Tên Nhi
| Chỉ tiêu | Số liệu |
|---|---|
| Chủ doanh nghiệp mang tên Nhi | 892 |
| Tỷ lệ trong 462.801 chủ doanh nghiệp | 0,193% |
| Thứ hạng phổ biến | #132 / 2.661 tên |
| Người ký văn bản pháp luật | 4 |
| Họ tên đầy đủ hay gặp nhất | Nguyễn Thị Yến Nhi |
Số liệu dưới đây đếm trên 462.801 chủ doanh nghiệp đang đăng ký tại Việt Nam và 9.886 người ký văn bản pháp luật trong kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật — không phải số liệu khai sinh, nhưng là mẫu đủ lớn để thấy tên Nhi đang được dùng nhiều hay ít, đi với họ nào và chữ đệm nào. Họ tên đầy đủ hay gặp nhất là Nguyễn Thị Yến Nhi.
Nội dung cập nhật theo Bộ luật Dân sự 2015, áp dụng từ .
Bao nhiêu người tên Nhi?
Có 892 người tên Nhi trong 462.801 chủ doanh nghiệp, tức 0,193%. Tên này xếp thứ 132 trong 2.661 tên thống kê được.
Họ nào hay đi với tên Nhi
| Họ | Số người tên Nhi | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhi | 258 | 28,9% |
| Trần Nhi | 95 | 10,7% |
| Lê Nhi | 81 | 9,1% |
| Phạm Nhi | 46 | 5,2% |
| Huỳnh Nhi | 37 | 4,1% |
| Phan Nhi | 36 | 4,0% |
| Võ Nhi | 30 | 3,4% |
| Ngô Nhi | 23 | 2,6% |
Cột tỷ lệ tính trên tổng 892 người tên Nhi. Bảng chỉ liệt kê 8 họ đứng đầu, cộng lại 606 người (67,9%); phần còn lại rải ra nhiều họ ít gặp hơn.
Họ tên đầy đủ hay gặp nhất
| Họ và tên | Số chủ doanh nghiệp |
|---|---|
| Nguyễn Thị Yến Nhi | 37 |
| Nguyễn Thị Nhi | 15 |
| Trần Thị Yến Nhi | 13 |
| Trần Thị Nhi | 12 |
| Lê Thị Yến Nhi | 11 |
| Nguyễn Thị Hồng Nhi | 11 |
| Phạm Thị Yến Nhi | 10 |
| Nguyễn Thị Ý Nhi | 8 |
Chữ đệm đang được dùng nhiều nhất với tên Nhi
Bóc từ chính bảng họ tên phía trên, nên đây là chữ đệm đang dùng thật chứ không phải gợi ý theo phong thuỷ. Chữ đệm "Văn" xuất hiện 0 lần, "Thị" 117 lần — tên Nhi nghiêng về nữ. Đây là suy luận từ chữ đệm trên mẫu chủ doanh nghiệp (vốn đã lệch về nam), không phải thống kê giới tính khai sinh.
Chữ ký mẫu tên Nhi
12 mẫu chữ ký dựng tự động cho tên Nhi, chia theo 4 kiểu nét. Bấm chọn họ tên bên dưới hoặc gõ họ tên của bạn — mẫu đổi ngay tại chỗ, tải được từng mẫu về dạng ảnh PNG nền trong suốt.
Cổ điển, nét thanh nét đậm
Kiểu bút sắt cổ, chữ nghiêng đều, hay gặp trên văn bản trang trọng.
Thanh mảnh, bay bổng
Nét mảnh, chữ kéo dài, phần đuôi vươn ra — dễ ký nhanh.
Hiện đại, dứt khoát
Nét dày đều, ít hoa mỹ, đọc rõ từng chữ — hợp chữ ký công việc.
Viết tay tự nhiên
Nét không đều như viết vội bằng bút bi, gần với chữ ký thật nhất.
Mẫu ở trên là chữ dựng bằng font chữ ký, dùng để tham khảo dáng nét khi tự luyện chữ ký. Chữ ký có giá trị pháp lý trên giấy tờ là chữ ký do chính người đó ký ra và ký thống nhất giữa các lần — không phải ảnh in sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán, hợp đồng công chứng hay tài khoản ngân hàng phải khớp với chữ ký mẫu đã đăng ký tại nơi tương ứng.
Người ký văn bản pháp luật tên Nhi
Kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật ghi nhận 4 người tên Nhi đứng tên ký văn bản. Dưới đây là 4 người ký nhiều văn bản nhất, tổng cộng 19 văn bản, kèm những văn bản mới nhất của từng người.
- 415/UBND Công văn số 415/UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc kiểm tra rà soát việc quản lý, sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
- 417/UBND-NL Công văn số 417/UBND-NL của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc tăng cường sự phối hợp trong công tác điều tra, xử lý các vụ vi phạm pháp luật về bảo vệ rừng trên địa bàn huyện Sơn Hà
- 512/2006/QĐ-UBND Quyết định 512/2006/QĐ-UBND phê duyệt Dự toán chuẩn bị đầu tư Dự án Hồ chứa nước Lỗ Ồ, huyện Bình Sơn do Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 906/SGD&ĐT-KT Công văn 906/SGD&ĐT-KT điều chỉnh mức chi cho khâu hoàn thiện bằng trung học cơ sở năm 2006 do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp ban hành
- 50/SGDĐT-KTKĐCL Công văn 50/SGDĐT-KTKĐCL quy định lại thủ tục, mẫu đơn và lệ phí cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc theo mẫu phôi mới do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp ban hành
Đếm trên văn bản tiếng Việt đã đăng. Một người ký có thể trùng tên với nhiều người khác nhau ngoài đời — danh sách này gom theo tên ghi trên văn bản, không phải theo định danh cá nhân.
Ý nghĩa tên Nhi
Hán Việt 兒
Đặt tên con là Nhi — pháp luật quy định thế nào
- Khoản 3 Điều 26 Bộ luật Dân sự 2015: "Tên của công dân Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam; không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ." Tên Nhi viết bằng tiếng Việt nên không vướng hạn chế này.
- Đầy đủ các hạn chế khi đặt tên, quyền đổi họ, đổi tên và điều kiện kèm theo: xem mục quy định pháp luật về họ tên — hoặc đọc toàn văn Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).
Tên ghép có chữ Nhi
5 tên ghép phổ biến lấy Nhi làm tên chính, xếp theo số người thật trong dữ liệu đăng ký doanh nghiệp.
Đừng nhầm Nhi với
Bỏ dấu thì các tên sau viết giống hệt nhi, nhưng là những tên khác nhau và số người mang cũng khác xa: