Methyl paraben: 124 công bố tá dược, vỏ nang

Methyl paraben được công bố 124 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

124
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Ami Organics Limited, Unit-3 Ấn Độ BP hiện hành Tenopita (893200138426) 16/07/2031
Ami Organics Limited, Unit-3 Ấn Độ BP hiện hành Lemagaz (893200138326) 16/07/2031
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD Japan USP hiện hành ORFAMTIN 40 (893110113626) 15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Mruho (893100100326) 15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc DĐVN, phiên bản hiện hành Acyclovir TP (893100103726) 15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP-NF 2024 BV Gastro (893100120726) 15/06/2031
UENO Fine Chemicals Industry, Ltd Japan BP hiện hành DH-MIBEVIRU CREAM (893100123026) 15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP-NF 2024 ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326) 15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,Ltd China USP hiện hành ZENAMUC 200 (893100092526) 15/06/2031
San Fu Chemical Co., Ltd. Taiwan USP 2023 CYTEIN (893100109626) 15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Hormovag (893110017426) 09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP – NF 2023 A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226) 09/03/2031
San Fu Chemical Co., Ltd. Taiwan USP 2023 PHOZALUM (893100015326) 09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP - NF 2024 Atizilic (893100009426) 09/03/2031
Ami Organics Ltd (Unit III) India USP hiện hành Biromezin (893100007326) 09/03/2031
UENO Fine Chemicals Industry Ltd Japan USP hiện hành Nabiscab extra suspension (893100477525) 02/12/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Thái Lan USP 2024 Bixazol New (893110460125) 02/12/2030
Wuhu huahai biology engineering Co., Ltd. China USP* Feromal (893100480125) 02/12/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP-NF 2024 Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 (893100484325) 02/12/2030
UENO Fine Chemicals Industry Ltd Japan. USP hiện hành Hadusufat suspension (893100477425) 02/12/2030
Uenofine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản DĐVN V Mát gan - PPP (893210318025) 28/08/2030
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING Co., LTD. China USP hiện hành Apilastin (893110365825) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. (Yokkaichi factory) Japan USP 43 Sotaline 350 (893100387025) 14/08/2030
Công ty: Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP 2023 Sorofen 400 (893100393225) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP hiện hành Kexidex (893110396525) 14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Acy Vshine (893100396225) 14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Makeone (893100396325) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Halicolec (893110395625) 14/08/2030
Yokkaichi Factory Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Lawanee 20 (893110395725) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP - NF 2023 Atimaaz (893100369025) 14/08/2030
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING CO,.LTD China USP-NF 2021 Atimetrol (893110369225) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd. Nhật Bản USP 40 Doginatil (893110384025) 14/08/2030
Ueno fine chemicals industry ltd Nhật Bản BP hiện hành Tejy (893110281225) 02/06/2030
Wuhu huahai biology engineering co., ltd Trung Quốc USP 42 Piroxol Drop (893110279225) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Nufazidin (893110283825) 02/06/2030
San Fu Chemical Co., Ltd Đài Loan USP 2021 Kohide (893110238325) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Maxgel New (893110274125) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd. Japan EP 10 Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose (893110248025) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Makeeight (893100283425) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Makeseven (893110283525) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Sopumit (893110294625) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,LTD Trung Quốc USP 2023, EP 11.0 Lecotri (893100240525) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Japan USP – NF 2023 Collayon 600 mg/7 ml (893110235925) 02/06/2030
SAN FU CHEMICAL CO., LTD SHAN-HUA PLANT/QUALITY CONTROL LABORATORY Đài Loan USP phiên bản hiện hành Tràng Vị ĐDV (893200188125) 28/04/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP 2024 Benadyl Gel (893110085025) 13/03/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD Nhật Bản USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Azextazin (893100075725) 13/03/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,LTD Japan JP phiên bản hiện hành Fentavera 200 (893110113825) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd. Japan EP 11 Melabon B6 ADV (893100070525) 13/03/2030
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING CO., LTD. China USP-NF 2023 Ledorozine (893110057925) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan EP 11.0 A.T Sucralfate 2 g/10 ml (893100057025) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd. Japan EP 10 L-Arginine HCl (893110070325) 13/03/2030
SAN FU CHEMICAL CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 42 Rupaton Syrup (893110058125) 13/03/2030
San Fu ChemicaL Co., Ltd R.O.C USP 2021 Bospasma (893110058325) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2023/USP 2023/EP 11.2/JP XVIII Eraxil (893110060325) 13/03/2030
Gujarat Organics Limited Ấn Độ USP hiện hành Niabfonte (893110091025) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Nhật Bản USP-NF 2023 Cereton (893110106325) 13/03/2030
GUJARAT ORGANICS LTD. Ấn Độ USP-NF hiện hành Furemin (893100084825) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Epunec (893110109025) 13/03/2030
Yokkaichi Factory Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Detinpen 5 (893110108925) 13/03/2030
Emerald performance materials Hoa Kỳ DĐVN hiện hành Smudin (893110094825) 13/03/2030
Ueno fine chemicals industry Japan BP phiên bản hiện hành Mibeonate – N (893110343400) 19/12/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Golsamin New (893100343300) 19/12/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY Ltd Nhật Bản USP 41 Gastomag 1 (893100332100) 19/12/2029
Gujarat Organics LTD. Ấn Độ USP 2023 Growlie (893100344100) 19/12/2029
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd. Japan EP 11 Zibifer Plus (893110143600) 21/11/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY Japan USP hiện hành Sun-Levorizin (893100116300) 31/10/2029
Ueno Fine Chemicals Industry., Ltd-Japan Nhật Bản BP hiện hành Clotrimazol 1% (893100096600) 31/10/2029
San Fu Chemical Co., Ltd Taiwan (R.O.C) USP 2021 Bostoral (893100089200) 31/10/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LTD Nhật Bản USP 44 Origluta 10ml (893100096500) 31/10/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Japan BP 2013 Quazimin (893110095500) 31/10/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Nhật Bản USP 41 Miaho Siro (893100952224) 15/09/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Japan EP 10 Quazimin Forte (893110942224) 15/09/2029
AMI ORGANICS LIMITED (UNIT III) India USP - NF 2023 Kaiten 2,5 mg/ml (893110732324) 11/08/2029
AMI ORGANICS LTD (UNIT III) India USP 43 A.T Pepcone (893100731424) 11/08/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41/ BP 2019/ EP 9.0 Pavicardi (893100735324) 11/08/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,Ltd China USP hiện hành * (USP 43) Zolcream (893100751924) 11/08/2029
Ueno fine chemicals Industry Ltd Japan Nhật Bản BP 2020 Kodsaki 5% (893110739724) 11/08/2029
Ueno fine chemicals industry ltd Japan DĐVN V Minisone (893110751024) 11/08/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Japan USP – NF 2021 A.T Gingloba 40 (893200722824) 11/08/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Duraxsonid (893110649724) 01/08/2029
Công ty Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản Đạt theo USP 2023 Influsan (893100650424) 01/08/2029
Công ty Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP 2023 Rootop (893110650524) 01/08/2029
Ueno fine chemicals industry, Ltd. Japan BP 2020 Hasandol Adult (893100374124) 06/06/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan BP hiện hành Vinbroxol kid (893100282724) 05/05/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan BP hiện hành Vinbroxol (893100282624) 05/05/2029
San Fu Chemical Co., Ltd Taiwan USP hiện hành Malainbro (893110299824) 05/05/2029
Ami Organics Ltd (Unit III) Ấn Độ USP 43 Ibapovin (893110291524) 05/05/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Genixime (893100302524) 05/05/2029
Ueno Fine Chemicals Industry, LTD Nhật Bản USP hiện hành + NSX Sucfagel (893100301824) 05/05/2029
San Fu Chemical Co., LTD. Đài Loan USP 42 Fusinboston 2% (893110245224) 28/03/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD Nhật Bản USP 43 Seplora (893100242624) 28/03/2029
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY Ltd Japan USP 43 Dapper (893110248524) 28/03/2029
Ueno Fine chemicals industry, Ltd JAPAN BP hiện hành Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) 20/03/2029
Ueno Fine chemicals industry, Ltd JAPAN BP hiện hành Vintrosin Cold Flu (893110232924) 20/03/2029
Ueno Fine chemicals industry, Ltd JAPAN BP hiện hành Vintrosin Cold Flu (893110232924) 20/03/2029
Ueno Fine chemicals industry, Ltd JAPAN BP hiện hành Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) 20/03/2029
Ueno Fine chemicals industry, Ltd JAPAN BP hiện hành Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) 20/03/2029
Ueno fine chemicals industry, Ltd. Japan BP 2020 Hasandol six plus (893100036824) 29/01/2029
Ueno fine chemicals industry, Ltd. Japan BP 2020 Hasandol Infant (893100036724) 29/01/2029
UENO FINE CHEMICALS IN DUSTRY, LTD Nhật Bản USP 41 Mulatop (893100453823) 07/11/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Methyl paraben?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Methyl paraben. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.