Yellow iron oxide được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Univar Solutions UK Limited | United Kingdom | TCNSX | Birutadin 10mg (893110085626) | 15/06/2031 |
| Univar Solutions UK Limited | United Kingdom | TCNSX | Bidigenib 250 (893114086226) | 15/06/2031 |
| Univar Solutions UK Limited | United Kingdom | TCNSX | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd | Ấn Độ | Nhà sản xuất | TAFALIZ 10 (893110124926) | 15/06/2031 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Mokast-LTF 10 (893110126126) | 15/06/2031 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Ivadi LTF 5 (893110125726) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A | Spain | Nhà sản xuất | Priart 10 (893110101726) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A | Spain | Nhà sản xuất | Forxiliv 5 (893110101526) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A | Spain | NSX | Forxiliv 10 (893110101426) | 15/06/2031 |
| Proquim Pfc, S.a | Tây Ban Nha | NSX | PutinePro (893100012226) | 09/03/2031 |
| Roha Dyechem Pvt Ltd | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tadalafil 20mg (893110011926) | 09/03/2031 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Losartan-LTF 50 (893110489325) | 02/12/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Stince -LTF 50 (893110401825) | 14/08/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Stince -LTF 100 (893110401725) | 14/08/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Glupirid 4 (893110400625) | 14/08/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Glupirid 2 - LTF (893110400525) | 14/08/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Empace 25 (893110400225) | 14/08/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Empace 10 (893110400125) | 14/08/2030 |
| KOEL COLOURS PRIVATE LIMITED | India | USP hiện hành | Montelukast 10mg (893110380025) | 14/08/2030 |
| Koel Colours Private Limited | India | USP hiện hành | Fexofenadine hydrochloride 60mg (893100379725) | 14/08/2030 |
| Koel Colours Private Limited | India | USP hiện hành | Fexofenadin EUROPA 180mg (893100261025) | 02/06/2030 |
| Univar Solutions BV | England | TCCS | Capecitabine STELLA 500mg (893114287025) | 02/06/2030 |
| Công ty: Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Đạt theo TCNSX | Ivacaba (893110284225) | 02/06/2030 |
| Koel Colours Private Limited | India | USP hiện hành | Fexofenadin Europa 120mg (893100260925) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | Nhà sản xuất | Susol 2.5 (893110250825) | 02/06/2030 |
| ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Losartan Plus HCT 100/25 (893110074625) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | NSX | Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 (893110073025) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC S.A. | Spain | NSX | Longmet 160/25 (893110072425) | 13/03/2030 |
| ChemFine International Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | FAO JECFA | Winsi 25 (893110332600) | 19/12/2029 |
| Univar BV | Anh | USP 2023 | Gofagos 1 (893110331100) | 19/12/2029 |
| Univar BV | Anh | USP 2023 | Gofagos 1 (893110331100) | 19/12/2029 |
| Công ty: Univar BV | Anh | Đạt theo TCNSX | Usfexim 200 (893110157100) | 21/11/2029 |
| Univar Solutions BV | England | TCCS | Levothinyl 100/20 (893110115400) | 31/10/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Vocfor Forte 4 (893110941824) | 15/09/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Vocfor Forte 8 (893110941924) | 15/09/2029 |
| Proquimac PFC, S.A | Spain | TC-NSX | Ivadin 5 (893110937824) | 15/09/2029 |
| Univar Solutions BV | England | TCCS | Risedronate STELLA 35mg (893110954224) | 15/09/2029 |
| Proquimac PFC S.A | Spain | NSX | Longmet 80/12.5 (893110741724) | 11/08/2029 |
| Proquimac PFC S.A | Spain | NSX | Valsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 (893110742024) | 11/08/2029 |
| ROHA DYECHEM PVT.LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Pixaban 2,5 (893110277224) | 05/05/2029 |
| ChemFine International Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | usp 44 | Winsi 50 (893110273124) | 05/05/2029 |
| Univar Colour UK | Anh | NSX | Usarastatin 20 (893110276024) | 05/05/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Esparia | EU 231/2012 | Poziats ODT (893110275024) | 05/05/2029 |
| Proquimac PFC, S.A | Spain | Nhà sản xuất | Pantoprazole IMP 40 mg (893110271724) | 05/05/2029 |
| Univar Solutions | England | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fatelmed 180 (893100026624) | 29/01/2029 |
| UNIVAR SOLUTIONS B.V. | UK | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Dasguto 1 (893110028624) | 29/01/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | NSX | Empatince (893110492925) | 02/12/2028 |
| ROHA DYECHEM PVT.LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Rupatadine 10 (893110454523) | 07/11/2028 |
| Univar Solutions BV | England | TCCS | Pravastatin STELLA 20 mg (893110462623) | 07/11/2028 |
| Univar BV | England | TCCS | Donestad 10 (893110462023) | 07/11/2028 |
| ROHA DYECHEM PVT.LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Rixaban 2.5 (893110454423) | 07/11/2028 |
| ROHA DYECHEM PVT. LTD | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Enalapril HCT 5/12,5 (893110157223) | 02/07/2028 |
| ROHA DYECHEM PVT.LTD | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaViSolife 5 (893110157323) | 02/07/2028 |
| KOEL COLOURS PRIVATE LIMITED | India | USP 2021 | Nolzag (893110296325) | 02/06/2028 |
| Univar BV | England | TCCS | Gliptinestad 25 (893110133723) | 31/05/2028 |
| Univar BV | England | TCCS | Gliptinestad 100 (893110064323) | 23/03/2028 |
| Univar Solutions | England | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fatelmed 60 (VD-36005-22) | 20/12/2027 |
| Univar Solutions BV (Univar Solutions) | England | Nhà sản xuất | Diclofenac Tablets (VD-23208-15) | 19/04/2027 |
| ROHA DYECHEM PVT.LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Savdiaride 3 (VD-35551-22) | 04/01/2027 |
| Univar BV | Vương quốc Anh | NSX | Bisoprolol EG 5 mg (VD-35474-21) | 31/10/2026 |
| Univar Colour UK | Anh | NSX | Usaresfil 20 (VD-35206-21) | 22/06/2026 |
| UNIVAR SOLUTIONS B.V. | England | USP 40 | Fexodinefast 120 (VD-34225-20) | 14/06/2025 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Citric Acid Monohydrate | 62 |
| Povidon | 62 |
| Microcrystalline cellulose 112 | 62 |
| Sodium starch glycolate A | 62 |
| Avicel PH101 | 62 |
| Silicon dioxid keo | 63 |
| Starch 1500 | 61 |
| Natri metabisulfit | 60 |
| Croscarmellose sodium | 64 |
| Sáp ong trắng | 60 |
| Poloxamer 188 | 60 |
| Tinh bột biến tính | 60 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.