Xylitol: 32 công bố tá dược, vỏ nang

Xylitol được công bố 32 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

32
Công bố tá dược
10
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
ROQUETTE FRANCEFranceUSP 44Zennif (893100116926)15/06/2031
Roquette FreresFranceBP phiên bản hiện hànhCaldicomplex (893100123526)15/06/2031
Futaste Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2024OMEBONAT 40 (893110110726)15/06/2031
Futaste Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2024OMEBONAT 20 (893110110626)15/06/2031
Hangzhou vega co.,LTDChinaBP 2024Bixazol New (893110460125)02/12/2030
SHANDONG LUJIAN BIOLOGICAL TECHNOLOGY CO., LTDTrung QuốcUSP hiện hànhJason (893110465325)02/12/2030
Zhejiang Huakang Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP hiện hành (USP 2024)Dexgastro 20/ 1680 (893110482725)02/12/2030
FUTASTE PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhZylnuti (893100395425)14/08/2030
Roquette Freres.PhápUSP hiện hànhTrudebis 1200mg (893110280825)02/06/2030
Shandong Lujian Biological Technology Co., LtdChinaUSP 42Idlag-N (893110245625)02/06/2030
ROQUETTEFarnceUSP phiên bản hiện hànhSatken (893100275225)02/06/2030
FUTASTE PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Zylkanuti (893100255025)02/06/2030
FUTASTE PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP hiện hành (USP-NF 2023)Azeknuti (893100253525)02/06/2030
Roquette FreresFranceBP phiên bản hiện hànhCaldicomplex Fort (893100285825)02/06/2030
SHANDONG LUJIAN BIOLOGICAL TECHNOLOGY CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSPWincol 100 (893110066825)13/03/2030
Roquette FreresFranceBP hiện hànhT-B Chlorhexidin (893100341400)19/12/2029
Roquette FreresFranceUSP - NF 2023Alfasept CHG Plus (893100134200)21/11/2029
Roquette Freres.PhápUSP hiện hànhTrudebis 2400 mg (893110113900)31/10/2029
Shandong Lujian Biological Technology Co., Ltd.ChinaJP phiên bản hiện hànhBechasol (893110111900)31/10/2029
Futaste Pharmaceutical Co., LtdP.R.ChinaUSP phiên bản hiện hànhOmeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg (893110103600)31/10/2029
Roquette Biotech Nutritionals WuhanChinaUSP 2023Lixidin (893100746824)11/08/2029
Futaste Pharmaceutical Co., LtdP.R.ChinaUSP phiên bản hiện hànhOmeprazole And Sodium Bicarbonate 20mg/1680mg (893110746524)11/08/2029
ROQUETTEPhápJP 17Shitux (893100276324)05/05/2029
RoquettePhápUSP 40Zustafa 20 (893110459923)07/11/2028
RoquettePhápUSP 40Zustafa 40 (893110460023)07/11/2028
Roquette FreresFranceEPBonevit D (893100197323)16/08/2028
ROQUETTE FRERESFranceUSP 41-NF 36Varogel P (VD-36239-22)29/12/2027
ROQUETTE SINGAPORE PTE LTDSingaporeEP 9.0Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
ROQUETTE (Roquette Frères)FranceUSP38/NF33Shinphagel (VD-34954-21)23/02/2026
ROQUETTE (Roquette Freres)FranceUSP43/ NF38Varogel (VD-18848-13)30/12/2022
ROQUETTE (Roquette Freres)FranceUSP43/ NF38Grangel (VD-18846-13)30/12/2022
RoquetteFranceBP hiện hànhNước súc miệng trẻ em T-B kid (VS-4864-13)28/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Xylitol?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Xylitol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.