Natri stearyl fumarat: 118 công bố tá dược, vỏ nang

Natri stearyl fumarat được công bố 118 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

118
Công bố tá dược
17
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Tên trên COA: JRS Pharma Gmbh & CO.KG.; Tên trên CEP: Moehs Cantabra S.L. Spain NF hiện hành Ramvasc 10 (893110089426) 15/06/2031
Tên trên COA: JRS Pharma Gmbh & CO.KG.; Tên trên CEP: Moehs Cantabra S.L. Spain NF hiện hành Ramvasc 5 (893110089626) 15/06/2031
Nitika Pharmaceutical specialities pvt. ltd. India EP hiện hành Atorvastatin 20 (893110105026) 15/06/2031
FMC biopolymer Mỹ USP hiện hành TBZemitin 500 (893110130226) 15/06/2031
Tên trên COA: JRS Pharma Gmbh & CO.KG.; Tên trên CEP: Moehs Cantabra S.L. Spain NF hiện hành Ramvasc 2,5 (893110089526) 15/06/2031
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành LEXMATO 50 (893110097026) 15/06/2031
Tên trên COA: JRS Pharma Gmbh & CO.KG.; Tên trên CEP: Moehs Cantabra S.L. Spain NF hiện hành Ramvasc 1,25 (893110457325) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialists Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Hacutrol 5 (893110487225) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialists Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Hapizide 10 (893110486325) 02/12/2030
Anek Prayog Pvt. Ltd India USP Phiên bản hiện hành Solbose 50 ODT (893110491225) 02/12/2030
Standard Chem. & Pharm. Co. Ltd Taiwan USP 40 Bebratine 20 (893110469625) 02/12/2030
Elppe Chemicals India USP phiên bản hiện hành Ezetimib OD DWP 10 mg (893110475225) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành Diosmibe DT (893110486925) 02/12/2030
Moehs cantabra (JRS Pharma Gmbh & Co. KG) Spain USP hiện hành Jeudart 0.5 mg (893110478825) 02/12/2030
Standard chem. & Pharm.Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành Darcokin 5 (893110469825) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd India USP hiện hành Pervesil 2.5 (893110371025) 14/08/2030
1. Dupont Nutrition USA, Inc. USA USP-NF phiên bản hiện hành Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) 02/06/2030
2. Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., Nagpur India USP-NF phiên bản hiện hành Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) 02/06/2030
JRS PHARMA GmbH & Co., KG Tây Ban Nha EP hiện hành Tenoboston Af (893110237825) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd India Ph. Eur 11.0 Arilozide (893110266625) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India Ph. Eur 11.0 Rathiapril (893110267125) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India Ph. Eur 11.0 Arathipril (893110266525) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd India USP hiện hành Tabever (893110239225) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India USP hiện hành Pervesil 5 (893110238925) 02/06/2030
Standard Chem & Pharm. Co., Ltd., Đài Loan USP-NF 2023 Ertedoz 20 (893110067625) 13/03/2030
Nitika Pharmaceutical Specialists Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Glipizide 5 (893110111825) 13/03/2030
Nitika Pharmaceutical Specialists Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Hacutrol 10 (893110111925) 13/03/2030
JRS PHARMA GmbH & Co., KG Tây Ban Nha EP 11.0 Sitagliptin 100 mg (893110058725) 13/03/2030
Dupont Nutrition USA, Inc USA USP hiện hành Diosmin DWP 300mg (893110086525) 13/03/2030
Elppe Chemicals India USP hiện hành Montelukast OD DWP 10mg (893110087025) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP-NF phiên bản hiện hành Anyflusan (893110096925) 13/03/2030
Standard Chem.&Pharm. Co., LTD Taiwan USP hiện hành Ofulox 250 (893110340000) 19/12/2029
Standard Chem.&Pharm. Co., LTD Taiwan USP hiện hành Cefuroxim 500mg (893110339800) 19/12/2029
Standard Chem.&Pharm. Co., LTD Taiwan USP hiện hành Cefuroxim 250mg (893110339700) 19/12/2029
JRS Pharma GmbH & Co., KG Spain EP 11.0 Sitomet 50/850 (893110325900) 19/12/2029
JRS Pharma GmbH & Co., KG Spain EP 11.0 Sitomet 50/1000 (893110325700) 19/12/2029
JRS Pharma GmbH & Co., KG Spain EP 11.0 Sitomet 50/500 (893110325800) 19/12/2029
Standard Chem.&Pharm. Co., LTD Taiwan USP hiện hành Ofulox (893110153000) 21/11/2029
DuPont Nutrition USA, Inc USA USP 2024 Ospram 40 (893110136700) 21/11/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd India Ph. Eur 10.0 Ramithizide (893110149600) 21/11/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India Ph. Eur 11.0 Ethylopril (893110149500) 21/11/2029
Dupont Nutrition USA, Inc Hoa Kỳ USP hiện hành Irbesartan OD MDS 200 mg (893110094300) 31/10/2029
JRS PHARMA GmbH & Co., KG Tây Ban Nha EP 11.0 Bosmalox Plus (893100089000) 31/10/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP phiên bản hiện hành Sitavitin (893110118000) 31/10/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP phiên bản hiện hành Sitavitin (893110117900) 31/10/2029
DuPont Nutrition USA, Inc. USA EP hiện hành Ramipril MTD 5 mg (893110118500) 31/10/2029
JRS Pharma GmBH & Co. Kg Đức USP 2023 Loxecam ODT (893110957124) 15/09/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Diosmin DWP 600mg (893110747724) 11/08/2029
JRS PHARMA GmbH & Co., KG Tây Ban Nha EP hiện hành Sitagliptin 50 mg (893110733224) 11/08/2029
Dupont Nutrition USA, Inc Mỹ USP hiện hành Mirtazapin OD MDS 30mg (893110650124) 01/08/2029
Standard Chem.&Pharm. Co., LTD Taiwan USP 41 Rami-5A 10mg (893110369824) 06/06/2029
JRS PHARMA GmbH &Co., KG Tây Ban Nha EP 10.0 Sitovia 100 (893110363024) 06/06/2029
JRS PHARMA GmbH & Co., KG Spain EP 10.0 Bolaxton ODT (893110362424) 06/06/2029
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành Lexmato 100 (893110364824) 06/06/2029
Dupont Nutrition USA, Inc Hoa Kỳ USP hiện hành Cetirizin OD MDS 10mg (893100273624) 05/05/2029
JRS PHARMA GmbH &Co., KG Tây Ban Nha EP 10.0 Bosmalox (893100267524) 05/05/2029
JRS Pharma Gmbh & CO.KG Đức NF hiện hành Filchill 5 (893110265124) 05/05/2029
JRS PHARMA LP Hoa Kỳ USP Dex Ibuhadi (893110263324) 05/05/2029
Standard Chem.&Pharm. Co., LTD Taiwan USP hiện hành Rami-5A 5mg (893110253224) 28/03/2029
JRS Pharma Gmbh & CO.KG Đức NF hiện hành Filchill 2,5 (893110225424) 20/03/2029
Nitika Pharmaceutical Specialists Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Hapizide 5 (893110238324) 20/03/2029
JRS PHARMA GmbH &Co., KG Tây Ban Nha EP 10.0 Sitovia 50 (893110226824) 20/03/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India Ph. Eur. 10.0 Vinoaci (893110233824) 20/03/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India Ph. Eur. 10.0 Opapivi (893110233624) 20/03/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Đức USP phiên bản hiện hành Lopediar (893100114724) 31/01/2029
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP hiện hành Valsartan OD DWP 160mg (893110031724) 29/01/2029
Standard Chem & Pharm Co. Ltd. Taiwan BP hiện hành Inaflu 75 (893110036924) 29/01/2029
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP Cetirizin OD DWP 10mg (893100030624) 29/01/2029
JRS Pharma Gmbh & Co. Tây Ban Nha USP 42 Sitagliptin 50 (893110452023) 07/11/2028
JRS PHARMA GMBH &CO. KG Tây Ban Nha EP 10 Sitomet 50/850 (893110451123) 07/11/2028
JRS PHARMA GMBH &CO. KG Tây Ban Nha EP 10 Sitomet 50/500 (893110451023) 07/11/2028
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP hiện hành Perindopril OD DWP 2,5 mg (893110456923) 07/11/2028
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP hiện hành Mirtazapin OD DWP 30mg (893110456623) 07/11/2028
Moehs cantabra S.L. Spain EP 9.0 Mebidogrel 75 (893110455823) 07/11/2028
Dupont Nutrition USA, Inc The United States of America USP 41 Candesartan OD DWP 8mg (893110245323) 27/08/2028
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP hiện hành Irbesartan OD DWP 200mg (893110245523) 27/08/2028
JRS Pharma GmBH & Co. Kg Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Phlorofon ODT (893110240223) 23/08/2028
Standard Chem. & Pharm. Co.,Ltd Taiwan USP hiện hành Bidinatec 5 (893110208023) 23/08/2028
JRS PHARMA GMBH &CO. KG Tây Ban Nha EP 10.0 Sitomet 50/1000 (893110213323) 23/08/2028
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP Piroxicam ODT DWP 10mg (893110221123) 23/08/2028
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Olanzapin DWP 15mg (893110221023) 23/08/2028
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP Perindopril OD DWP 5 mg (893110236523) 23/08/2028
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP hiện hành Olanzapin OD DWP 7,5 mg (893110236423) 23/08/2028
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Olanzapin DWP 7,5mg (893110236323) 23/08/2028
JRS Pharma GMBH & Co KG – Germany Germany BP 2020 Ramipril 10 (893110231523) 23/08/2028
JRS Pharma GMBH & Co KG – Germany Germany BP 2020 Ramipril 5 (893110231623) 23/08/2028
Moehs Cantabra S.L. Tây Ban Nha USP 43 Apitatin 100 (893110230823) 23/08/2028
Moehs Cantabra S.L. Tây Ban Nha USP 43 Apitatin 25 (893110230923) 23/08/2028
Moehs Cantabra S.L. Tây Ban Nha USP 43 Apitatin 50 (893110231023) 23/08/2028
FMC biopolymer Hoa Kỳ USP 38 Fabazixin 500 (893110199923) 16/08/2028
Nitika pharmaceutical specialities PVT.LTD., Nagpur India USP 41 Bena-5A 5mg (893110201823) 16/08/2028
JRS Pharma Gmbh & CO.KG Đức NF hiện hành Filchill 10 (893110147623) 02/07/2028
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP hiện hành Olanzapin DWP 20mg (893110172523) 02/07/2028
Dupont Nutrition USA, Inc. United States USP Rebamipid Sachet DWP 100mg (893110159423) 02/07/2028
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP hiện hành Quetiapin DWP 150 mg (893110159323) 02/07/2028
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Đức USP Piroxicam OD MDS 20mg (893110154923) 02/07/2028
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. Taiwan USP 42 Imexime 200 (893110146223) 02/07/2028
JRS Pharma LP USA BP 2019 Levorisan 500 (893110133323) 31/05/2028
FMC Health and Nutrition USA BP Laci-5A 4mg (893110060923) 23/03/2028
Dupont Nutrition USA, Inc United States USP hiện hành Candesartan OD DWP 12mg (893110058223) 23/03/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri stearyl fumarat?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri stearyl fumarat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.