Tinh bột mì: 120 công bố tá dược, vỏ nang

Tinh bột mì được công bố 120 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

120
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Roquette FreresFranceEP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Roquette FreresPhápEP phiên bản hiện hànhVixlatin (893110099726)15/06/2031
Roquette Freres.PhápBP 2020DCL Paracetamol 500mg (893100093526)15/06/2031
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhNicorandil 5mg (893110108026)15/06/2031
Roquette FrèresPhápDĐVN hiện hànhLORATADINE (893100089926)15/06/2031
Roquette Freres,PhápEP hiện hànhHADUKETAM (893110111726)15/06/2031
RoquettePhápDĐVNVitaxy 10 (893110464625)02/12/2030
Roquette FreresFranceDĐVN phiên bản hiện hànhAcetyl leucine 500 mg (893100467825)02/12/2030
Roquette FrèresFranceUSP-NF hiện hànhHydrocortison 10mg (893110453825)02/12/2030
Roquette FrèresFranceDĐVN hiện hànhHivalin pro (893100465425)02/12/2030
ROQUETTE FRÈRESPhápUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 180 (893114485225)02/12/2030
Roquette FreresFranceDĐVN phiên bản hiện hànhTiphallerdin (893100467925)02/12/2030
Roquette FreresFranceDĐVN phiên bản hiện hànhTiphallerdin (893100467925)02/12/2030
RoquetteFranceDĐVN phiên bản hiện hànhMeyerafil (893110394025)14/08/2030
Qinhuangdao Lihua Starch Co., Ltd.Trung QuốcBP*Carbimazol MDS 10mg (893110375325)14/08/2030
Roquette FrèresPhápDĐVN-hiện hànhTetracyclin TP (893110380525)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP phiên bản hiện hànhAciclovir 200 (893110379325)14/08/2030
RoquetteFranceDĐVN phiên bản hiện hànhRementim 5 (893110394425)14/08/2030
Roquette FrèresPhápFCC 9Valgesic 5mg (893110396725)14/08/2030
Roquette FreresFranceEP 11.0Dopagan 100mg (893100393325)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP hiện hànhSalbuboston 2 (893115370425)14/08/2030
AB “Amilina”LietuvaDĐVN phiên bản hiện hànhAquithizid MM 20/12,5 (893110279725)02/06/2030
Roquette frèresFranceDĐVN hiện hànhRaport (893110249725)02/06/2030
Roquette fresesPhápEP hiện hànhGlipizid 10-Sol (893110269025)02/06/2030
Roquette FrèresPhápDĐVN hiện hànhPamadom Extra (893100255425)02/06/2030
Roquette FrèresFranceDĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hànhLabonvild (893110279425)02/06/2030
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhNo - Panes Forte (893110255725)02/06/2030
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhNo - Panes Forte (893110255725)02/06/2030
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhNicorandil 20mg (893110263925)02/06/2030
Roquette freresPhápUSP hiện hànhDexclorpheniramin Hadiphar (893100052525)13/03/2030
Roquette FrancePhápUSP (*)Imvertil (893100067925)13/03/2030
Roquette FrèresPhápUSP hiện hànhDucparo (893110102225)13/03/2030
ROQUETTE FRÈRESPhápUSP hiện hànhDutolpe (893110102325)13/03/2030
Roquette FreresFranceBP phiên bản hiện hànhAcetylleucin 500 (893100111125)13/03/2030
Lynn Proteins IncUSADĐVN hiện hànhRobnadol 200 (893100105425)13/03/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhVocfor Extra 4 (893110068425)13/03/2030
Roquette FreresPhápEP hiện hànhVocfor Extra 8 (893110068525)13/03/2030
RoquetteFranceUSP hiện hànhCeraricin (893115059325)13/03/2030
Roquette FreresPhápUSP 2023Midmycin (893115069425)13/03/2030
ROQUETTE FRÈRESPhápUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 360 (893114108525)13/03/2030
ROQUETTEFranceBP 2019Tadalafil 20mg (893110340700)19/12/2029
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhMahpee 12,5mg (893110336900)19/12/2029
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhCibufa 100 (893110333400)19/12/2029
Roquette FrèresPhápDĐVN hiện hànhFexo (893100158000)21/11/2029
Roquette.PhápUSP hiện hànhNurovitab (893100137100)21/11/2029
RoquetteFranceDĐVN hiện hànhBexis 7.5 (893110158200)21/11/2029
Roquette FreresPhápBP hiện hànhDCL- Lisinopril 10 (893110140200)21/11/2029
Roquette Frères S.AFranceUSP-NF 2023Deferipron 500 (893110093200)31/10/2029
ROQUETTE FRERESFranceEP hiện hànhVemtos (893110093600)31/10/2029
Roquette FreresFranceBP 2023DCL-Linagliptin 5 (893110091200)31/10/2029
Roquette Freres.PhápBP hiện hànhDCL-Ibuprofen 200 (893100091100)31/10/2029
Roquette FreresPhápDĐVN hiện hànhMotidoperid (893110099500)31/10/2029
Roquette FreresFranceBP hiện hànhDCL- Lisinopril 20 (893110091000)31/10/2029
RoquetteFranceDĐVN hiện hànhSolazetin (893110952124)15/09/2029
RoquettePhápUSP hiện hànhFarbacef 400 (893110944324)15/09/2029
RoquetteFranceDĐVN VCetirizin (893100753624)11/08/2029
Roquette PharmaFranceUSP-NF 2023Cytan (893110738224)11/08/2029
RoquetteFranceUSP 2023Etnop (893110758024)11/08/2029
Roquette FreresFranceBP 2023DCL-Nebivolol 2,5 (893110736024)11/08/2029
Roquette FreresPhápBP hiện hanhDCL-Nebivolol 5 (893110736124)11/08/2029
RoquetteFranceBP 2018Colchicin 1 mg (893115728024)11/08/2029
RoquetteFranceDĐVN VMeyerdabiga 75 (893110651524)01/08/2029
ROQUETTE SINGAPORE PTE.LTDSingaporeUSP 40Deflaza (893110582724)01/07/2029
RoquetteFranceUSP hiện hànhAbizidin 20mg (893110574024)01/07/2029
Roquette FreresFranceEP phiên bản hiện hànhBiginol 2.5 (893110359924)06/06/2029
Roquette FrèresPhápDĐVN hiện hànhNasalevo 0,75 (893100372724)06/06/2029
Roquette Freres.PhápBP hiện hànhDCL-Ibuprofen 400 (893100363724)06/06/2029
RoquetteFranceDĐVNMeyerflumid 100 (893110292524)05/05/2029
Qinhuangdao Lihua Starch Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhCarbimazol DWP 10mg (893110284424)05/05/2029
Roquette – FrancePhápUSPCorovitril (893110273824)05/05/2029
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhGemfibrozil 600mg (893110278924)05/05/2029
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhGemfibrozil 600mg (893110278924)05/05/2029
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhNicorandil 10 mg (893110281624)05/05/2029
Roquette - FrancePhápDĐVN VPiratamil 800 (893110243224)28/03/2029
RoquetteFranceDĐVN VMeyerflumid 20 (893110254824)28/03/2029
ROQUETTE FRERES.PhápBP hiện hànhPiroxicam 10 (893110246324)28/03/2029
ROQUETTE FRERES.PhápBP phiên bản hiện hànhPiroxicam 20 (893110246424)28/03/2029
Roquette – FrancePhápUSP 40Rebamipid 100mg (893110247724)28/03/2029
Roquette – FrancePhápUSPDosten (893110247524)28/03/2029
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhMahpee 50mg (893110250724)28/03/2029
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhMahpee 25mg (893110250624)28/03/2029
Roquette FrèresFranceUSP-NF 2023Panactol kid (893100229424)20/03/2029
Roquette FreresFranceEP phiên bản hiện hành: EP 11Hapacol Codein Extra (893101224824)20/03/2029
Roquette.FranceDĐVNMeyerdabiga 150 (893110034624)29/01/2029
RoquetteFranceUSP hiện hànhEU Parakult Extra (893100025924)29/01/2029
Roquette Freres.PhápBP hiện hànhTanegonin 500 (893100452123)07/11/2028
RoquetteFranceDĐVN VMeyertenin (893110459323)07/11/2028
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhTiphacin (893110454823)07/11/2028
Roquette FreresFranceBP 2020Ofloxacin Danapha (893115448523)07/11/2028
RoquettePhápUSP-NF 2021Eloflunazin (893110458023)07/11/2028
RoquetteFranceDĐVNMeyerflumid 10 (893110459223)07/11/2028
Lynn Proteins IncUSADĐVN theo Dược điển phiên bản hiện hànhRobnaturen (893100420323)22/10/2028
Roquette FrèresFranceDĐVN hiện hànhRobfuzol (893100354623)15/10/2028
Roquette FreresFranceEP 10.0Dopagan 325 mg (893100222323)23/08/2028
Roquette FrancePhápUSP 40Gasatum (893110216223)23/08/2028
RoquetteFranceUSP hiện hànhZenflox 750 (893115214023)23/08/2028
Roquette FreresPhápDĐVN phiên bản hiện hànhBromhexin 8mg (893100203123)16/08/2028
AB “Amilina”LietuvaDĐVN VMeyeripin 10 (893110164023)02/07/2028
RoquetteFranceDĐVN VMybutin 200 (893110132723)31/05/2028
RoquetteFranceDĐVN VMyozin 60 (893110119523)24/05/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tinh bột mì?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tinh bột mì. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.