Xanthan gum: 123 công bố tá dược, vỏ nang

Xanthan gum được công bố 123 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

123
Công bố tá dược
22
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP 11Siro ho Ivylix (893200139726)16/07/2031
Jungbunzlauer Austria AGÁoUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226)15/06/2031
Arthur Branwell & Co. LimitedUnited KingdomUSP-NF 2024BV Gastro (893100120726)15/06/2031
Jungbunzlauer Austria AGÁoUSP-NF 2024OMEBONAT 40 (893110110726)15/06/2031
Arthur Branwell & Co LtdEnglandUSP hiện hànhAPITAZON (893110086926)15/06/2031
Jungbunzlauer Austria AGÁoUSP-NF 2024OMEBONAT 20 (893110110626)15/06/2031
Deosen Biochemical (Ordos) Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhMerufen syrup (893100102126)15/06/2031
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hànhEMDICEF 1.8% (893110089026)15/06/2031
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hành (EP 11.6 (2025))AMNIZCEF KID (893110088926)15/06/2031
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hànhEMDICEF KID 200 (893110089126)15/06/2031
Jungbunzlauer Austria AG.AustriaUSP - NF 2024Atizilic (893100009426)09/03/2031
Starlight ProductsFranceDĐVN hiện hànhRuudbasten (893100018526)09/03/2031
Jungbunzlauer Austria AGAustriaUSP – NF phiên bản hiện hànhPeptacid 40mg/5ml (893110016226)09/03/2031
Jungbunzlauer Austria AGÁoUSP 2023Kenry (893110465125)02/12/2030
Arthur Branwell & Co., LtdVương quốc AnhUSP 43Apiromax (893110454625)02/12/2030
Jungbunzlauer Austria AG.Austria.EP hiện hànhHadusufat suspension (893100477425)02/12/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hànhHadusufat 1000 (893100478125)02/12/2030
SHANDONG HEAD CO.,LTDChinaĐạt USP 43Bemectit (893100458725)02/12/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaUSP hiện hànhZenbenda (893100459925)02/12/2030
Starlight ProductsFranceEP 11.2Bixazol New (893110460125)02/12/2030
STARLIGHT by NexiraFranceEP9.0Idlag (893100463425)02/12/2030
Arthur Branwell & Co. Limited.United KingdomUSP-NF 2024Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 (893100484325)02/12/2030
Arthur Branwell- United Kingdom.Epping Essex CM16 4AEUSP hiện hànhBiviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) (893100377225)14/08/2030
Arthur Branwell & Co., LtdUnited KingdomUSP hiện hànhBiviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) (893100377325)14/08/2030
Jungbunzlauer Austria AG.AustriaUSP - NF 2023Atimaaz (893100369025)14/08/2030
UNGBUNZLAUERÁoDược điển Mỹ hiện hànhSbucef 90 (893110386525)14/08/2030
ARTHUR BRANWELL & CO.,LTD.United KingdomUSP-NF 2021Atimetrol (893110369225)14/08/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hànhPhospha Gaspain (893100365525)14/08/2030
Archer Daniels Midland Company /ADM food & WellnessHoa KỳUSP hiện hànhMalusito (893100397225)14/08/2030
Jungbunzlauer Austria AGáoEP hiện hànhHadupara Kids Syrup 120 (893100387525)14/08/2030
Starlight ProductsFranceEP 9Bisgel (893110279825)02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hànhSiro Tinfohexin (893100273625)02/06/2030
Arthur Branwell & Co., LtdUnited Kingdom.USP hiện hànhBiviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) (893100250025)02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP 11Ulcersep Ultra (893110248325)02/06/2030
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGÁoUSP hiện hành (USP-NF 2023)Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625)02/06/2030
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGÁoUSP hiện hành (USP-NF 2023)Bizr-Tp (893100253725)02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AGÁoDược điển EP hiện hành (EP 11.0)Erdostein SOHA 175mg/5ml (893110253825)02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Hanibu + (893100254025)02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaBP hiện hànhRepixon 6mg/ml (893100239025)02/06/2030
Arthur BranwellUnited KingdomUSP-NF 2023Photlugeltida (893100281625)02/06/2030
Starlight productsPhápUSP 2024/ BP 2024/EP 11.0Largintat (893110240425)02/06/2030
Starlight francePhápBP 2023/EP 11.0/USP 2023/Noworm 100 (893100240925)02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hànhAgiphylamin (893200187725)28/04/2030
Hebei Huayang Biological Technology Co., Ltd.ChinaTC NSXDishyran (893100049425)13/03/2030
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGÁoUSP hiện hành (USP-NF 2023)Gastrobalan (893110076425)13/03/2030
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGAustriaEP hiện hànhEgudin Suspension (893110068625)13/03/2030
ARCHER DANIELS MIDLAND COMPANYHoa KỳUSP phiên bản hiện hànhPozanozol (893110113925)13/03/2030
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGÁoUSP-NF hiện hànhRinedif 125 mg/5 ml (893110103125)13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AG.AustriaEP 11.0A.T Sucralfate 2 g/10 ml (893100057025)13/03/2030
StarlightFranceNSXCetos 90 (893110071825)13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP 11Tydol Pediatric Sachet (893100070625)13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Sohacarbo 250 mg/5 ml (893100078025)13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Sohacarbo 750 mg/5 ml (893100078225)13/03/2030
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGAustriaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Soharos (893100078825)13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AGÁoUSP-NF 2023Erycen 250 (893110089025)13/03/2030
Starlight productsPhápUSP 2023Spreadin 250 (893110056125)13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP hiện hànhOzemgel 225 (893100109625)13/03/2030
Prachin ChemicalẤn ĐộUSP 2023Hadiclovir (893110322500)19/12/2029
ARTHUR BRANWELL & CO., LTD.EnglandUSP 43Atitrozol (893100325200)19/12/2029
Deosen Biochemical (Ordos) Ltd.ChinaBP 2020Gastizo (893110337900)19/12/2029
STARLIGHT by NexiraFranceEP 9.0Idlag (893110331000)19/12/2029
Jungbunzlauer Austria AGAustraliaBP 2023Growlie (893100344100)19/12/2029
Deosen Biochemical (Ordos) LtdP.R. ChinaUSP hiện hànhÉlomentin Pos 200mg + 28,5mg (893110152600)21/11/2029
StarlightFranceNSXDolate 180 (893110144600)21/11/2029
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGAustriaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Gingosvm (893100145700)21/11/2029
JUNGBUNZLAUER AUSTRIA AGÁoUSP-NF hiện hànhCefadroxil 500 Sac (893110156100)21/11/2029
NexiraFranceBP phiên bản hiện hànhOmeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg (893110103600)31/10/2029
Jungbunzlauer Austria AGAustriaUSP phiên bản hiện hànhSohaibu 100mg/5ml (893100098800)31/10/2029
Arthur Branwell & Co LtdVương quốc AnhUSP 41Paclovir (893110086200)31/10/2029
Starlight ProductsFranceEP 9Meyerbus (893110113700)31/10/2029
Jungbunzlauer Austria AGAustraliaUSPInvidtus (893100937224)15/09/2029
NexiraFranceBP phiên bản hiện hànhOmeprazole And Sodium Bicarbonate 20mg/1680mg (893110746524)11/08/2029
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP 10.0Uprofen 2% Suspension (893100757524)11/08/2029
Jungbunzlauer Austria AGAustriaBP hiện hànhTphplus (893100763824)11/08/2029
ARTHUR BRANWELL & CO., LTDUKUSP - NF 2023Kaiten 2,5 mg/ml (893110732324)11/08/2029
CP KELCO U.S., INCUSAUSP hiện hànhEribca Suspension (893110740124)11/08/2029
ARTHUR BRANWELL & CO., LTDUKUSP 43A.T Pepcone (893100731424)11/08/2029
ARTHUR BRANWELL & CO LTD.England.USP – NF 2021Bismucel (893100732024)11/08/2029
Jungbunzlaure Austria AGAustriaUSP-NF 2023Linezolid 100mg/5ml (893110751324)11/08/2029
Arthur Branwell & Co., LtdVương quốc AnhUSP 43Alupigel 20% (893100572324)01/07/2029
Jungbunzlauer Austria AGAustriaBP hiện hànhSmecgim Fast (893100265324)05/05/2029
ARTHUR BRANWELL & CO., LTDUKUSP 43Anticela (893100266424)05/05/2029
TIC GUMS.Hoa KỳUSP-NF phiên bản hiện hànhBenda Suspension (893100301724)05/05/2029
Archer Daniels Midland CompanyHoa KỳUSP hiện hành + NSXSucfagel (893100301824)05/05/2029
Starlight FranceHoa KỳBP phiên bản hiện hành.Mebinir 125mg/5ml (893110231624)20/03/2029
Deosen Biochemical (Ordos) Ltd.ChinaBP 2020Onvirol (893110233524)20/03/2029
Starlight productsPhápUSP 40Cefmicen 250 (893110112124)31/01/2029
Starlight productsPhápUSP 40Cefmicen 125 (893110112024)31/01/2029
CP Kelco US Inc.USABP 2017Furacin 125 (893110026524)29/01/2029
Starlight FrancePhápBP 2013Zustafa 40 (893110460023)07/11/2028
Starlight FrancePhápBP 2013Zustafa 20 (893110459923)07/11/2028
STARLIGHT PRODUCTSPhápNhà sản xuấtCefalexin 250mg (893110242223)27/08/2028
Deosen Biochemical (Ordos) LtdChinaTCNSXVinpamol (893100219723)23/08/2028
NexiraFranceBP hiện hànhMoxiphar (893110200423)16/08/2028
Starlight ProductsFranceBP 2020Diobysta (893100162823)02/07/2028
Starlight ProductsFranceEP 10Soldeuzo (893110164423)02/07/2028
ARTHUR BRANWELLUnited KingdomUSP 41-NF 36Varogel P (VD-36239-22)29/12/2027
NEXIRA Starlight ProductsPhápBP 2020Hebozeta 40 (VD-36258-22)29/12/2027
NEXIRA Starlight ProductsPhápBP 2020Hebozeta 20 (VD-36257-22)29/12/2027
Starlight productsPhápUSP 40/BP2016/EP9.0Rosafil (VD-36003-22)20/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Xanthan gum?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Xanthan gum. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.