Hydroxypropyl methylcellulose: 126 công bố tá dược, vỏ nang

Hydroxypropyl methylcellulose được công bố 126 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

126
Công bố tá dược
26
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
2. Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanUSP-NF hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
2. Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanUSP- NF hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
Meska Joinway Pharmaceutical Co., LTD.ChinaUSP hiện hànhValsartan MTD 80mg (893110129326)15/06/2031
JRS PHARMA GMBH & CO. KGĐứcEP hiện hànhENLIPITA 2 (893110087626)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,Ltd.Trung QuốcUSP 43DCL Paracetamol 500mg (893100093526)15/06/2031
Meska Joinway Pharmaceutical Co., LTD.ChinaUSP hiện hànhMedatonyt 400 (893110121326)15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Naoetsu PlantJapanUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients., Ltd.ChinaBP 2024, USP 2024VIRTO 2,5 mg (893110088626)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,Ltd.Trung QuốcUSP 43DCL Paracetamol 500mg (893100093526)15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMIDTARICH 30 (893110099426)15/06/2031
1. Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited statesUSP- NF hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
1. Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
Shandong Head Co.,LtdChinaUSP hiện hànhPutinePro (893100012226)09/03/2031
Meska Joinway Pharmaceutical Co., LTD.ChinaUSP hiện hànhMedatonyt 100 (893110019726)09/03/2031
1. Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
2. Shin-Etsu Chemical Co., LtdJapanUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
1.Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
2.Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP-NF hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhMazetis (893100467725)02/12/2030
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhMagie - B6 Traphaco (893100481425)02/12/2030
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanUSP-NF hiện hànhMagie - B6 Traphaco (893100481425)02/12/2030
Shandong head Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhApdapa 5 (893110456725)02/12/2030
Shandong head Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhApempa.10 (893110456825)02/12/2030
Shandong head Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhApdapa 10 (893110367225)14/08/2030
Zhejiang Chemicals Import and Export CorporationCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhQuinapril 10mg (893110376925)14/08/2030
Meska Joinway Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhOdo.DR.Nabia (893110393925)14/08/2030
Shin - Etsu Chemical Co., Ltd.Nhật BảnEP hiện hànhAstapadol 500mg (893100228225)02/06/2030
Shin - Etsu Chemical Co., Ltd.Nhật BảnEP hiện hànhParacetamol 500mg (893100228425)02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHaduperin 2.5 (893110269525)02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHaduperin 2.5 (893110269525)02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHaduperin 10 (893110093025)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhHaduperin 10 (893110093025)13/03/2030
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP – NF hiện hànhEmflotra (893110102425)13/03/2030
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu PlantJapanUSP – NF hiện hànhEmflotra (893110102425)13/03/2030
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhTraphacol Pain (893100102725)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Naoetsu PlantJapanUSP-NF hiện hànhTraphacol Pain (893100102725)13/03/2030
Zhejiang Joinwway Pharmaceutical Co. LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCimetidine (893100079825)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhParabamol 400/325 (893110338800)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhParabamol 400/325 (893110338800)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhAsflozin 10 (893110325600)19/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhAsflozin 10 (893110325600)19/12/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanUSP-NF hiện hànhVesitra (893110341600)19/12/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP – NF hiện hànhEmflotra (893110341200)19/12/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu PlantJapanUSP – NF hiện hànhEmflotra (893110341200)19/12/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC.USAEP 10.0Dorogyne (893115246800)18/12/2029
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.KoreaEP 10.0Dorogyne (893115246800)18/12/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC.USAEP 10.0Dorogyne (893115246800)18/12/2029
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.KoreaEP 10.0Dorogyne (893115246800)18/12/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdJapanUSPParabamol 400/500 (893110152300)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdJapanUSPParabamol 400/500 (893110152300)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhAsflozin 5 (893110139000)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSP hiện hànhAsflozin 5 (893110139000)21/11/2029
Zhejiang Joinwway Pharmaceutical Co. LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCimetidine (893110146500)21/11/2029
Shin-Etsu Chemical Co., LtdNhật BảnUSP 40/ NF 35Myotalvic 150 (893110118800)31/10/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.ChinaUSP 2023DCL-Linagliptin 5 (893110091200)31/10/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.ChinaUSP 2023DCL-Linagliptin 5 (893110091200)31/10/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd.JapanUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd.JapanUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnPh. Eur. phiên bản hiện hànhEtodolac 400 mg (893110370324)06/06/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhPeriosyn 5 mg (893110289624)05/05/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanUSP-NF hiện hànhPeriosyn 5 mg (893110289624)05/05/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhPeriosyn Plus 5 mg/1,25 mg (893110289724)05/05/2029
Shin-Estu Chemical Co., Ltd. Naoetsu plantJapanUSP-NF hiện hànhPeriosyn Plus 5 mg/1,25 mg (893110289724)05/05/2029
Shandong Head Co., LtdTrung QuốcUSPMaltrizyd 400/350 (893100274524)05/05/2029
Ashland industries nederland N. V. Affiliate of AshlandNetherlandsCurrent Ph.EurEtoricoxib 90 (893110227824)20/03/2029
Ashland industries nederland N. V. Affiliate of AshlandNetherlandsCurrent Ph.Eur.Etoricoxib 120 (893110227624)20/03/2029
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhViên bao phim Traphacol (893100235824)20/03/2029
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Naoetsu PlantJapanUSP-NF hiện hànhViên bao phim Traphacol (893100235824)20/03/2029
1. Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP-NF hiện hànhAzenat (893110458823)07/11/2028
2. Shin-Estu Chemical Co., Ltd.JapanUSP-NF hiện hànhAzenat (893110458823)07/11/2028
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHaduvadin 5 (893110457723)07/11/2028
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHaduvadin 5 (893110457723)07/11/2028
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHaduvadin 7.5 (893110457823)07/11/2028
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSP hiện hànhHaduvadin 7.5 (893110457823)07/11/2028
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited StatesUSP hiện hànhTrallergic (893100458923)07/11/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.JapanUSP hiện hànhTrallergic (893100458923)07/11/2028
1. Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited statesUSP-NF hiện hànhApixaban 2,5 mg (893110240423)23/08/2028
2. Shin-Estu Chemical Co., LtdJapanUSP-NF hiện hànhApixaban 2,5 mg (893110240423)23/08/2028
1. Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel OperationsUnited statesUSP-NF hiện hànhApixaban 5 mg (893110240523)23/08/2028
2. Shin-Estu Chemical Co., LtdJapanUSP-NF hiện hànhApixaban 5 mg (893110240523)23/08/2028
Shandong Head Co., Ltd.ChinaUSPDeferipron DWP 1000 mg (893110235823)23/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHadubamol 500 (893110167923)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd,Nhật BảnUSPHadubamol 500 (893110167923)02/07/2028
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2021)Midopeson 50mg (893110153923)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHadubamol 750 (893110168023)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnUSPHadubamol 750 (893110168023)02/07/2028
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnHadumonte 10 (893110131623)31/05/2028
Shin-Etsu Chemical Co.LtdNhật BảnHadumonte 10 (893110131623)31/05/2028
Shandong Head Co., LtdTrung QuốcUSP 40Maltrizyd 330/400/50 (893100129123)31/05/2028
Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 41Davinzin (893110121823)24/05/2028
The Dow Chemical Company,Hoa KỳUSP hiện hànhFespa 500 (893100121123)24/05/2028
The Dow Chemical Company.USAEP 9.0DOMESIM 20 mg (893110061523)23/03/2028
The Dow Chemical CompanyUSAEP 9.0Dorotor 40 mg (893110061423)23/03/2028
The Dow Chemical CompanyUSAEP 9.0Dorotor 40 mg (893110061423)23/03/2028
Nutrition & Biosciences USA 1, LLCUnited StatesEP 10.0Dozidine MR 35mg (VD-22629-15)29/12/2027
LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTDKoreaEP 10.0Dozidine MR 35mg (VD-22629-15)29/12/2027
Nutrition & Biosciences USA 1, LLCUnited StatesEP 10.0Dozidine MR 35mg (VD-22629-15)29/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hydroxypropyl methylcellulose?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hydroxypropyl methylcellulose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.