Povidon: 62 công bố tá dược, vỏ nang

Povidon được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

62
Công bố tá dược
23
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Yuking Technologies Co., Ltd.ChinaUSP – NF phiên bản hiện hànhPARACOLD INFANTS (893100112826)15/06/2031
Boai NKY Pharmaceuticals LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Etodolac 100mg (893110463725)02/12/2030
Ashland Speciality Ingredients (ASI)USABP phiên bản hiện hành (BP 2024)Gluphakaps 500 mg (893110465025)02/12/2030
BASF SE, Germany.GermanyUSP-NF 2024Hadazon (893110456125)02/12/2030
CNSG Anhui Hong SiFang Co. LtdChinaUSP-NF 2025Eltrovin 25 (893110474425)02/12/2030
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhHydrocortison 10mg (893110453825)02/12/2030
BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDUSP 2024Flavoxat 100 (893110375925)14/08/2030
Boai NKY Medical Holdings LTDUSP 2024Verapamil 120mg (893110376125)14/08/2030
BASF CorporationHoa KỳEP phiên bản hiện hànhBelumAPC 10 (893110368425)14/08/2030
Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP 2023)Valgesic 5mg (893110396725)14/08/2030
Nanhang industrial trade co.,ltdTrung QuốcUSPHypsondin 6 (893110245225)02/06/2030
Boai NKY Medical Holdings LTDChinaUSP 2024Verapamil 40mg (893110247325)02/06/2030
BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDPR ChinaUSP 2024Flavoxat 200 (893110246925)02/06/2030
BASF ADVACED CHEMICALS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Methylprednisolon 16mg (893110242125)02/06/2030
JIAOZOU ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Bismuth Oxyd 120 mg (893110061925)13/03/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LTDChinaUSP-NF hiện hànhCetos 90 (893110071825)13/03/2030
Boai NKY Pharmaceuticals LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Telmisartan 40mg (893110069725)13/03/2030
Boai NKY Medical Holdings LTDChinaUSP 2024Verapamil 80mg (893110069825)13/03/2030
BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP 43)Bisoprolol Fumarat 5mg (893110328300)19/12/2029
JIAOZOU ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCilostazol 100mg (893110328400)19/12/2029
Ashland Specialty IngredientsUnited StatesBP phiên bản hiện hànhDH-Spinolac 50 (893110161400)21/11/2029
Isp Technologies Inc. Affiliate Of AshlandHoa KỳUSP, phiên bản hiện hànhBismotab (893110146100)21/11/2029
Boai NKY Pharmaceuticals LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Eszopiclone 2 (893110146300)21/11/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co,. LTDChinaDĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)Prednisolon 5 mg (893110144000)21/11/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LTDChinaUSP-NF hiện hànhDolate 180 (893110144600)21/11/2029
BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP 43)Bisoprolol Fumarat 2,5 mg (893110091500)31/10/2029
Boai NKY Pharmaceuticals LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaSansvigyl – S (893115740824)11/08/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaBP hiện hànhMizoan DT 800 (893110756424)11/08/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdChinaBP hiện hànhMizoan DT 200 (893110756324)11/08/2029
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUST PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP 42)Kuzawa (893110736224)11/08/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Cetirizin DNA (893100726824)11/08/2029
BASFHoa KỳEP phiên bản hiện hànhCeleapc 10 (893110361124)06/06/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2023Eladim (893110262624)05/05/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhFalaska 20 (893110255824)28/03/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhFalaska 40 (893110255924)28/03/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2021Abzodims (893110243624)28/03/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhMezahalo 5 (893110229024)20/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhParacetamol 650mg (893100231724)20/03/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co. Ltd.ChinaBP hiện hànhMiberic 100 (893110238924)20/03/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhFahado 250 (893100228824)20/03/2029
Boai NKY Pharmaceuticals LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Midacip 400/325 (893110229824)20/03/2029
Ashland IncMỹCurrent USPEtoricoxib 60 (893110227724)20/03/2029
CNSG Anhui Hong SiFang Co. LtdChina.USP-NF 2022Vintrosin New (893110233124)20/03/2029
CNSG Anhui Hong SiFang Co. LtdChina.USP-NF 2022Vintrosin New (893110233124)20/03/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhFahado S (893100228924)20/03/2029
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhBinbgsv (893110027024)29/01/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co. Ltd.ChinaBP hiện hànhInaflu 75 (893110036924)29/01/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co. Ltd.ChinaBP hiện hànhMiberic 200 (893110461523)07/11/2028
BASFHoa KỳEP phiên bản hiện hànhCeleAPC 20 (893110449323)07/11/2028
BASFHoa KỳEP phiên bản hiện hànhCeleAPC 40 (893110212123)23/08/2028
BASF; BASF Corporation;Hoa KỳEP phiên bản hiện hànhFestatAPC 80 (893110198123)16/08/2028
BASF CorporationHoa KỳEP phiên bản hiện hànhC-APC (893100149223)02/07/2028
JIAOZOU ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Carboticon (893110119223)24/05/2028
BASF- SEĐứcEP 9Glimaron (893110057023)23/03/2028
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUST PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNunley-5 (893110054423)23/03/2028
BASF CORPORATIONHoa KỳEP phiên bản hiện hànhCarlolAPC 12.5 (893110053523)23/03/2028
BASFHoa KỳEP phiên bản hiện hànhFlufenAPC 50 (VD-36121-22)29/12/2027
BASFHoa KỳEP phiên bản hiện hànhClaxitapc (VD-35993-22)20/12/2027
Basf CorporationMỹBP 2015Pyvasart HCT 160/25 (VD-35869-22)25/09/2027
Cellmark Chemicals Singapore Pte, LtdSingaporeDĐVN IVSuribest (VD-31825-19)26/02/2024
CellMark Chemicals Singapore Pte,LtdSingaporeDĐVN IVPancrezym (VD-30202-18)04/07/2023
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 42Mebendazol 500mg (VD-23479-15)11/03/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Povidon?
Dữ liệu ghi nhận 23 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Povidon. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.