Yellow iron oxide: 62 công bố tá dược, vỏ nang

Yellow iron oxide được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

62
Công bố tá dược
14
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Univar Solutions UK Limited United Kingdom TCNSX Birutadin 10mg (893110085626) 15/06/2031
Univar Solutions UK Limited United Kingdom TCNSX Bidigenib 250 (893114086226) 15/06/2031
Univar Solutions UK Limited United Kingdom TCNSX Bidicabin 500 (893114085326) 15/06/2031
Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd Ấn Độ Nhà sản xuất TAFALIZ 10 (893110124926) 15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Mokast-LTF 10 (893110126126) 15/06/2031
Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. Ấn Độ Nhà sản xuất Ivadi LTF 5 (893110125726) 15/06/2031
Proquimac PFC, S.A Spain Nhà sản xuất Priart 10 (893110101726) 15/06/2031
Proquimac PFC, S.A Spain Nhà sản xuất Forxiliv 5 (893110101526) 15/06/2031
Proquimac PFC, S.A Spain NSX Forxiliv 10 (893110101426) 15/06/2031
Proquim Pfc, S.a Tây Ban Nha NSX PutinePro (893100012226) 09/03/2031
Roha Dyechem Pvt Ltd India Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tadalafil 20mg (893110011926) 09/03/2031
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Losartan-LTF 50 (893110489325) 02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Stince -LTF 50 (893110401825) 14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Stince -LTF 100 (893110401725) 14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Glupirid 4 (893110400625) 14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Glupirid 2 - LTF (893110400525) 14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Empace 25 (893110400225) 14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Empace 10 (893110400125) 14/08/2030
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITED India USP hiện hành Montelukast 10mg (893110380025) 14/08/2030
Koel Colours Private Limited India USP hiện hành Fexofenadine hydrochloride 60mg (893100379725) 14/08/2030
Koel Colours Private Limited India USP hiện hành Fexofenadin EUROPA 180mg (893100261025) 02/06/2030
Univar Solutions BV England TCCS Capecitabine STELLA 500mg (893114287025) 02/06/2030
Công ty: Proquimac PFC, S.A. Tây Ban Nha Đạt theo TCNSX Ivacaba (893110284225) 02/06/2030
Koel Colours Private Limited India USP hiện hành Fexofenadin Europa 120mg (893100260925) 02/06/2030
Proquimac PFC, S.A. Spain Nhà sản xuất Susol 2.5 (893110250825) 02/06/2030
ROHA DYECHEM PVT. LTD. India Tiêu chuẩn nhà sản xuất SaVi Losartan Plus HCT 100/25 (893110074625) 13/03/2030
Proquimac PFC, S.A. Spain NSX Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 (893110073025) 13/03/2030
Proquimac PFC S.A. Spain NSX Longmet 160/25 (893110072425) 13/03/2030
ChemFine International Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa FAO JECFA Winsi 25 (893110332600) 19/12/2029
Univar BV Anh USP 2023 Gofagos 1 (893110331100) 19/12/2029
Univar BV Anh USP 2023 Gofagos 1 (893110331100) 19/12/2029
Công ty: Univar BV Anh Đạt theo TCNSX Usfexim 200 (893110157100) 21/11/2029
Univar Solutions BV England TCCS Levothinyl 100/20 (893110115400) 31/10/2029
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Vocfor Forte 4 (893110941824) 15/09/2029
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Vocfor Forte 8 (893110941924) 15/09/2029
Proquimac PFC, S.A Spain TC-NSX Ivadin 5 (893110937824) 15/09/2029
Univar Solutions BV England TCCS Risedronate STELLA 35mg (893110954224) 15/09/2029
Proquimac PFC S.A Spain NSX Longmet 80/12.5 (893110741724) 11/08/2029
Proquimac PFC S.A Spain NSX Valsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 (893110742024) 11/08/2029
ROHA DYECHEM PVT.LTD. India Tiêu chuẩn nhà sản xuất Pixaban 2,5 (893110277224) 05/05/2029
ChemFine International Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa usp 44 Winsi 50 (893110273124) 05/05/2029
Univar Colour UK Anh NSX Usarastatin 20 (893110276024) 05/05/2029
PROQUIMAC PFC, S.A. Esparia EU 231/2012 Poziats ODT (893110275024) 05/05/2029
Proquimac PFC, S.A Spain Nhà sản xuất Pantoprazole IMP 40 mg (893110271724) 05/05/2029
Univar Solutions England Tiêu chuẩn nhà sản xuất Fatelmed 180 (893100026624) 29/01/2029
UNIVAR SOLUTIONS B.V. UK Tiêu chuẩn nhà sản xuất Dasguto 1 (893110028624) 29/01/2029
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Empatince (893110492925) 02/12/2028
ROHA DYECHEM PVT.LTD. India Tiêu chuẩn nhà sản xuất SaVi Rupatadine 10 (893110454523) 07/11/2028
Univar Solutions BV England TCCS Pravastatin STELLA 20 mg (893110462623) 07/11/2028
Univar BV England TCCS Donestad 10 (893110462023) 07/11/2028
ROHA DYECHEM PVT.LTD. India Tiêu chuẩn nhà sản xuất Rixaban 2.5 (893110454423) 07/11/2028
ROHA DYECHEM PVT. LTD India Tiêu chuẩn nhà sản xuất SaVi Enalapril HCT 5/12,5 (893110157223) 02/07/2028
ROHA DYECHEM PVT.LTD India Tiêu chuẩn nhà sản xuất SaViSolife 5 (893110157323) 02/07/2028
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITED India USP 2021 Nolzag (893110296325) 02/06/2028
Univar BV England TCCS Gliptinestad 25 (893110133723) 31/05/2028
Univar BV England TCCS Gliptinestad 100 (893110064323) 23/03/2028
Univar Solutions England Tiêu chuẩn nhà sản xuất Fatelmed 60 (VD-36005-22) 20/12/2027
Univar Solutions BV (Univar Solutions) England Nhà sản xuất Diclofenac Tablets (VD-23208-15) 19/04/2027
ROHA DYECHEM PVT.LTD. India Tiêu chuẩn nhà sản xuất Savdiaride 3 (VD-35551-22) 04/01/2027
Univar BV Vương quốc Anh NSX Bisoprolol EG 5 mg (VD-35474-21) 31/10/2026
Univar Colour UK Anh NSX Usaresfil 20 (VD-35206-21) 22/06/2026
UNIVAR SOLUTIONS B.V. England USP 40 Fexodinefast 120 (VD-34225-20) 14/06/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Yellow iron oxide?
Dữ liệu ghi nhận 14 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Yellow iron oxide. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.