Microcrystalline cellulose 112 được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| JRS PHARMA | Germany | EP 11.0 | Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C. | EP 11.0 | Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226) | 15/06/2031 |
| JRS PHARMA | Germany | EP 11.0 | Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C. | EP 11.0 | Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Contisor Plus 5/6.25 (893110094526) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Contisor Plus 2.5/6.25 (893110094426) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP hiện hành | Erpimid plus (893110009526) | 09/03/2031 |
| Microcellulose Weissenborn GmbH & Co. KG | Germany | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Contisor Plus 5/12.5 (893110010326) | 09/03/2031 |
| Sigachi Industries Limited | India | EP 10 | Hepazid (893110464125) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C | EP 10 | Hepazid (893110464125) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Amlosali (893110487825) | 02/12/2030 |
| Ankit Pulps And Boards Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Zilicga (893110462825) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP-NF 2021 | Hyvalor Plus H (893110405025) | 14/08/2030 |
| AROMATICS | India | USP hiện hành | Montelukast 5mg (893110380125) | 14/08/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | India | USP hiện hành | Captopril LTF 25 (893110399425) | 14/08/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | India | USP hiện hành | Deslo 5-LTF (893100399725) | 14/08/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | India | USP hiện hành | Lafancol 500 (893100400825) | 14/08/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | R.O.C | NF 39 | Comesal 800 (893110388925) | 14/08/2030 |
| SIGACHI INDUSTRIES PVT. LTD. | Ấn Độ | BP 2023 | Mefota 850/50 (893110242025) | 02/06/2030 |
| CREST CELLULOSE PRIVATE LIMITED | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 50 (893110254925) | 02/06/2030 |
| CREST CELLULOSE PRIVATE LIMITED | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 200 (893110254825) | 02/06/2030 |
| CREST CELLULOSE PRIVATE LIMITED | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 100 (893110254725) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C | USP-NF 2024 | Fosacal (893110271125) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP-NF phiên bản hiện hành | Fluvastatin 20mg (893110095525) | 13/03/2030 |
| Gujarat Microwax Pvt. Ltd. – Unit 1 (Parent company: JRS Pharma GmbH & Co. KG) | Ấn Độ | USP hiện hành | Apisicar 5/10 (893110051025) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Taiwan, ROC | USP-NF 2023 | Fensaid (893100095425) | 13/03/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTD | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Methylprednisolon 4 (893110056325) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | EP phiên bản hiện hành | Methylprednisolon 4 (893110056325) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | R.O.C | NF 39 | Comesal 500 (893110095325) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | R.O.C | NF 39 | Comesal 400 (893110095225) | 13/03/2030 |
| Crest Cellulose Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Sohadapa 5 (893110078425) | 13/03/2030 |
| Crest Cellulose Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Sohadapa 10 (893110078325) | 13/03/2030 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA; | Brazil | EP phiên bản hiện hành | Methylprednisolon 4 (893110056325) | 13/03/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2024 | Penicillin V 400000 IU (893110339300) | 19/12/2029 |
| Mingtai Chemical Co, Ltd. | Taiwan, R.O.C | EP 10 | Benari 10 (893110136300) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Herapepril 4 (893110164600) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Herapepril 2 (893110164500) | 21/11/2029 |
| Mingtai Chemical Co, Ltd. | Taiwan, R.O.C | EP 10 | Benari 5 (893110136400) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heralopres H 50 (893110164400) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heralopres H 100 (893110164200) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heralopres H 25 (893110164300) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Herapepril 8 (893110164700) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Satori (893110951724) | 15/09/2029 |
| SIGACHI INDUSTRIES LTD | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hành | AmloAPC (893110449123) | 07/11/2028 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTD | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hành | AmloAPC (893110449123) | 07/11/2028 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | EP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hành | AmloAPC (893110449123) | 07/11/2028 |
| ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA | Brazil | EP phiên bản hiện hành / USP 41 – NF phiên bản hiện hành | AmloAPC (893110449123) | 07/11/2028 |
| Crest Cellulose Private Limited | India | USP 43 | Mivic (893110153323) | 02/07/2028 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP 43 | Mivic (893110153323) | 02/07/2028 |
| Mingtai chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP 2019 | Gofla (893110148623) | 02/07/2028 |
| Mingtai chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP 2019 | Gofla (893110056123) | 23/03/2028 |
| Roquette | Ấn Độ | USP hiện hành | Hyvalor plus (VD-35617-22) | 19/04/2027 |
| Roquette | India | USP hiện hành | Hyvalor plus (VD-35616-22) | 19/04/2027 |
| Mingtai chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Hyvalor plus (VD-35617-22) | 19/04/2027 |
| Mingtai chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Hyvalor plus (VD-35616-22) | 19/04/2027 |
| Mingtai chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP 38 | Hyvalor plus (VD-35616-22) | 19/04/2027 |
| Mingtai chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP 38 | Hyvalor plus (VD-35617-22) | 19/04/2027 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Đức | NF 35 | Acid folic MKP (VD-34821-20) | 20/12/2025 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Đức | NF 34 | Arinose (VD-34822-20) | 20/12/2025 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | NF 35 | Mekopen (VD-34827-20) | 20/12/2025 |
| Sigachi Industries Limited | India | USP-NF/IP | Movinavir (VD3-167-22) | 16/02/2025 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | China | NF 38 | Movinavir (VD3-167-22) | 16/02/2025 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Yellow iron oxide | 62 |
| Avicel PH101 | 62 |
| Sodium starch glycolate A | 62 |
| Citric Acid Monohydrate | 62 |
| Povidon | 62 |
| Starch 1500 | 61 |
| Silicon dioxid keo | 63 |
| Tinh bột biến tính | 60 |
| Natri metabisulfit | 60 |
| Croscarmellose sodium | 64 |
| Poloxamer 188 | 60 |
| Sáp ong trắng | 60 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.