộ Tài chính ban hành
Đếm trên văn bản tiếng Việt đã đăng. Một người ký có thể trùng tên với nhiều người khác nhau ngoài đời — danh sách này gom theo tên ghi trên văn bản, không phải theo định danh cá nhân.
Ý nghĩa tên Danh
Hán Việt danh
Đặt tên con là Danh — pháp luật quy định thế nào
- Khoản 3 Điều 26 Bộ luật Dân sự 2015: "Tên của công dân Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam; không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ." Tên Danh viết bằng tiếng Việt nên không vướng hạn chế này.
- Đầy đủ các hạn chế khi đặt tên, quyền đổi họ, đổi tên và điều kiện kèm theo: xem mục quy định pháp luật về họ tên — hoặc đọc toàn văn Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).
Tên ghép có chữ Danh
5 tên ghép phổ biến lấy Danh làm tên chính, xếp theo số người thật trong dữ liệu đăng ký doanh nghiệp.
| Tên ghép | Số người |
|---|---|
| Công Danh | 121 |
| Thành Danh | 66 |
| Thanh Danh | 42 |
| Ngọc Danh | 37 |
| Hữu Danh | 31 |