Microcrystalline cellulose 112: 62 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystalline cellulose 112 được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

62
Công bố tá dược
14
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
JRS PHARMAGermanyEP 11.0Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226)15/06/2031
JRS PHARMAGermanyEP 11.0Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Contisor Plus 5/6.25 (893110094526)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Contisor Plus 2.5/6.25 (893110094426)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP hiện hànhErpimid plus (893110009526)09/03/2031
Microcellulose Weissenborn GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hành (USP-NF 2024)Contisor Plus 5/12.5 (893110010326)09/03/2031
Sigachi Industries LimitedIndiaEP 10Hepazid (893110464125)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CEP 10Hepazid (893110464125)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhAmlosali (893110487825)02/12/2030
Ankit Pulps And Boards Pvt. Ltd.IndiaEP hiện hànhZilicga (893110462825)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP-NF 2021Hyvalor Plus H (893110405025)14/08/2030
AROMATICSIndiaUSP hiện hànhMontelukast 5mg (893110380125)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhCaptopril LTF 25 (893110399425)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhDeslo 5-LTF (893100399725)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhLafancol 500 (893100400825)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.CNF 39Comesal 800 (893110388925)14/08/2030
SIGACHI INDUSTRIES PVT. LTD.Ấn ĐộBP 2023Mefota 850/50 (893110242025)02/06/2030
CREST CELLULOSE PRIVATE LIMITEDIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Sohasava 50 (893110254925)02/06/2030
CREST CELLULOSE PRIVATE LIMITEDIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Sohasava 200 (893110254825)02/06/2030
CREST CELLULOSE PRIVATE LIMITEDIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Sohasava 100 (893110254725)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CUSP-NF 2024Fosacal (893110271125)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP-NF phiên bản hiện hànhFluvastatin 20mg (893110095525)13/03/2030
Gujarat Microwax Pvt. Ltd. – Unit 1 (Parent company: JRS Pharma GmbH & Co. KG)Ấn ĐộUSP hiện hànhApisicar 5/10 (893110051025)13/03/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwan, ROCUSP-NF 2023Fensaid (893100095425)13/03/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTDẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhMethylprednisolon 4 (893110056325)13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDĐài LoanEP phiên bản hiện hànhMethylprednisolon 4 (893110056325)13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.CNF 39Comesal 500 (893110095325)13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.CNF 39Comesal 400 (893110095225)13/03/2030
Crest Cellulose Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSohadapa 5 (893110078425)13/03/2030
Crest Cellulose Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSohadapa 10 (893110078325)13/03/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDA;BrazilEP phiên bản hiện hànhMethylprednisolon 4 (893110056325)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2024Penicillin V 400000 IU (893110339300)19/12/2029
Mingtai Chemical Co, Ltd.Taiwan, R.O.CEP 10Benari 10 (893110136300)21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Herapepril 4 (893110164600)21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Herapepril 2 (893110164500)21/11/2029
Mingtai Chemical Co, Ltd.Taiwan, R.O.CEP 10Benari 5 (893110136400)21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Heralopres H 50 (893110164400)21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Heralopres H 100 (893110164200)21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Heralopres H 25 (893110164300)21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Herapepril 8 (893110164700)21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax private LimitedẤn ĐộUSP 2023Satori (893110951724)15/09/2029
SIGACHI INDUSTRIES LTDẤn ĐộEP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hànhAmloAPC (893110449123)07/11/2028
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTDẤn ĐộEP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hànhAmloAPC (893110449123)07/11/2028
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDĐài LoanEP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hànhAmloAPC (893110449123)07/11/2028
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDABrazilEP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hànhAmloAPC (893110449123)07/11/2028
Crest Cellulose Private LimitedIndiaUSP 43Mivic (893110153323)02/07/2028
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP 43Mivic (893110153323)02/07/2028
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanBP 2019Gofla (893110148623)02/07/2028
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanBP 2019Gofla (893110056123)23/03/2028
RoquetteẤn ĐộUSP hiện hànhHyvalor plus (VD-35617-22)19/04/2027
RoquetteIndiaUSP hiện hànhHyvalor plus (VD-35616-22)19/04/2027
Mingtai chemical Co. Ltd.TaiwanUSP hiện hànhHyvalor plus (VD-35617-22)19/04/2027
Mingtai chemical Co. Ltd.TaiwanUSP hiện hànhHyvalor plus (VD-35616-22)19/04/2027
Mingtai chemical Co. Ltd.TaiwanUSP 38Hyvalor plus (VD-35616-22)19/04/2027
Mingtai chemical Co. Ltd.TaiwanUSP 38Hyvalor plus (VD-35617-22)19/04/2027
JRS Pharma GmbH & Co. KGĐứcNF 35Acid folic MKP (VD-34821-20)20/12/2025
JRS Pharma GmbH & Co. KGĐứcNF 34Arinose (VD-34822-20)20/12/2025
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanNF 35Mekopen (VD-34827-20)20/12/2025
Sigachi Industries LimitedIndiaUSP-NF/IPMovinavir (VD3-167-22)16/02/2025
Mingtai Chemical Co., Ltd.ChinaNF 38Movinavir (VD3-167-22)16/02/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystalline cellulose 112?
Dữ liệu ghi nhận 14 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystalline cellulose 112. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.